wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý - 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31. Gió mùa mùa đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á có đặc điểm

a)

A. thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và khô.

b)

B. thổi theo hướng đông bắc, có tính chất lạnh và khô.

c)

C. thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và ẩm.

d)

D. thổi theo hướng tây bắc, có tính chất lạnh và khô.

2.

Câu 32. Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Tây Bắc.

3.

Câu 33. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

A. Chế độ mưa.

b)

B. Băng tuyết.

c)

C. Địa thế.

d)

D. Dòng biển.

4.

Câu 34. Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

A. hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

B. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

C. hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

D. hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

5.

Câu 35. Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

A. Hồ băng hà.

b)

B. Hồ tự nhiên

c)

C. Hồ nhân tạo.

d)

D. Hồ miệng núi lửa.

6.

Câu 36. Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. băng tuyết, sông, hồ.

7.

Câu 37. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Hơi.

d)

D. Khí.

8.

Câu 38. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

A. Hồ băng hà.

b)

B. Hồ tự nhiên.

c)

C. Hồ nhân tạo.

d)

D. Hồ miệng núi lửa.

9.

Câu 39. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

A. Hồ băng hà.

b)

B. Hồ tự nhiên.

c)

C. Hồ móng ngựa.

d)

D. Hồ miệng núi lửa.

10.

Câu 40. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

A. điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

B. quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

D. quy định tốc độ dòng chảy sông.

11.

Câu 41. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

12.

Câu 42. Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

A. nước mưa.

b)

B. băng tuyết.

c)

C. nước trên mặt.

d)

D. nước ở biển.

13.

Câu 43. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. nước ngầm.

b)

B. chế độ mưa.

c)

C. địa hình.

d)

D. thực vật.

14.

Câu 44. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. địa hình.

b)

B. chế độ mưa.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. thực vật.

15.

Câu 45. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

A. điều hoà chế độ nước sông.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. giảm lưu lượng nước sông.

d)

D. địa hình dốc.

16.

Câu 46. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

A. địa hình phức tạp.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. nhiều đỉnh núi cao.

d)

D. địa hình dốc.

17.

Câu 47. Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

A. Nước mưa chảy trên mặt.

b)

B. Các mạch nước ngầm.

c)

C. Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

D. Bề mặt đất đồng bằng rộng.

18.

Câu 48. Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

A. Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

b)

B. Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

d)

D. Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

19.

Câu 49. Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

A. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

B. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

C. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

D. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

20.

Câu 50. Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm 'sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô'?

a)

A. Khí hậu hàn đới.

b)

B. Khí hậu xích đạo.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt đới khô.

21.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ

b)

vào mùa xuân

c)

quanh năm

d)

theo mùa

22.

Câu 52. Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

23.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

24.

Câu 54. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

A. Nâng cao sự nhận thức.

b)

B. sử dụng nước tiết kiệm.

c)

C. Giữ sạch nguồn nước.

d)

D. xử phạt, khen thưởng.

25.

Câu 55. Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi

c)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông