wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NNB1

Total questions: 147

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học là

a)

Vật chất

b)

ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quy luật chung nhất của thế giới

2.

Để xác định đúng đắn lập trường của các nhà triết học cần làm rõ về

a)

Bản thể luận

b)

Nhận thức luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Phương pháp luận

3.

Cấp độ cao nhất của phép biện chứng là

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng cổ đại

d)

Phép biện chứng trực quan, tự phát

4.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào

a)

Những năm 40 của thế kỉ XIX

b)

Giua thế kỉ XVIII

c)

Cuối thế kỉ XIX

d)

Đầu thế kỉ XX

5.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mac Lenin

a)

Triets học mac lenin

b)

Kinh tế chính trị Mac Lenin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

6.

''Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mac lenin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường ....................... và nghiên cứu những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy''

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

7.

Tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mac Lenin là

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng-phê phán Pháp

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình Tây Âu

8.

''Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là ......... thế giới''

a)

Nhận thức

b)

Nghiên cứu

c)

Phân tích

d)

Cải tạo

9.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi

a)

Vật chất có trước hay ý thức có trước

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới không

c)

Vật chất có tồn tại vinh viễn không

d)

Vật chất và vận động có tách rời nhau không

10.

Chọn phương án đúng nhất về vai trò của Triết học Mac lenin trong đời sống xã hội

a)

Triết học Mac lenin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong hoạt động nhận thức

b)

Triết học Mac lenin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong hoạt động thực tiễn

c)

Triết học Mac lenin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

d)

Triết học Mac lenin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho hoạt động cải tạo và phát triển xã hội

11.

Nhà triết học đầu tiên coi vật chất là nguyên tử là

a)

DE MO CRIT

b)

LENIN

c)

ARITXTOT

d)

PHOI O BAC

12.

Đặc điểm chung cuả quan niệm duy vật về vật chất thời cổ đại là

a)

Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

b)

Đông nhất vật chất nói chung với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

13.

Trường phái triết học nào cho rằng: kim mộc thủy hỏa thổ là khởi nguyên của thế giới

a)

Ngũ đại của Ân Độ

b)

Ngũ hành của Trung Quốc

c)

Ngũ tượng của Trung Quốc

d)

Ngũ thư của Trung Quốc

14.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở

a)

tồn tại

b)

Tính vật chất

c)

Ý thức, tinh thần

d)

Một sự vật cụ thể nào đó

15.

Thế giới thống nhất ở ý thức, tinh thần là quan điểm của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm

16.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

a)

Chất

b)

Vật chất

c)

Sự vật

d)

Vật thể

17.

Ai là người đưa ra định nghĩa khoa hộc về phạm trù vật chất

a)

V.I.Lenin

b)

C.Mac

c)

PH.Anghen

d)

C.Mac và Lenin

18.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lenin đối với khoa học là ở chỗ

a)

Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

Giup cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

Vật chất chỉ là phạm trù triết học

19.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra nguồn gốc của vận động của vật chất là

a)

Do vật chất có tương tác với vật chất khác

b)

Do vật chất tự thân vận động bởi cấu trúc của nó

c)

Do chúng tác động vào các giác quan, mang lại cho chúng ta thông tin về sự vận động

d)

Do '' cú hích của Thượng Đế "

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

b)

Vận động và đứng im là tương đối

c)

Vận động và đứng im là tuyệt đối

d)

Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

21.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI

a)

Vận động là sự tuần hoàn lặp đi lặp lại

b)

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung

c)

Vận động của thế giới vật chất là vận động tự thân

d)

Vận động của thế giới vật chất mang tính khách quan

22.

Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu (.....)

Vận động là một thuộc tính ...... và là ...... tồn tại của vật chất

a)

Cơ bản, phương thức

b)

Cố hữu, phương thức

c)

Vĩnh viễn, phương thức

d)

Phát triển, phương thức

23.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là

a)

Bộ não người và sự phản ánh của thế giới khách quan lên bộ não đó

b)

Sự tiến hóa của thế giới vật chất

c)

Lao động sản xuất và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

24.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm

a)

Ý thức là sản phẩm của sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở thực tiễn

b)

Ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất

c)

Ý thức ra đời lầ sản phẩm của bộ não

d)

Ý thức cũng là một dạng vật chất

25.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc của con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não

26.

Các yếu tố cấu thành ý thức

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Cả A B C

27.

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn là quan điểm của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

28.

Theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức

b)

Bộ óc người sinh ra ý thức cũng giống như "gan tiết ra mật"

c)

Ý thức cũng là một dạng vật chất

d)

Ý thức không phải là chức năng của bộ não con người

29.

Theo quan điểm duy vật biện chứng về bản chất ý thức là

a)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não con người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội

d)

Cả A B C

30.

Quan điểm nào cho rằng : Bản chất thế giới là ý thức. Ý thức là tính thứ nhất , vật chất là tính thứ hai, ý thức quyết định vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

31.

Điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động của " Người máy thông minh " và hoạt động ý thức của con người là gì

a)

Phản ánh sáng tạo

b)

Năng động

c)

Vật chất

d)

Vận động

32.

Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào sau đây

a)

Sản xuất vật chất

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động chính trị-xã hội

d)

Hoạt động thực tiễn

33.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan và phát huy tính năng động chủ quan là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ việc nghiên cứu nội dung

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Bản chất ý thức

34.

Chọn cụm từ thay thế phù hợp dấu (....): ..... là quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

a)

Phát triển

b)

Tiến bộ

c)

Tăng trưởng

d)

Vận động

35.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng " phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các yếu tố , bộ phận trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật , hiện tượng với nhau " là phạm trù

a)

Mối liên hệ

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Không gian

d)

Thời gian

36.

Tính chất của mối liên hệ

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Cả A B C

37.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

38.

Nguyên tắc phát triển là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ việc nghiên cứu nội dung

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý sự phát triển

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

39.

Phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật hiện tượng mà còn lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng khác được gọi là

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái bộ phận

40.

Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật , một hiện tượng nhất định được gọi là

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái bộ phận

41.

Đâu là luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mac Lenin về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

b)

Cái chung nằm ngoài cái riêng

c)

Cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại

d)

Cái chung baao trùm cái riêng

42.

Bản chất phạm trù triết học chỉ

a)

Tổng thể các mối liên hệ khách quan , tất nhiên , tương đối ổn định bên trong , quy định sự vận động phát triển của đối tượng

b)

Phương thức liên kết giữa các yếu tố cấu thành sự vật , hiện tượng

c)

thống nhất hữa cơ các thuộc tính làm cho sự vật là nó

d)

Một sự vật, một hiện tượng riêng lẻ

43.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mặt, các yếu tố, bộ phận tạo nên sự vật, hiện tượng được gọi là

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Bản chất

d)

Quy luật

44.

Phạm trù triết học dùng để chỉ hệ thống các mối liên hệ bền vững giữa các yếu tố cấu thành sự vật được gọi là

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Hiện tượng

d)

Quy luật

45.

Theo pháp biện chứng duy vật, trong quan hệ giữa nội dung và hình thức thì

a)

Hình thức và nội dung có sự thống nhất, gắn bó hữa cơ với nhau

b)

Một nội dung có thể tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau

c)

Cùng một hình thức có thể biểu hiện những nội dung khác nhau

d)

Cả A B C

46.

Phạm trù chỉ mối liên hệ bản chất, do những nguyên nhân cơ bản bên trong của sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định nó phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác được gọi là

a)

Nguyên Nhân

b)

Kết quả

c)

Tất nhiên

d)

Bản chất

47.

Theo phép biện chứng duy vật, khi nói về sự phát triển sự vật hiện tượng , luận điểm nào sau đây là sai

a)

Không phải bất kì sự thay đổi nào về lượng cũng ngay lập tức làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

b)

Lượng thay đổi đến một giới hạn nhất định sẽ làm thay đổi chất của sự vật

c)

Lượng và chất của sự vật thống nhất với nhau trong giới hạn độ

d)

Lượng của sự vật thay đổi thì chất của sự vật sẽ ngay lập tức thay đổi

48.

Khái niệm dùng để chỉ điểm giới hạn trong đó đã có đủ sự tích lũy về lượng, tạo điều kiện làm thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Chất

d)

Bước nhảy

49.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữa cơ các thuộc tính làm cho sự vật là nó mà không phải là cái khác, là phạm trù

a)

Thuộc tính

b)

Bản chất

c)

Chất

d)

Lượng

50.

Khái niệm dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng trước đó gây ra là

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Bước nhảy toàn bộ

51.

Quan điểm nào cho rằng phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà còn là sự thay đổi về chất của sự vật

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm chiết trung

d)

Quan điểm ngụy biện

52.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đấu tranh của các mặt đối lập nhau trong mâu thuẫn là

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

Đứng im

53.

Quy luật phản ánh cách thức sự vận động, phát triển của sự vật , hiện tượng là

a)

Quy luật nhận thức

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

54.

Quy luật phản ánh cơ sở , nguồn gốc , động lực của sự vận động phất triển của sự vật hiện tượng là

a)

Quy luật nhận thức

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc của sự phát triển

a)

Nằm ngay trong bản thân sự vật , do mâu thuẫn của sự vật quy định

b)

Ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Do vai trò của nhân tố chủ quan

d)

Mang tính phổ biến, có ở trong mọi sự vật hiện tượng

56.

Đấu tranh các mặt đối lập trong mâu thuẫn biện chứng làm cho

a)

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

b)

Cái mới ra đời với sự thống nhất và đấu tranh của mặt đối lập mới

c)

Chấm dứt sự tồn tại và phát triển của sự vật hiện tượng

d)

Cái cũ chỉ thay đổi về lượng

57.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống được gọi là

a)

Những thuộc tính

b)

Những sự vật

c)

Hai mặt đối lập

d)

Hai yếu tố

58.

Quy luật phủ định của phủ định cho biết

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Khuynh hướng của sự phát triển

d)

Cả A B C

59.

Phủ định của phủ định khác phủ định biện chứng thông thường ở chỗ

a)

Nó có tính kế thừa

b)

Nó tạo ra sự phát triển

c)

Nó kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật và mở ra một chu kỳ mới

d)

Nó thực hiện một bước nhảy về chất

60.

Phát triển trong phủ định biện chứng diễn ra theo khuynh hướng

a)

Đường thẳng

b)

Đi lên theo đường xoắn ốc

c)

Lặp lại

d)

Tiến lên

61.

Căn cứ theo quy mô, bước nhảy bao gồm

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy bộ phận

b)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy đột biến

c)

Bước nhảy dần dần và bước nhảy bộ phận

d)

Bước nhảy đột biến và bước nhảy dần dần

62.

Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn đó là

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động cách mạng - chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động tinh thần

63.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được định nghãi về phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ......... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội nhằm phục vụ nhân loại tiến bộ"

a)

Hoạt động vật chất

b)

Hoạt động mang tính lịch sử

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất - cảm tính có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

64.

Hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính là

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

65.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào

a)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

66.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về tiêu chuẩn của chân lý là

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

d)

Cả A B C

67.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là

a)

Hai hình thức của quá trình nhận thức

b)

Hai giai đoạn của quá trình nhận thức

c)

Hai chu kì của quá trình nhận thức

d)

Hai vòng khâu của quá trình nhận thức

68.

Phản ánh trực tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

69.

Phản ánh gián tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Khái niệm

d)

Biểu tượng

70.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là

a)

Thực tiễn

b)

Lợi ích

c)

Tính đúng đắn

d)

Được nhiều người thừa nhận

71.

Đặc điểm chung của nhận thức cảm tính là sự phản ánh

a)

Trực tiếp, bề ngoài

b)

Gián tiếp, bề ngoài

c)

Gián tiếp, bản chất

d)

Trực tiếp, bản chất

72.

Luận điểm " cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan " là của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

73.

Hoạt động nào sau đây thuộc về thực tiễn

a)

Hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động tinh thần

74.

Lý luận nhận thức duy vật biện chứng khẳng định

a)

Thực tiễn la cơ sở nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lưc mục đích của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

d)

Cả A B C

75.

Khái niệm nào dùng để chỉ những tri thức có nội dung phù hợp với thực tế khách quan; sự phù hợp đó được kiểm tra và chứng minh bởi thực tiễn ?

a)

Chân lý

b)

Tri thức

c)

Chân lý tương đối

d)

Chân lý tuyệt đối

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng , tiêu chuẩn của chân lý là

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

d)

Hệ thống tri thức phù hợp

77.

Hãy chọn quan điểm đúng nhất về chủ nghĩa duy vật lịch sử

a)

Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử phát triển tự nhiên - xã hội

b)

Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử

c)

Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử

d)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, những động lực phát triển xã hội

78.

Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả A B C

79.

Trong các loại hình sản xuất xã hội, loại hình sản xuất giữu vai trò quyết định là

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Các loại hình sản xuất có vai trò như nhau

80.

Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)

Giáo dục

c)

Văn hóa

d)

Đời sống tinh thần của xã hội

81.

Phạm trù biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định là

a)

Lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

82.

Yếu tố giữ vai trò là nội dung trong một phương thức sản xuất là

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

83.

Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm

a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

84.

Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động

85.

Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động

86.

Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động

c)

Người lao động và trình độ của họ

d)

Người lao động và công cụ lao động

87.

Yếu tố được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất là

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu sản xuất

88.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố

a)

Tư liệu lao động và người lao động

b)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

d)

Người lao động và công cụ lao động

89.

Trong lực lượng sản xuất yếu tố nào là yếu tố '' động'' , '' cách mạng '' nhất

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

90.

Trong lực lượng sản xuất, Yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người

a)

Người lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

91.

Nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất là

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

92.

Khái niệm dùng để chỉ '' những phương tiện vật chất mà con người trục tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của mình '' là

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

93.

Tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau là

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

94.

Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành '' lực lượng sản xuất trực tiếp ''

a)

Công cụ lao động

b)

Người công nhân

c)

Khoa học

d)

Tư liệu sản xuất

95.

Quan hệ sản xuất bao gồm

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Cả A B C

96.

Trong kết cấu quan hệ sản xuất, quan hệ có ý nghĩa quyết định các quan hệ khác là

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Cả ba đều có vai trò như nhau

97.

Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ nào quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Không quan hệ nào

98.

Lựa chọn quan điểm đúng về mối quan hệ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đề phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

99.

Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khi

a)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất không phù hợp với tính chất của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất độc lập với lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tiến bộ một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất

100.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình phát triển xã hội là

a)

Sự phát triển của khoa học

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Đấu tranh giai cấp

101.

Quy luật cơ bản nhất quyết định quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã hội loài người là

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

102.

Sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Không có yếu tố nào

d)

Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

103.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ

a)

Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

b)

Đường xá , bến cảng ,... phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế của một quốc gia

c)

Các quan hệ chính trị trong xã hội

d)

Các quan hệ văn hóa trong xã hội

104.

Trong cấu trúc cơ sở hạ tầng thì quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Cả A B C

105.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc về kiến trúc thượng tầng

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Nhà nước, giáo hội, đảng chính trị

c)

Kinh tế, chính trị, luật pháp

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, thể chế chính trị

106.

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định được gọi là

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

107.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp

a)

Giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kính tế thì cũng chiếm địa vị thóng trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội

b)

Mẫu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong lĩnh vực tư tưởng của xã hội

c)

Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp

d)

Cả A B C

108.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Thể chế chính trị

c)

Tư tưởng pháp quyền

d)

Tư tưởng triết học

109.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là

a)

Triết học

b)

Tôn giáo

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

110.

Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

111.

Trong kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần , tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

112.

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của một hình thái kinh tế - xã hội là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

113.

Sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng có nguyên nhân sâu xa từ sự thay đổi của

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

114.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để phân tích kết cấu xã hội cần dựa trên quan hệ cơ bản nào

a)

Quan hệ giai cấp

b)

Quan hệ dân tộc

c)

Quan hệ gia đình

d)

Quan hệ kinh tế

115.

Theo quan điểm duy vật lịch sử , để phân tích kết cấu xã hội cần dựa trên quan hệ cơ bản nào

a)

Quan hệ giai cấp

b)

Quan hệ dân tộc

c)

Quan hệ gia đình

d)

Quan hệ kinh tế

116.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gốc sâu xa từ

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến phân công lao động xã hội

b)

Sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự xuất hiện của những tập đoàn người có địa vị khác nhau

d)

Sự xuất hiện của giai cấp chủ nô

117.

Theo quan điểm duy vật lịch sử , sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gôc trực tiếp từ

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến phân công lao động xã hội

b)

Sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự xuất hiện của những tập đoàn người có địa vị khác nhau

d)

Sự xuất hiện của giai cấp chủ nô

118.

Giai cấp là những tập đoàn người khác nhau về

a)

Chủng tộc

b)

Huyết thống

c)

Tài năng cá nhân

d)

Địa vị trong hệ thống sản xuất

119.

Giai cấp bắt đầu xuất hiện từ hình thái kinh tế - xã hội nào

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

120.

Giai cấp cơ bản là giai cấp

a)

Gắn với phương thức sản xuất thống trị , là sản phẩm phương thức sản xuất đó

b)

Gắn với phương thức sản xuất tàn dư

c)

Gắn với phương thức sản xuất mầm mống

d)

Chiếm số lượng đông đảo trong dân cư

121.

Giai cấp là phạm trù kinh tế - xã hội luôn mang tính

a)

Lịch sử

b)

Dân tộc

c)

Giai cấp

d)

Chính trị

122.

Giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là

a)

Giai cấp tư sản và vô sản

b)

Giai cấp tư sản và tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản và địa chủ

d)

Giai cấp tư sản và nông dân

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac Lenin , kết cấu xã hội - giai cấp do yếu tố nào quy định

a)

Trình độ phát triển của phương thức sản xuất

b)

Trình độ văn minh của xã hội

c)

Thể chế chính trị

d)

Nhà nước

124.

Mâu thuẫn giữa các giai cấp cơ bản có lợi ích đối lập nhau trong một phương thức sản xuất là biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn nào

a)

Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Mâu thuẫn lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Cả A B C

125.

Nhà nước ra đời là do

a)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

b)

Ý muốn của giai cấp cầm quyền

c)

Nguyên nhân chính trị

d)

Nguyên nhân văn hóa

126.

Bản chất của nhà nước

a)

Nhà nước là công cụ quyền lực của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm duy trì trật tự xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền

b)

Nhà nước mang bản chất của giai cấp bị thống trị

c)

Nhà nước là công cụ quyền lực bảo vệ lợi ích chung của xã hội

d)

Nhà nước là trọng tài công minh của xã hội

127.

Hình thức nhà nước là khái niệm dùng để chỉ

a)

Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào , tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội

b)

Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước

c)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Cả A B C

128.

Kiểu nhà nước là khái niệm dùng để chỉ

a)

Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào , tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội

b)

Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước

c)

Công cụ bạo lực, bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Cả A B C

129.

Trong lịch sử đã tồn tại các kiểu nhà nước

a)

Chủ nô, quý tộc, phong kiến

b)

Phong kiến, tư sản, vô sản

c)

Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư sản và vô sản

d)

Cả A B C

130.

Cách mạng xã hội là

a)

Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời bằng hình thái kinh tế- xã hội cao hơn

b)

Sự biến đổi về mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kinh tế - xã hội này bằng hình thái kinh tế xã hội khác

c)

Phương thức thay thế tổ chức quyền lực này bằng tổ chức quyền lực khác

d)

Qúa trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội lỗi trong lịch sử

131.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau

c)

Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị

d)

Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa

132.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới cách mạng xã hội là

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau

c)

Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa

d)

Mâu thuẫn trong sắc tộc, tôn giáo

133.

Tồn tại xã hội là

a)

Những điều kiện vật chất và sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Đời sống tinh thần của xã hội

c)

Tư tưởng, quan điểm xã hội

d)

Phương thức sản xuất của xã hội

134.

Cá yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội

a)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện dân số

b)

Phương thức sản xuất,cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng

c)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện văn hóa

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng

135.

Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là

a)

Phương thức sản xuất

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Điều kiện dân số

d)

Lực lượng sản xuất

136.

Ý thức xã hội là

a)

Những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong từng giai đoạn nhất định

b)

Toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần xã hội trong từng giai đoạn lịch sử

c)

Là mặt tinh thần của xã hội, bao gồm quan điểm, tư tưởng cùng những tình cảm , tâm trạng............phát triển nhất định

d)

Ý thức cá nhân, Ý thức dân tộc

137.

Nhận định sai về ý thức xã hội

a)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển

d)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

138.

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá rình phát triển

d)

Cả A B C

139.

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển

c)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Cả A B C

140.

Tư tưởng trọng nam khinh nữ còn tồn tại trong xã hội Việt nam hiện nay là biểu hiện của

a)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

b)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

c)

Tính lạc hậu của ý thức xã hội

d)

Sự tác động lẫn nhau của các hình thái ý thức xã hội

141.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Ý thức cá nhân quyết định tồn tại xã hội

c)

tồn tại xã hội quyết định Ý thức xã hội

d)

Đời sống tinh thần độc lập với đời sống vật chất

142.

Đâu không phải là một hình thái ý thức xã hội

a)

Ý thức đạo đức

b)

Ý thức pháp quyền

c)

Ý thức triết học

d)

Ý thức dân tộc

143.

Theo C Mac bản chất con người là

a)

Phép cộng của cái sinh vật và cái xã hội

b)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

c)

Thuộc tính vốn có của con người

d)

Có tính thiện và ác

144.

Quần chúng nhân dân là

a)

Cộng đồng xã hội có lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

b)

Cộng đồng xã hội có lợi ích trước mắt tạm thời, thống nhất với nhau

c)

Cộng đồng xã hội trong một thời kì lịch sử nhất định

d)

Cả A B C

145.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là

a)

Vĩ nhân

b)

Trí thức

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Giai cấp

146.

Theo chủ nghĩa Mac Lenin muốn giải phóng con người cần phải

a)

Giải phóng các quan hệ kinh te - xa hoi , tức là giải quyết triệt để chế độ tư hữu áp bức bóc lột

b)

Giải phóng dân tộc

c)

Giải phóng phụ nữ

d)

Giải phóng tinh thần

147.

Động lực cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là

a)

Lãnh tụ

b)

Vĩ nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Quần chúng nhân dân