wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mid-Term Grade 7 ( No 5) global

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

traffic jam

a)

Đỗ xe

b)

Tàu hỏa

c)

Xe cộ

d)

Sự kẹt xe

2.

Cycle

a)

Xe đạp

b)

Đạp xe

c)

Xe máy

d)

Xe cộ

3.

road sign

a)

biển báo giao thông

b)

biển cấm

c)

xe cộ

d)

con thuyền

4.

park

a)

đỗ xe

b)

nhà ga

c)

quay đầu xe

5.

traffic rule

a)

đào tạo

b)

luật giao thông

c)

xe đạp ba bánh

d)

con thuyền

6.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

7.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

8.

......do you go to work? by bike

a)

How

b)

How many

c)

When

d)

How far

9.
a)

traffic rule

b)

traffic accident

c)

traffic lights

d)

traffic sign

10.

........ does it take you to school? it's 10 minutes

a)

How

b)

How far

c)

How long

d)

How much

11.

How ..... is it from your house to supermarket?

it's about 5 km

a)

long

b)

many

c)

far

d)

much

12.
a)

prohibition sign

b)

information sign

c)

warning sign

13.

There used to be fewer people and _________ on the roads.

a)

roofs

b)

helmets

c)

helicopters

d)

vehicles

14.

Do you know the _________ in the UK is to keep to the left?

a)

traffic light

b)

traffic rule

c)

traffic jam

d)

speed limit

15.

It is dangerous to ride a motorbike without a _________.

a)

helmet

b)

triangle

c)

tricycle

d)

circle

16.

In Hanoi, during rush hour, some road users ride their motorbikes on the _________.

a)

driving licence

b)

lane

c)

pavement

d)

seat belt

17.

Traffic is terrible during the _________when everyone is in a hurry to get to work or come back home.

a)

traffic light

b)

road sign

c)

traffic rule

d)

rush hour

18.

The _________for motorcycles is 40 km/h in towns and 60 km/h outside urban areas.

a)

speed limit

b)

driving licence

c)

traffic rule

d)

traffic light

19.

You must _________ the traffic rules in order to avoid accidents.

a)

A. park

b)

B. obey

c)

C. reverse

d)

warn

20.

You need a driving licence to ..........................................

a)

drive a car

b)

ride a bike

c)

get on the bus

d)

get off the train

21.

Phương tiện giao thông

a)

vehicle

b)

helmet

c)

Tricycle

d)

seatbelt

22.

Roof

a)

Nóc (nhà, xe ...)

b)

Ga xe lửa

c)

xe đạp 3 bánh

d)

dây an toàn

23.

thắt dây an toàn

a)

fasten your seat belts

b)

wear a helmet

c)

obey traffic rules

d)

Speed ticket

24.

Traffic accidents

a)

Tai nạn giao thông

b)

Luật giao thông

c)

Biển báo giao thông

d)

Giờ cao điểm

25.

All of us have to obey                          strictly.

a)

traffic rules

b)

traffic

c)

traffic jam

d)

regular

26.

He forgot to give a                   before he turned left and got a ticket.

a)

signal

b)

sign

c)

light

d)

hand

27.

            Cyclists and motorists have to wear a                         when they ride a motorbike.

a)

hard hat

b)

cap

c)

mask 

d)

helmet

28.

........................does it take you to get to Ho Chi Minh City by plane? - About 2 hours.

a)

How far

b)

How much

c)

How long

d)

How many

29.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

30.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

31.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

32.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

33.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

34.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

35.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

36.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

37.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

38.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài

39.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

40.

A deserted island

a)

đảo hoang

b)

quần đảo

c)

đảo chìm

41.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

42.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

43.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

44.

Suggest + .....

a)

V_ing

b)

To_V

c)

V nguyên mẫu

45.

Plan

a)

Kế hoạch

b)

Cây

c)

Hoa

d)

Máy bay

46.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

47.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

48.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

49.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

50.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

51.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

52.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

53.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

54.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

55.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

56.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

57.

Decide to

a)

Gợi ý

b)

Cảnh báo

c)

Quyết định

d)

Nhắc nhở

58.

Lễ hội

a)

meeting

b)

festival

c)

celebration

59.

Religious

a)

thuộc về tôn giáo

b)

mê tín

c)

tin tưởng

60.

Culture (n) / cultural (adj)

a)

Tôn giáo

b)

Diễu hành

c)

Văn hóa

61.

answer

a)

Câu hỏi

b)

Trả lời

c)

nghi ngờ

d)

quyết định

62.

tin tưởng

a)

believe

b)

beside

c)

before

d)

decide

63.

question

a)

trả lời

b)

tin tưởng

c)

hỏi

d)

giảm

64.

Trung thu

a)

Thanksgiving

b)

Mid-autumn Festival

c)

carnival

d)

celebratory

65.

Tết âm lịch

a)

Mid-autumn Festival

b)

seasonal

c)

superstitious

d)

Lunar New Year

66.

lantern

a)

pháo hoa

b)

đèn lồng

c)

kính bảo hộ

d)

yến tiệc

67.

parade

a)

đám đông

b)

diễu hành

c)

lễ kỉ niệm

d)

biểu diễn

68.

tradition (n) - traditional (adj)

a)

lễ hội

b)

truyền thống

c)

bữa tiệc

d)

văn hóa

69.

turkey

a)

nước xốt

b)

văn hóa

c)

cây việt quất

d)

gà tây

70.

chaos

a)

điểm nhấn

b)

con dốc

c)

sự hỗn loạn

d)

nghiêm trọng

71.

harvest

a)

trang trí

b)

mùa gặt, thu hoạch

c)

diễn ra, xảy ra

d)

theo mùa

72.

host

a)

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

b)

đoàn diễu hành

c)

kỷ niệm

d)

tôn giáo

73.

WHO

a)

cái gì

b)

ai

c)

tại sao

d)

ở đâu

74.

HOW

a)

khi nào

b)

như thế nào

c)

bao lâu một lần

d)

cái gì

75.

increasing

a)

tăng

b)

giảm

c)

hết

76.

decrease

a)

tăng

b)

giảm

c)

còn

77.

celebratory

a)

lễ kỉ niệm

b)

tôn giáo

c)

truyền thống

d)

văn hóa