wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tong Hop Tu Vung Trong Diem THPT VMP 02

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
unfamiliar (adj) /ˌʌnfəˈmɪljər
a)
không quen thuộc
b)
tích hợp, hòa nhập
c)
sự cô lập
d)
sự linh hoạt
2.
task (n) /tæsk/
a)
nhiệm vụ, công việc
b)
không quen thuộc
c)
tích hợp, hòa nhập
d)
sự cô lập
3.
organised (adj) /ˈɔːrɡənaɪzd/
a)
có tổ chức, ngăn nắp
b)
nhiệm vụ, công việc
c)
không quen thuộc
d)
tích hợp, hòa nhập
4.
repetitive (adj) /rɪˈpetətɪv/
a)
lặp đi lặp lại
b)
có tổ chức, ngăn nắp
c)
nhiệm vụ, công việc
d)
không quen thuộc
5.
patient (n/adj) /ˈpeɪʃənt/
a)
bệnh nhân / kiên nhẫn
b)
lặp đi lặp lại
c)
có tổ chức, ngăn nắp
d)
nhiệm vụ, công việc
6.
currency (n) /ˈkɜːrənsi/
a)
tiền tệ
b)
bệnh nhân / kiên nhẫn
c)
lặp đi lặp lại
d)
có tổ chức, ngăn nắp
7.
valuable (adj) /ˈvæljuəbl/
a)
có giá trị, quý giá
b)
tiền tệ
c)
bệnh nhân / kiên nhẫn
d)
lặp đi lặp lại
8.
harbour (n) /ˈhɑːrbər/
a)
bến cảng
b)
có giá trị, quý giá
c)
tiền tệ
d)
bệnh nhân / kiên nhẫn
9.
exchange (n) /ɪkˈsʧeɪndʒ/
a)
sự trao đổi
b)
bến cảng
c)
có giá trị, quý giá
d)
tiền tệ
10.
jewellery (n) /ˈdʒuːəlri/
a)
trang sức
b)
sự trao đổi
c)
bến cảng
d)
có giá trị, quý giá
11.
electronic (n) /ɪˌlekˈtrɑːnɪk/
a)
thuộc về điện tử
b)
trang sức
c)
sự trao đổi
d)
bến cảng
12.
security (n) /sɪˈkjʊrəti/
a)
an ninh, sự an toàn
b)
thuộc về điện tử
c)
trang sức
d)
sự trao đổi
13.
embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/
a)
xấu hổ, ngượng ngùng
b)
an ninh, sự an toàn
c)
thuộc về điện tử
d)
trang sức
14.
anxious (adj) /ˈæŋkʃəs/
a)
lo lắng
b)
xấu hổ, ngượng ngùng
c)
an ninh, sự an toàn
d)
thuộc về điện tử
15.
grateful (adj) /ˈɡreɪtfəl/
a)
biết ơn
b)
lo lắng
c)
xấu hổ, ngượng ngùng
d)
an ninh, sự an toàn
16.
company (n) /ˈkʌmpəni/
a)
công ty
b)
biết ơn
c)
lo lắng
d)
xấu hổ, ngượng ngùng
17.
sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/
a)
bền vững
b)
công ty
c)
biết ơn
d)
lo lắng
18.
environmental (adj) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
a)
thuộc về môi trường
b)
bền vững
c)
công ty
d)
biết ơn
19.
footprint (n) /ˈfʊtprɪnt/
a)
dấu chân; dấu ấn (tác động) lên môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bền vững
d)
công ty
20.
adopt (v) /əˈdɑːpt/
a)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
b)
dấu chân; dấu ấn (tác động) lên môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bền vững
21.
install (v) /ɪnˈstɔːl/
a)
cài đặt, lắp đặt
b)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
c)
dấu chân; dấu ấn (tác động) lên môi trường
d)
thuộc về môi trường
22.
harness (n/v) /ˈhɑːrnɪs/
a)
dây nịt / khai thác
b)
cài đặt, lắp đặt
c)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
d)
dấu chân; dấu ấn (tác động) lên môi trường
23.
sustain (v) /əˈsteɪn/
a)
duy trì, chịu đựng
b)
dây nịt / khai thác
c)
cài đặt, lắp đặt
d)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
24.
heavily (adv) ˈhevɪli/
a)
nặng nề, nhiều
b)
duy trì, chịu đựng
c)
dây nịt / khai thác
d)
cài đặt, lắp đặt
25.
concentration (n) /ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/
a)
sự tập trung
b)
nặng nề, nhiều
c)
duy trì, chịu đựng
d)
dây nịt / khai thác
26.
factory (n) /ˈfæktəri/
a)
nhà máy
b)
sự tập trung
c)
nặng nề, nhiều
d)
duy trì, chịu đựng
27.
spacious (adj) /ˈspeɪʃəs/
a)
rộng rãi
b)
nhà máy
c)
sự tập trung
d)
nặng nề, nhiều
28.
industrial (adj) /ɪnˈdʌstriəl/
a)
thuộc về công nghiệp
b)
rộng rãi
c)
nhà máy
d)
sự tập trung
29.
well-mannered (adj) /ˌwelˈmænərd/
a)
lịch sự, có cách cư xử tốt
b)
thuộc về công nghiệp
c)
rộng rãi
d)
nhà máy
30.
achieve (v) /əˈtʃiːv/
a)
đạt được
b)
lịch sự, có cách cư xử tốt
c)
thuộc về công nghiệp
d)
rộng rãi
31.
success (n) /səkˈses/
a)
sự thành công
b)
đạt được
c)
lịch sự, có cách cư xử tốt
d)
thuộc về công nghiệp
32.
continuous (adj) /kənˈtɪnjuəs/
a)
liên tục
b)
sự thành công
c)
đạt được
d)
lịch sự, có cách cư xử tốt
33.
self-improvement (n) /self ɪmˈpruːvmənt/
a)
sự tự cải thiện
b)
liên tục
c)
sự thành công
d)
đạt được
34.
isolate (v) /ˈaɪsəleɪt/
a)
cô lập
b)
sự tự cải thiện
c)
liên tục
d)
sự thành công
35.
acquire (v) /əˈkwaɪər/
a)
đạt được, thu được
b)
cô lập
c)
sự tự cải thiện
d)
liên tục
36.
advance (n/v) /ədˈvæns/
a)
sự tiến bộ / tiến bộ, tiến lên
b)
đạt được, thu được
c)
cô lập
d)
sự tự cải thiện
37.
commit (v) /kəˈmɪt/
a)
cam kết; phạm (lỗi, tội)
b)
sự tiến bộ / tiến bộ, tiến lên
c)
đạt được, thu được
d)
cô lập
38.
design (n/v) /dɪˈzaɪn/
a)
bản thiết kế / thiết kế
b)
cam kết; phạm (lỗi, tội)
c)
sự tiến bộ / tiến bộ, tiến lên
d)
đạt được, thu được
39.
mimic (v) /ˈmɪmɪk/
a)
bắt chước
b)
bản thiết kế / thiết kế
c)
cam kết; phạm (lỗi, tội)
d)
sự tiến bộ / tiến bộ, tiến lên
40.
behaviour (n) /bɪˈheɪvjər/
a)
hành vi
b)
bắt chước
c)
bản thiết kế / thiết kế
d)
cam kết; phạm (lỗi, tội)
41.
appearance (n) /əˈpɪrəns/
a)
ngoại hình, sự xuất hiện
b)
hành vi
c)
bắt chước
d)
bản thiết kế / thiết kế
42.
communicative (adj) /kəˈmjuːnɪkətɪv/
a)
có tính giao tiếp
b)
ngoại hình, sự xuất hiện
c)
hành vi
d)
bắt chước
43.
domestic (adj) /dəˈmestɪk/
a)
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
b)
có tính giao tiếp
c)
ngoại hình, sự xuất hiện
d)
hành vi
44.
digital (adj) /ˈdɪdʒɪtəl/
a)
kỹ thuật số
b)
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
c)
có tính giao tiếp
d)
ngoại hình, sự xuất hiện
45.
humanoid (n/adj) /ˈhjuːməˌnɔɪd/
a)
người máy hình người / có hình dạng giống người
b)
kỹ thuật số
c)
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
d)
có tính giao tiếp
46.
opportunity (n) /ˌɑːpərˈtuːnəti/
a)
cơ hội
b)
người máy hình người / có hình dạng giống người
c)
kỹ thuật số
d)
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
47.
migration (n) /maɪˈɡreɪʃən/
a)
sự di cư
b)
cơ hội
c)
người máy hình người / có hình dạng giống người
d)
kỹ thuật số
48.
vibrant (adj) /ˈvaɪbrənt/
a)
sôi động, rực rỡ
b)
sự di cư
c)
cơ hội
d)
người máy hình người / có hình dạng giống người
49.
bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/
a)
nhộn nhịp, náo nhiệt
b)
sôi động, rực rỡ
c)
sự di cư
d)
cơ hội
50.
urban (adj) /ˈɜːrbən/
a)
thuộc về thành thị
b)
nhộn nhịp, náo nhiệt
c)
sôi động, rực rỡ
d)
sự di cư
51.
adult (n/adj) /əˈdʌlt/ /ˈædʌlt/
a)
người lớn / trưởng thành
b)
thuộc về thành thị
c)
nhộn nhịp, náo nhiệt
d)
sôi động, rực rỡ
52.
various (adj) /ˈveəriəs/
a)
đa dạng, khác nhau
b)
người lớn / trưởng thành
c)
thuộc về thành thị
d)
nhộn nhịp, náo nhiệt
53.
enhance (v) /ɪnˈhæns/
a)
nâng cao, cải thiện
b)
đa dạng, khác nhau
c)
người lớn / trưởng thành
d)
thuộc về thành thị
54.
enrol (v) /ɪnˈroʊl/
a)
đăng ký, ghi danh
b)
nâng cao, cải thiện
c)
đa dạng, khác nhau
d)
người lớn / trưởng thành
55.
master (n/v) /ˈmæstər/
a)
bậc thầy / làm chủ, thành thạo
b)
đăng ký, ghi danh
c)
nâng cao, cải thiện
d)
đa dạng, khác nhau
56.
renewable (adj) /rɪˈnuːəbl/
a)
có thể tái tạo
b)
bậc thầy / làm chủ, thành thạo
c)
đăng ký, ghi danh
d)
nâng cao, cải thiện
57.
reliance (n) /rɪˈlaɪəns/
a)
sự phụ thuộc, sự tin cậy
b)
có thể tái tạo
c)
bậc thầy / làm chủ, thành thạo
d)
đăng ký, ghi danh
58.
fossil fuel (n) /ˈfɑːsəl fjuːəl/
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
sự phụ thuộc, sự tin cậy
c)
có thể tái tạo
d)
bậc thầy / làm chủ, thành thạo
59.
adopt (v) /əˈdɑːpt/
a)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
sự phụ thuộc, sự tin cậy
d)
có thể tái tạo
60.
alleviate (v) /əˈliːvieɪt/
a)
giảm bớt, làm nhẹ đ
b)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
c)
nhiên liệu hóa thạch
d)
sự phụ thuộc, sự tin cậy
61.
overload (v) /ˌoʊvərˈloʊd/
a)
quá tải
b)
giảm bớt, làm nhẹ đ
c)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
d)
nhiên liệu hóa thạch
62.
facility (n) /fəˈsɪləti/
a)
cơ sở vật chất, tiện nghi
b)
quá tải
c)
giảm bớt, làm nhẹ đ
d)
nhận nuôi; áp dụng, làm theo
63.
agriculture (n) /ˈæɡrɪkʌltʃər/
a)
nông nghiệp
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
quá tải
d)
giảm bớt, làm nhẹ đ
64.
infrastructure (n) /ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
a)
cơ sở hạ tầng
b)
nông nghiệp
c)
cơ sở vật chất, tiện nghi
d)
quá tải
65.
overpopulation (n) /ˌoʊvərˌpɑːpjuˈleɪʃən/
a)
sự quá tải dân số
b)
cơ sở hạ tầng
c)
nông nghiệp
d)
cơ sở vật chất, tiện nghi
66.
increase (n/v) /ˈɪnkriːs/ /ɪnˈkriːs/
a)
sự tăng / tăng
b)
sự quá tải dân số
c)
cơ sở hạ tầng
d)
nông nghiệp
67.
congestion (n) /kənˈdʒestʃən/
a)
sự tắc nghẽn
b)
sự tăng / tăng
c)
sự quá tải dân số
d)
cơ sở hạ tầng
68.
equip (v) /ɪˈkwɪp/
a)
trang bị
b)
sự tắc nghẽn
c)
sự tăng / tăng
d)
sự quá tải dân số
69.
advanced (adj) /ədˈvænst/
a)
tiên tiến, nâng cao
b)
trang bị
c)
sự tắc nghẽn
d)
sự tăng / tăng
70.
sensor (n) /ˈsensər/
a)
cảm biến
b)
tiên tiến, nâng cao
c)
trang bị
d)
sự tắc nghẽn
71.
operation (n) /ˌɑːpəˈreɪʃən/
a)
hoạt động; ca phẫu thuật
b)
cảm biến
c)
tiên tiến, nâng cao
d)
trang bị
72.
emergency (n) /ɪˈmɜːrdʒənsi/
a)
tình trạng khẩn cấp
b)
hoạt động; ca phẫu thuật
c)
cảm biến
d)
tiên tiến, nâng cao
73.
algorithm (n) /ˈælɡərɪðəm/
a)
thuật toán
b)
tình trạng khẩn cấp
c)
hoạt động; ca phẫu thuật
d)
cảm biến
74.
command (n/v) /kəˈmænd/
a)
mệnh lệnh / ra lệnh
b)
thuật toán
c)
tình trạng khẩn cấp
d)
hoạt động; ca phẫu thuật
75.
obstacle (n) /ˈɑːbstəkl/
a)
chướng ngại vật, trở ngại
b)
mệnh lệnh / ra lệnh
c)
thuật toán
d)
tình trạng khẩn cấp
76.
chemical (n) /ˈkemɪkəl/
a)
hóa chất
b)
chướng ngại vật, trở ngại
c)
mệnh lệnh / ra lệnh
d)
thuật toán
77.
sector (n) /ˈsektər/
a)
lĩnh vực
b)
hóa chất
c)
chướng ngại vật, trở ngại
d)
mệnh lệnh / ra lệnh
78.
installation (n) /ˌɪnstəˈleɪʃən/
a)
cài đặt
b)
lĩnh vực
c)
hóa chất
d)
chướng ngại vật, trở ngại
79.
spending (n) /ˈspendɪŋ/
a)
chi tiêu
b)
cài đặt
c)
lĩnh vực
d)
hóa chất
80.
heavy (adj) /ˈhevi/
a)
nặng
b)
chi tiêu
c)
cài đặt
d)
lĩnh vực
81.
rural (adj) /ˈrʊərəl
a)
nông thôn
b)
nặng
c)
chi tiêu
d)
cài đặt
82.
lively (adj) /ˈlaɪvli
a)
sống động
b)
nông thôn
c)
nặng
d)
chi tiêu
83.
spacious (adj) /ˈspeɪʃəs/
a)
rộng rãi
b)
sống động
c)
nông thôn
d)
nặng
84.
assembly (n) /əˈsembli/
a)
lắp ráp
b)
rộng rãi
c)
sống động
d)
nông thôn
85.
generator (n) /ˈdʒenəreɪtər/
a)
máy phát điện
b)
lắp ráp
c)
rộng rãi
d)
sống động
86.
commit (v) /kəˈmɪt/
a)
cam kết
b)
máy phát điện
c)
lắp ráp
d)
rộng rãi
87.
desire (n/v) /dɪˈzaɪər/
a)
khao khát / mong muốn
b)
cam kết
c)
máy phát điện
d)
lắp ráp
88.
recreational (adj) /ˌrekriˈeɪʃənəl/
a)
thuộc về giải trí
b)
khao khát / mong muốn
c)
cam kết
d)
máy phát điện
89.
industrial (adj) /ɪnˈdʌstriəl/
a)
thuộc về công nghiệp
b)
thuộc về giải trí
c)
khao khát / mong muốn
d)
cam kết
90.
monitor (n/v) /ˈmɑːnɪtər/
a)
màn hình / giám sát
b)
thuộc về công nghiệp
c)
thuộc về giải trí
d)
khao khát / mong muốn
91.
location (n) /loʊˈkeɪʃən/
a)
vị trí, địa điểm
b)
màn hình / giám sát
c)
thuộc về công nghiệp
d)
thuộc về giải trí
92.
movement (n) /ˈmuːvmənt/
a)
sự di chuyển; phong trào
b)
vị trí, địa điểm
c)
màn hình / giám sát
d)
thuộc về công nghiệp
93.
asset (n) /ˈæset/
a)
tài sản
b)
sự di chuyển; phong trào
c)
vị trí, địa điểm
d)
màn hình / giám sát
94.
interpretation (n) /ɪnˌtɜːrprəˈteɪʃn/
a)
diễn giải
b)
tài sản
c)
sự di chuyển; phong trào
d)
vị trí, địa điểm
95.
tracker (n) /ˈtrækər/
a)
thiết bị theo dõi
b)
diễn giải
c)
tài sản
d)
sự di chuyển; phong trào
96.
alternative (n/adj) /ɔːlˈtɜːrnətɪv/
a)
sự thay thế / thay thế
b)
thiết bị theo dõi
c)
diễn giải
d)
tài sản
97.
region (n) /ˈriːdʒən/
a)
vùng, khu vực
b)
sự thay thế / thay thế
c)
thiết bị theo dõi
d)
diễn giải
98.
despite (prep) /dɪˈspaɪt/
a)
mặc dù
b)
vùng, khu vực
c)
sự thay thế / thay thế
d)
thiết bị theo dõi
99.
consistent (adj) /kənˈsɪstənt/
a)
nhất quán, kiên định
b)
mặc dù
c)
vùng, khu vực
d)
sự thay thế / thay thế
100.
disposable (adj) /dɪˈspoʊzəbl/
a)
dùng một lần
b)
nhất quán, kiên định
c)
mặc dù
d)
vùng, khu vực
101.
renewable (adj) /rɪˈnuːəbl/
a)
có thể tái tạo
b)
dùng một lần
c)
nhất quán, kiên định
d)
mặc dù
102.
opportunity (n) /ˌɑːpərˈtuːnəti/
a)
cơ hội
b)
có thể tái tạo
c)
dùng một lần
d)
nhất quán, kiên định
103.
expansion (n) /ɪkˈspænʃən/
a)
sự mở rộng
b)
cơ hội
c)
có thể tái tạo
d)
dùng một lần
104.
loss (n) /lɔːs/
a)
sự mất mát, thua lỗ
b)
sự mở rộng
c)
cơ hội
d)
có thể tái tạo
105.
biodiversity (n) /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
a)
đa dạng sinh học
b)
sự mất mát, thua lỗ
c)
sự mở rộng
d)
cơ hội
106.
megacity (n) /ˈmeɡəsɪti/
a)
siêu đô thị
b)
đa dạng sinh học
c)
sự mất mát, thua lỗ
d)
sự mở rộng
107.
deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃən/
a)
phá rừng
b)
siêu đô thị
c)
đa dạng sinh học
d)
sự mất mát, thua lỗ
108.
satisfaction (n) /ˌsætɪsˈfækʃən/
a)
sự hài lòng
b)
phá rừng
c)
siêu đô thị
d)
đa dạng sinh học
109.
literacy (n) /ˈlɪtərəsi/
a)
biết đọc biết viết
b)
sự hài lòng
c)
phá rừng
d)
siêu đô thị
110.
collaboration (n) /kəˌlæbəˈreɪʃən/
a)
sự hợp tác
b)
biết đọc biết viết
c)
sự hài lòng
d)
phá rừng
111.
internship (n) /ˈɪntɜːnʃɪp/
a)
thực tập
b)
sự hợp tác
c)
biết đọc biết viết
d)
sự hài lòng
112.
urgent (adj) /ˈɜːrdʒənt/
a)
khẩn cấp
b)
thực tập
c)
sự hợp tác
d)
biết đọc biết viết
113.
government (n) /ˈɡʌvərnmənt/
a)
chính phủ
b)
khẩn cấp
c)
thực tập
d)
sự hợp tác
114.
pollutant (n) /pəˈluːtənt/
a)
chất gây ô nhiễm
b)
chính phủ
c)
khẩn cấp
d)
thực tập
115.
depletion (n) /dɪˈpliːʃən/
a)
sự cạn kiệt
b)
chất gây ô nhiễm
c)
chính phủ
d)
khẩn cấp
116.
maintenance (n) /ˈmeɪntənəns/
a)
sự bảo trì, duy trì
b)
sự cạn kiệt
c)
chất gây ô nhiễm
d)
chính phủ
117.
failure (n) /ˈfeɪljər/
a)
sự thất bại
b)
sự bảo trì, duy trì
c)
sự cạn kiệt
d)
chất gây ô nhiễm
118.
policy (n) /ˈpɑːləsi/
a)
chính sách
b)
sự thất bại
c)
sự bảo trì, duy trì
d)
sự cạn kiệt
119.
migrate (v) /maɪˈɡreɪt/
a)
di cư
b)
chính sách
c)
sự thất bại
d)
sự bảo trì, duy trì
120.
wage (n) /weɪdʒ/
a)
tiền lương (theo giờ, tuần)
b)
di cư
c)
chính sách
d)
sự thất bại
121.
critical (adj) /ˈkrɪtɪkəl/
a)
quan trọng, then chốt
b)
tiền lương (theo giờ, tuần)
c)
di cư
d)
chính sách
122.
essential (adj) /ɪˈsenʃəl/
a)
cần thiết, thiết yếu
b)
quan trọng, then chốt
c)
tiền lương (theo giờ, tuần)
d)
di cư
123.
complex (n/adj) /kəmˈpleks/ /ˈkɑːmpleks/
a)
khu phức hợp / phức tạp
b)
cần thiết, thiết yếu
c)
quan trọng, then chốt
d)
tiền lương (theo giờ, tuần)
124.
informed (adj) /ɪnˈfɔːrmd/
a)
có hiểu biết, am hiểu
b)
khu phức hợp / phức tạp
c)
cần thiết, thiết yếu
d)
quan trọng, then chốt
125.
decision (n) /dɪˈsɪʒən/
a)
quyết định
b)
có hiểu biết, am hiểu
c)
khu phức hợp / phức tạp
d)
cần thiết, thiết yếu
126.
seminar (n) /ˈsemɪnɑː/
a)
hội thảo
b)
quyết định
c)
có hiểu biết, am hiểu
d)
khu phức hợp / phức tạp
127.
thinking (n) /ˈθɪŋkɪŋ/
a)
tư duy, suy nghĩ
b)
hội thảo
c)
quyết định
d)
có hiểu biết, am hiểu
128.
artificial (adj) /ˌɑːrtɪˈfɪʃəl/
a)
nhân tạo
b)
tư duy, suy nghĩ
c)
hội thảo
d)
quyết định
129.
pattern (n) /ˈpætərn/
a)
mẫu, khuôn mẫu
b)
nhân tạo
c)
tư duy, suy nghĩ
d)
hội thảo
130.
conversational (adj) /ˌkɑːnvərˈseɪʃənəl/
a)
thuộc về hội thoại
b)
mẫu, khuôn mẫu
c)
nhân tạo
d)
tư duy, suy nghĩ
131.
reserve (n/v) /rɪˈzɜːrv/
a)
sự dự trữ / đặt trước
b)
thuộc về hội thoại
c)
mẫu, khuôn mẫu
d)
nhân tạo
132.
imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/
a)
bắt chước
b)
sự dự trữ / đặt trước
c)
thuộc về hội thoại
d)
mẫu, khuôn mẫu
133.
compose (v) /kəmˈpoʊz/
a)
soạn, sáng tác
b)
bắt chước
c)
sự dự trữ / đặt trước
d)
thuộc về hội thoại
134.
browse (v) /braʊz/
a)
duyệt qua, xem lướt
b)
soạn, sáng tác
c)
bắt chước
d)
sự dự trữ / đặt trước
135.
turbine (n) /ˈtɜːrbaɪn/
a)
tua-bin
b)
duyệt qua, xem lướt
c)
soạn, sáng tác
d)
bắt chước
136.
generate (v) /ˈdʒenəreɪt/
a)
tạo ra, phát ra
b)
tua-bin
c)
duyệt qua, xem lướt
d)
soạn, sáng tác
137.
deplete (v) /dɪˈpliːt/
a)
làm cạn kiệt
b)
tạo ra, phát ra
c)
tua-bin
d)
duyệt qua, xem lướt
138.
accurate (adj) /ˈækjərət/
a)
chính xác
b)
làm cạn kiệt
c)
tạo ra, phát ra
d)
tua-bin
139.
connection (n) /kəˈnekʃən/
a)
sự kết nối
b)
chính xác
c)
làm cạn kiệt
d)
tạo ra, phát ra
140.
enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/
a)
to lớn
b)
sự kết nối
c)
chính xác
d)
làm cạn kiệt
141.
dedicated (adj) /ˈdedɪkeɪtɪd/:
a)
tận tụy, chuyên dụng
b)
to lớn
c)
sự kết nối
d)
chính xác
142.
curious (adj) /ˈkjʊəriəs/:
a)
tò mò
b)
tận tụy, chuyên dụng
c)
to lớn
d)
sự kết nối
143.
groundbreaking (adj) /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/
a)
đột phá
b)
tò mò
c)
tận tụy, chuyên dụng
d)
to lớn
144.
throughout (prep/adv) /θruːˈaʊt/
a)
khắp, suốt
b)
đột phá
c)
tò mò
d)
tận tụy, chuyên dụng
145.
automation (n) /ˌɔːtəˈmeɪʃən/
a)
sự tự động hóa
b)
khắp, suốt
c)
đột phá
d)
tò mò
146.
significantly (adv) /sɪɡˈnɪfɪkəntli/
a)
đáng kể
b)
sự tự động hóa
c)
khắp, suốt
d)
đột phá
147.
community (n) /kəˈmjuːnəti/
a)
cộng đồng
b)
đáng kể
c)
sự tự động hóa
d)
khắp, suốt
148.
flexibility (n) /ˌfleksəˈbɪləti/
a)
sự linh hoạt
b)
cộng đồng
c)
đáng kể
d)
sự tự động hóa
149.
isolation (n) /ˌaɪsəˈleɪʃən/
a)
sự cô lập
b)
sự linh hoạt
c)
cộng đồng
d)
đáng kể
150.
integrate (v) /ˈɪntɪˌɡreɪt/
a)
tích hợp, hòa nhập
b)
sự cô lập
c)
sự linh hoạt
d)
cộng đồng