wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Meomeo x3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những sự vật, hiện tượng nếu có cùng nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thì sẽ tạo nên kết quả như nhau. Điều này thể hiện tính chất gì trong mối liên hệ nhân quả?

a)

a. Tính khách quan

b)

b. Tính phổ biến

c)

c. Tính tất yếu

d)

d. Tính biện chứng

2.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 100oC. Điều này chứng tỏ...

a)

a. Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh

b)

b. Nguyên nhân luôn có trước kết quả

c)

c. Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả giống nhau

d)

d. Không chứng tỏ được điều gì

3.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải sảy ra như thể chứ không thể khác được gọi là?

a)

a. Tất nhiên

b)

b. Ngẫu nhiên

c)

c. Hệ quả

d)

d. Bản chất

4.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài , do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?

a)

a. Tất nhiên

b)

b. Ngẫu nhiên

c)

c. Khả năng

d)

d. Hiện thực

5.

... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

a)

a. Tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

b. Chỉ mỗi tất nhiên

c)

c. Chỉ mỗi ngẫu nhiên

d)

d. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không

6.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

a. Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên

b)

b. Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

c)

c. Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau

d)

d. Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau

7.

C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: cái mà người ta quả quyết cho là...thì lại hoàn toàn do những cái...cấu thành; và cái được coi là...lại là hình thức trong đó ẩn nấp...

a)

a. Tất yếu/ ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/ tất yếu

b)

b. Ngẫu nhiên/ tất yếu; Tất yếu/ ngẫu nhiên

c)

c. Tất yếu/ ngẫu nhiên; Tất yếu/ ngẫu nhiên

d)

d. Ngẫu nhiên/ tất yếu; Ngẫu nhiên/ tất yếu

8.

V.I.Lênin cho rằng: Tính...không thể tách rời tính phổ biến

a)

a. Nhân quả

b)

b. Tất nhiên

c)

c. Đơn nhất

d)

d. Hiện thực

9.

C. Mác cho rằng: nếu như...không có tác dụng gì cả, thì lịch sử sẽ có một tính chất rất thần bí.

a)

a. Tất nhiên

b)

b. Ngẫu nhiên

c)

c. Nguyên nhân

d)

d. Kết quả

10.

...là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vừng giữa các yếu tố của sự vật đó.

a)

a. Kết quả

b)

b. Nguyên nhân

c)

c. Nội dung

d)

d. Hình thức

11.

Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là "hình thức" trong cặp phạm trù "nội dung - hình thức" mà phép biện chứng duy vật nghiên cứu: " truyện kiều là..."

a)

a. Tác phẩm của Nguyễn Du

b)

b. Tác phẩm thơ lục bát

c)

c. Tác phẩm có bìa màu xanh

d)

d. Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII

12.

Không có ...tồn tại thuần túy không chứa đựng..., ngược lại cũng không có...lại không tồn tại trong một...xác định

a)

a. Hình thức/nội dung; Nội dung/ hình thức

b)

b. Nội dung/ hình thức; Hình thức/ nội dung

c)

c. Hiện tượng/ bản chất; Bản chất/ hiện tương

d)

d. Bản chất/ hiện tượng; Hiện tượng/ bản chất

13.

Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,...giữ vai trò quyết định...

a)

a. Hình thức/ nội dung

b)

b. Nội dung/ hình thức

c)

c. Hiện tượng/ bản chất

d)

d. Ngẫu nhiên/ tất nhiên

14.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

a. Bản chất

b)

b. Hiện tương

c)

c. Nội dung

d)

d. Hình thức

15.

Hiện tượng là...

a)

a. Một bộ phận của bản chất

b)

b. Luôn đồng nhất với bản chất

c)

c. Biểu hiện bên ngoài của bản chất

d)

d. Kết quả của bản chất

16.

Trong chủ nghĩa tư bản, ... quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột.

a)

a. Hình thức

b)

b. Nội dung

c)

c. Bản chất

d)

d. Hiện tượng

17.

" Thế giới những thực thể tinh thần tồn tại vĩnh viễn và bất biến là bản chất chân chính của mọi sự vật". Đây là quan niệm của ai?

a)

a. Đêmôcrít

b)

b. Hêraclit

c)

c. Platôn

d)

d. Ph. Ăngghen

18.

"Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng mà con người tưởng tượng ra, nó không tồn tại trên thực tế". Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

a. Duy tâm khách quan

b)

b. Duy vật biện chứng

c)

c. Duy tâm chủ quan

d)

d. Bất khả tri

19.

V.I.Lênin cho rằng: nhận thức đi từ...đến..., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn.

a)

a. Hình thức/ nội dung

b)

b. Nội dung/ hình thức

c)

c. Bản chất/ hiện tượng

d)

d. Hiện tượng/ bản chất

20.

... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại...không ổn định mà luôn biến đổi

a)

a. Nội dung/ hình thức

b)

b. Bản chất/ hiện tượng

c)

c. Hiện tượng/ bản chất

d)

d. Hình thức/ nội dung

21.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

a. Kết quả

b)

b. Hiện thực

c)

c. Khả năng

d)

d. Hiện thực khách quan

22.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?

a)

a. Nguyên nhân

b)

b. Kết quả

c)

c. Khả năng

d)

d. Hiện thực

23.

Khả năng là cái hiện thực...

a)

a. Đã sảy ra

b)

b. Chưa sảy ra

c)

c. Không bao giờ sảy ra

d)

d. Đang tồn tại

24.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là...

a)

a. Khả năng

b)

b. Hiện thực

c)

c. Không phải hiện thực

d)

d. Vừa là khả năng vừa là hiện thực

25.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

a. Có hai mặt khác nhau

b)

b. Có mặt trái ngược nhau

c)

c. Có hai mặt đối lập nhau

d)

d. Sự thống nhất của các mặt đối lập

26.

Chất của sự vật được nào nên từ

a)

a. Một thuộc tính

b)

b. Nhiều thuộc tính

c)

c. Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

d. Chỉ từ thuộc tính cơ bản

27.

Thế nào là độ của sự vật:

a)

a. Trong một phạm vi, lượng - chất thống nhất với nhau

b)

b. Trong một khoảng, lượng và chất thống nhất với nhau

c)

c. Duy trì mối quan hệ, lương - chất thống nhất với nhau

d)

d. Trong một giới hạn, lượng - chất thống nhất nói lên sự vật là nó

28.

Khái niệm "bước nhảy"?

a)

a. Sự đột biến

b)

b. Chuyển dần về chất

c)

c. Hoàn thiện chất

d)

d. Quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

29.

Phủ định biện chứng là sự phủ định:

a)

a. Làm cho sự vật thay đổi hình thái

b)

b. Làm xuất hiện sự vật mới

c)

c. Tạo ra điều kiện, tiền đề cho sự phát triển

d)

d. Thủ tiêu sự vật cũ

30.

Bất kỳ sự phủ định nào cũng tạo ra sự ... của sự vật

a)

a. Biến đổi

b)

b. Phát triển

c)

c. Nhân tố mới ở trình độ cao

d)

d. Kế thừa cho sự tiến bộ và phát triển

31.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính là cho sự vật là nó:

a)

a. Chất

b)

b. Lượng

c)

c. Độ

d)

d. Điểm nút

32.

Mỗi sự vật trong điều kiện xác định:

a)

a. Chỉ có một thuộc tính

b)

b. Có một số thuộc tính

c)

c. Có vô vàn thuộc tính

d)

d. Có một số thuộc tính xác định

33.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tương về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động, phát triển của sự vật?

a)

a. Chất

b)

b. Lượng

c)

c. Độ

d)

d. Điểm nút

34.

Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

a)

a. Chất

b)

b. Lượng

c)

c. Độ

d)

d. Điểm nút

35.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

a. Chất

b)

b. Lượng

c)

c. Độ

d)

d. Bước nhảy

36.

Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi về chất của sự vật?

a)

a. Chất

b)

b. Lượng

c)

c. Độ

d)

d. Điểm nút

37.

Không phải mọi sự thay đổi về lượng đều:

a)

a. Có khả năng dẫn đến thay đổi về chất

b)

b. Ngay lập thức thay đổi về chất

c)

c. Không thể lập tức làm thay đổi về chất

d)

d. Không làm thay đổi về chất

38.

Chất và lượng:

a)

a. Không có mối quan hệ gì với nhau

b)

b. Chỉ có mối quan hệ giữa chất với lượng

c)

c. Chỉ có mỗi quan hệ giữa lượng với chất

d)

d. Có mối quan hệ biện chứng với nhau

39.

Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

a)

a. Những gì khách nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

b. Những gì trái ngược nhau

c)

c. Những gì vừa đối lập với nhau vừa là điều kiên tiền đề tồn tại của nhau

d)

c. Những gì vừa đối lập với nhau vừa là điều kiên tiền đề tồn tại của nhau

40.

Trong phép biện chứng, khái niệm nào dùng để chỉ tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đó?

a)

a. Thống nhất của các mặt đối lập

b)

b. Đấu tranh của các mặt đối lập

c)

c. Khái niệm mâu thuẫn

d)

d. Khái niệm xung độtMeo