Font size
Worksheetse9 u8,9
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 10mins
introduce
giới thiệu
đến từ
quần dài
school uniform
có nghĩa là
trang phục đi làm
đồng phục trường
T-shirt
chân váy
áo thun
quần đùi
pants
quần đùi
quần thun
quần dài
exchange student
học sinh trao đổi
học sinh giỏi
học sinh cá biệt
mean
có nghĩa là
từ vựng
tham gia
vocabulary
từ vựng
tiếng mẹ đẻ
người nhập cư
immigrant
người nông thôn
người di cư
người nhập cư
first language = mother toungue
tiếng mẹ đẻ
tiếng anh
tiếng trung quốc
translate
giải
dịch
làm
fluent
cẩn thận
trôi chảy
khúc mắc
look up
tìm kiếm
tra cứu
lang thang
bilingual
song ngữ
tam ngữ
đa ngôn ngữ
permanently
tạm thời
vĩnh viễn
nước ngoài
foreign
trong nhà
trong nước
nước ngoài
borrow
mượn
vĩnh viễn
sự đa dạng
variety
khác nhau
sự đa dạng
nước ngoài
concentric
nước ngoài
vĩnh viễn
đồng tâm
official language
quyển sổ tay
ngôn ngữ chính thức
sự đa dạng
notebook
quyển sổ tay
cộng đồng
mối quan hệ
community
cộng đồng
chất lượng
sự rõ ràng
relation
sự giáo dục
mối quan hệ
sự rõ ràng
operation
sự rõ ràng
hoạt động, cuộc phẫu thuật
chất lượng
quality
sự rõ ràng
sự giáo dục
chất lượng
charity
từ thiện
chất lượng
sự giáo dục
clarity
sự giáo dục
sự rõ ràng
quyết định
education
từ thiện
sự giáo dục
béo phì
decision
quyết định
béo phì
vị trí
obesity
quyết định
vị trí
béo phì
position
phức tạp
vị trí
hiệu quả
common language
ngôn ngữ chung
ngôn ngữ toàn cầu
ngôn ngữ nước ngoài
effectively
hiệu quả
phức tạp
khen ngợi
global language
ngôn ngữ chung
ngôn ngữ toàn cầu
công ty du lịch
complicated
đơn giản
phức tạp
khen ngợi
praise
đề nghị
chê bai
khen ngợi
linguist
nhà ngôn ngữ học
nhà nghiên cứu
nhà toán học
entrance exam
kỳ thi tuyển sinh
kỳ thi giữa kì
kỳ thi cuối kì
study further
học lên cao
học cấp 3
học đại học
professor
giáo viên
giáo sư
nhà văn
invent
tiêu chuẩn
phát minh
giáo sư
standard
giáo sư
phát minh
tiêu chuẩn
establish
thiết lập
ám chỉ
cải thiện
refer
cung cấp
ngụ ý
sự phát triển
development
xuất sắc
cung cấp
sự phát triển
improve
cung cấp
cải thiện
thách thức
challenging
sự phát triển
đối mặt
thách thức
increase
tăng
giảm
ngưng
dictionary
tiếng Pháp
từ điển
đối mặt
recommend
đề xuất
thách thức
xuất sắc
provide
giáo sư
cung cấp
tiêu chuẩn
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
mòn đi -> English
erode away
erod away
ero away
erde away
exotic (adj) nghĩa là gì?
kỳ lạ
kỳ diệu
ly kỳ
thuốc độc
dấu gạch ngang
(a)
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English
magnificence
magnifcence
manifcence
magnirfcence
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
hoa lan
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
kim tự tháp
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
(a)
stalagmite (n) nghĩa là gì?
măng đá
măng non
măng già
đá ven đường
thú vị, đầy phấn khích
stimulating
stimulator
simulating
stimullating
sự hạ cánh
(a)
từ nào sau đây là "đa dạng" ?
varied
varie
varried
varrie
The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.
should not be accessed
need to be careful
cannot be reached
may be flooded
chỗ ở
Accommodation
affordable
destination
explore
cuộc đi chơi trên biển
cruise
excursion
trip
explore
điểm đến
expedition
location
locate
destination
ra quyết định
keep up
made up one's mind
come up with
touch down
cắt giảm, thu hẹp
cut into
catch up with
cut off
narrow down
khu nghỉ dưỡng
holiday
resort
vacation
safari
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari
explore
excursion
expedition
ngắm cảnh
vacation
trip
sightseeing
view
quà lưu niệm
gift
souvenir
present
freebie
hướng dẫn viên du lịch
monitor
leader
tour guider
guider
