Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM THI HK1 KHTN8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ mol của dung dịch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

CM = nct  : Vdd.      

b)

CM = Vdd : nct.                  

c)

CM = nct . Vdd.              

d)

CM = Vdd - nct.

2.

Nội dung của định luật bảo toàn khối lượng là trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm

a)

lớn hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

b)

bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

c)

nhỏ hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

d)

nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng của tham gia phản ứng.

3.

Trong một phản ứng hóa học, nếu m là khối lượng chất sản phẩm tính theo lý thuyết, m’ là khối lượng chất sản phẩm tính theo thực tế thì công thức tính hiệu suất là

a)

H = m’. m . 100%.          

b)

H = m’: m.            

c)

H = m’: m. 100%.    

d)

H = m’. m.

4.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.                                 

b)

Chất xúc tác.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.              

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

5.

Khi lặn sâu dưới nước, người thợ lặn nên mặc bộ quần áo lặn vì

a)

khi lặn sâu, áp suất do nước tác dụng lên cơ thể người rất lớn.

b)

khi lặn sâu, nhiệt độ của nước rất thấp.

c)

                          

khi lặn sâu, lực cản của nước tác dụng lên người rất lớn.

d)

khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nước.

6.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất lỏng gây nên áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

b)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tác dụng lên những điểm ở đáy bình chứa.

c)

Chất lỏng gây nên áp suất tác dụng theo phương nằm ngang.

d)

Chất lỏng gây áp suất tác dụng theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật đặt trong lòng chất lỏng.

7.

Tác dụng của áp lực (gọi là áp suất) phụ thuộc vào

a)

chiều của áp lực.                                                               

b)

phương của áp lực.           

c)

độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép.                       

d)

điểm đặt của áp lực.

8.

Khi lắp ghép các tấm kính lớn trên các tòa nhà người thợ thường dùng giác mút để nâng và di chuyển chúng tới vị trí mong muốn, công việc này là ứng dụng của

a)

máy cơ đơn giản.              

b)

áp suất chất lỏng.   

c)

ròng rọc.                     

d)

áp suất khí quyển.

9.

Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ của lực kế 20 N. Nhúng chìm hoàn toàn quả nặng đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế

a)

giảm đi.                             

b)

tăng lên.                 

c)

không thay đổi.           

d)

chỉ số 0.

10.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật

a)

hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.                  

b)

hướng thẳng đứng từ dưới lên trên.

c)

theo mọi phương.                                                   

d)

ngược chiều với lực khác tác dụng lên vật đó.

11.

Hình ảnh nào dưới đây có thể có tác dụng quay của lực?

a)

a, c, d.                        

b)

a, b, c.                    

c)

a, b, c, d.                            

d)

b, c, d.

12.

Trên hình 18.3, lực tác dụng vào vị trí nào có thể làm tay nắm cửa quay dễ dàng hơn?

a)

Vị trí 1 và 3.                

b)

Vị trí 2 và 3.           

c)

Vị trí 2.                  

d)

Vị trí 3.

13.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động.               

b)

Hệ tuần hoàn.          

c)

Hệ xương.           

d)

Hệ cơ.

14.

Các cơ quan trong ống tiêu hoá bao gồm

a)

miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già.

b)

miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già.

d)

miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già.

15.

Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào không phải là bệnh về hệ hô hấp ở người?

a)

Viêm mũi.                         

b)

Viêm họng.            

c)

Viêm ruột.             

d)

Viêm phổi.

16.

Hồng cầu có chức năng chính là

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng.                                            

b)

làm đông máu.

c)

có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể.                      

d)

      tham gia vận chuyển khí.

17.

Biểu thức C% = (mct : mdd) × 100% dùng để tính

a)

khối lượng chất tan.                                                               

b)

 số mol chất tan.

c)

nồng độ mol của dung dịch.                                                    

d)

nồng độ phần trăm của dung dịch.

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

19.

Trong một phản ứng hóa học, nếu n là số mol chất sản phẩm tính theo lí thuyết, n’ là số mol chất sản phẩm tính theo thực tế thì công thức tính hiệu suất là

a)

H = n’. n . 100%.                                                                    

b)

 H = n: n’. 100%

c)

H = n’: n. 100%.                                                                      

d)

H = n’. n.

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.                                    

b)

Khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.                 

d)

Chất xúc tác.

21.

Người thợ lặn chuyên nghiệp thường phải mặc bộ quần áo chịu được áp suất cao vì

a)

khi lặn sâu, áo lặn giúp người bơi nhanh hơn.                      

b)

khi lặn sâu, lực cản của nước tác dụng lên người rất lớn.     

c)

khi lặn sâu, nhiệt độ của nước rất thấp.

d)

khi lặn sâu cơ thể phải chịu một áp suất lớn.

22.

Trên nắp ấm trà người ta thường để một lỗ nhỏ giúp cho việc rót trà dễ dàng hơn, hiện tượng này được giải thích như thế nào?

a)

Để hơi nóng trong ấm trà thoát ra bên ngoài giúp nước trà nhanh nguội hơn.     

b)

Lỗ khí giúp cân bằng nhiệt độ bên trong và bên ngoài ấm trà.

c)

Lỗ khí giúp cho không khí có thể vào trong và gây áp suất khí quyển.

d)

Lỗ khí để làm giảm áp suất chất lỏng bên trong ấm trà.

23.

Áp suất chất lỏng tác dụng như thế nào lên một con cá đang bơi trong nước?

a)

Tác dụng theo phương ngang.                                            

b)

Tác dụng từ trên xuống. 

c)

Tác dụng theo mọi phương.                                                

d)

 Tác dụng từ dưới lên.

24.

Khi leo lên núi cao chúng ta thường có cảm giác bị ù tai, nguyên nhân là

a)

áp suất khí tăng cao.                                                           

b)

áp suất khí tăng, giảm liên tục.

c)

cơ thể bị mệt mỏi.                                                                

d)

áp suất khí quyển giảm.

25.

Khi di chuyển một tảng đá ở trong nước thì thấy cảm giác nhẹ hơn vì

a)

lực đẩy Archimedes.                                                           

b)

khối lượng của đá giảm.              

c)

trọng lượng của đá giảm.                                                     

d)

sức cản của nước nhỏ.

26.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có độ lớn

a)

phụ thuộc vào độ sâu khi vật đã chìm hoàn toàn trong chất lỏng.                        

b)

không thay đổi khi vật đã ngập hoàn toàn trong chất lỏng và tiếp tục chìm sâu.

c)

thay đổi tùy thuộc vào độ sâu của vật trong chất lỏng.                                         

d)

bằng khối lượng của vật khi nó nổi trên mặt nước.

27.

Hình ảnh nào dưới đây không thể có tác dụng quay của lực?

a)

a

b)

a, b

c)

c

d)

c, d

28.

Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng cách từ giá của lực tới điểm tác dụng lực.        

b)

  Khoảng cách từ trục quay tới điểm tác dụng lực.

 

c)

Khoảng cách từ giá của lực tới vật.                                

d)

Khoảng cách từ giá của lực tới trục quay.

29.

Khớp bất động là khớp nào sau đây?

a)

Khớp ở hộp sọ.     

b)

Khớp gối.                          

c)

Khớp khuỷu tay.   

d)

Khớp giữa các đốt sống

30.

Các cơ quan trong tuyến tiêu hoá bao gồm

.

a)

dạ dày, gan, ruột non.                                                      

b)

thực quản, dạ dày.

c)

gan, tụy, tuyến ruột.                                                        

d)

miệng, thực quản, dạ dày

31.

Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào là bệnh liên quan đến hệ hô hấp ở người?

a)

Viêm dạ dày.        

b)

Viêm họng.                     

c)

Viêm ruột.              

d)

Viêm gan.

32.

Bạch cầu có chức năng chính là

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng.                                        

b)

  làm đông máu.

c)

có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể.                       

d)

tham gia vận chuyển khí.

33.

Biểu thức CM = nct : Vdd dùng để tính

a)

khối lượng chất tan.                                         

b)

số mol chất tan.

c)

nồng độ mol của dung dịch.                            

d)

nồng độ phần trăm của dung dịch.

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất phản ứng.

c)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất phản ứng.

d)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất phản ứng.

35.

Hiệu suất phản ứng là tỉ số giữa

a)

lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng phản ứng theo lí thuyết.

c)

lượng sản phản ứng theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

lượng sản phẩm thu được và lượng phản ứng.

36.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng?

a)

Khối lượng các chất tham gia phản ứng.                       

b)

Thể tích các chất tham gia phản ứng.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.        

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

37.

Khi lặn sâu dưới nước, người thợ lặn nên mặc bộ quần áo lặn vì

a)

khi lặn sâu, áp suất do nước tác dụng lên cơ thể người rất lớn.

b)

khi lặn sâu, nhiệt độ của nước rất thấp.                           

c)

khi lặn sâu, lực cản của nước tác dụng lên người rất lớn.

d)

khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nước.

38.

Áp suất chất lỏng tác dụng như thế nào lên tàu ngầm đang bơi trong nước?

a)

Tác dụng theo phương ngang.                              

b)

Tác dụng từ trên xuống.   

c)

Tác dụng theo mọi phương.                                  

d)

Tác dụng từ dưới lên.

39.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật

a)

hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.                  

b)

hướng thẳng đứng từ dưới lên trên.

c)

theo mọi phương.                                                   

d)

ngược chiều với lực khác tác dụng lên vật đó.

40.

Hình ảnh nào dưới đây có thể có tác dụng quay của lực?

a)

a, c, d.                        

b)

a, b, c.                    

c)

a, b, c, d.                            

d)

b, c, d.

41.

Trên hình 18.3, lực tác dụng vào vị trí nào có thể không làm tay nắm cửa quay?

a)

Vị trí 1.               

b)

Vị trí 2 và 3.                

c)

Vị trí 2.                     

d)

Vị trí 3.  

42.

Khớp động là khớp nào sau đây?

a)

Khớp ở hộp sọ.                                               

b)

Khớp giữa xương sườn và xương ức.

c)

Khớp khuỷu tay.                                             

d)

Khớp giữa các đốt sống

43.

Hệ tiêu hoá bao gồm

a)

dạ dày, gan và ruột non.                                   

b)

thực quản, dạ dày và gan.

c)

ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa.                        

d)

miệng, thực quản và dạ dày.

44.

Bệnh viêm phế quản liên quan đến hệ cơ quan nào ở người?

a)

Hệ tiêu hóa.        

b)

Hệ hô hấp.                 

c)

Hệ tuần hoàn.       

d)

Hệ bài tiết.

45.

Tiểu cầu có chức năng chính là

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng.                         

b)

làm đông máu.

c)

có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể.       

d)

tham gia vận chuyển khí.