wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 ved es s

Total questions: 79

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

celebrate means:

a)

kỉ niệm / tổ chức

b)

trang trí

c)

hoa đào

d)

nhà sạch sẽ

2.

peach flower means:

a)

kỉ niệm / tổ chức

b)

trang trí

c)

hoa đào

d)

nhà sạch sẽ

3.

clean house means:

a)

kỉ niệm / tổ chức

b)

trang trí

c)

hoa đào

d)

nhà sạch sẽ

4.

family gathering means:

a)

kỉ niệm / tổ chức

b)

gia đình tụ họp

c)

hoa đào

d)

nhà sạch sẽ

5.

decorate means:

a)

kỉ niệm / tổ chức

b)

trang trí

c)

hoa đào

d)

nhà sạch sẽ

6.

Tiền lì xì tiếng Anh là:

(a)  

7.

Break tiếng Việt là:

(a)  

8.

What do Vietnamese people usually do to ------------Tet?

a)

come

b)

have

c)

celebrate

d)

eat

9.

My grandma will cook banh chung - our special -----------at Tet.

a)

flower

b)

meal

c)

food

d)

fruit

10.

The kids love to play and have -------------during the holiday.

a)

fight

b)

sadness

c)

bad luck

d)

fun

11.

In Viet Nam, Tet is a good time for family --------------.

a)

singing

b)

saying

c)

preparing

d)

gathering

12.

I like to ------------ friends over to play board game at weekends.

a)

make

b)

invite

c)

ask

d)

help

13.

Lunar New Year, or Tet, is the longest -------------- in Viet Nam.

a)

activity

b)

holiday

c)

ceremony

d)

anniversary

14.

People often spend time visiting their -------------- during Tet.

a)

neighbours

b)

teachers

c)

relatives

d)

friends

15.

We -------------- you a Happy New Year and a good fortune in the coming year!

a)

wish

b)

say

c)

cheer

d)

sing

16.

Translate:

We clean our homes and decorate them with flowers.

a)

Chúng tôi dọn dẹp nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

b)

Chúng tôi dọn dẹp nhà cửa và lau chùi nhà với hoa.

c)

Chúng tôi xem nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

d)

Chúng tôi quét nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

17.

Translate:

We should say “Happy New Year” when we meet people, and we shouldn't break anything.

a)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và không nên tranh cãi bất cứ thứ gì.

b)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

c)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và không nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

d)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi ăn cùng mọi người và không nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

18.

Translate:

Another good thing about Tet is that children get lucky money.

a)

Một điều vui nữa của Tết là trẻ em được trang trí nhà cửa.

b)

Một điều vui nữa của Tết là trẻ em được dọn dẹp.

c)

Một điều vui nữa của Tết là trẻ em được lì xì.

d)

Một điều vui nữa của Tết là trẻ em được chơi với các bạn.

19.

Translate:

Is there anything special people should do?

a)

Có điều gì đặc biệt mà mọi người nên làm không?

b)

Có điều gì đặc biệt mà mọi người không nên làm không?

c)

Có điều gì thú vị mà mọi người không nên làm không?

d)

Có điều gì thú vị mà mọi người nên làm không?

20.

Translate:

Is Tet a time for family gatherings?

a)


Tết có phải là thời điểm ăn uống với gia đình?

b)


Tết có phải là thời điểm sum họp bạn bè?

c)


Tết có phải là thời điểm sum họp thầy cô?

d)


Tết có phải là thời điểm sum họp gia đình?

21.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

22.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

23.
a)

cheer

b)

firework

c)

lucky money

d)

decorate

24.
a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

decorate

25.

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

26.

Từ có nghĩa: "chúc mừng"

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

27.

Từ có nghĩa: "sum họp gia đình"

a)

cheer

b)

family gathering

c)

lucky money

d)

wish

28.
a)

mochi rice

b)

family gathering

c)

strike

d)

behave

29.
a)

mochi rice

b)

celebrate

c)

strike

d)

behave

30.

Từ có nghĩa: "đánh, điểm"

a)

chthrow

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish

31.
a)

throw

b)

break

c)

strike

d)

wish

32.
a)

throw

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish

33.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
34.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
35.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
36.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
37.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
38.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

40.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

41.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

42.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

43.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

44.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

45.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

46.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

47.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

48.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

49.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

50.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

51.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

52.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

53.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

54.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

55.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

56.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

57.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

58.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

59.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

61.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

63.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

64.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

65.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
66.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
67.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
68.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
69.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
70.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

71.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

saved

72.

'-ed'

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

73.

's/es'

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

stays

74.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

75.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

76.

's/es'

a)

seeks

b)

nods

c)

saves

d)

lends

77.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

78.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

79.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
1. A. proofs   
b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days