wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

e9 u8,9

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
bilingual (adj) /baɪˈlɪŋɡwəl/
a)
sử dụng được hai ngôn ngữ
b)
từ vựng
c)
biến thể
d)
dịch
2.
borrowed word /ˈbɒrəʊ wɜːd/
a)
từ mượn
b)
sử dụng được hai ngôn ngữ
c)
từ vựng
d)
biến thể
3.
concentric (adj) /kənˈsentrɪk/
a)
đồng tâm
b)
từ mượn
c)
sử dụng được hai ngôn ngữ
d)
từ vựng
4.
consist (v) /kənˈsɪst/
a)
bao gồm
b)
đồng tâm
c)
từ mượn
d)
sử dụng được hai ngôn ngữ
5.
copy (v) /ˈkɒpi/
a)
chép lại
b)
bao gồm
c)
đồng tâm
d)
từ mượn
6.
establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/
a)
thành lập
b)
chép lại
c)
bao gồm
d)
đồng tâm
7.
exchange student /ɪksˈtʃeɪndʒ stjuːdnt/
a)
học sinh trao đổi
b)
thành lập
c)
chép lại
d)
bao gồm
8.
Expanding Circle /ɪkˈspændɪŋ sɜːkl/
a)
vòng tròn mở rộng
b)
học sinh trao đổi
c)
thành lập
d)
chép lại
9.
first language (n) /ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ thứ nhất
b)
vòng tròn mở rộng
c)
học sinh trao đổi
d)
thành lập
10.
fluent (adj) /ˈfluːənt/
a)
trôi trảy; thành thạo
b)
ngôn ngữ thứ nhất
c)
vòng tròn mở rộng
d)
học sinh trao đổi
11.
go over /ɡəʊ ˈəʊvə/
a)
ôn tập lại
b)
trôi trảy; thành thạo
c)
ngôn ngữ thứ nhất
d)
vòng tròn mở rộng
12.
immigrant (n) /ˈɪmɪɡrənt/
a)
người nhập cư
b)
ôn tập lại
c)
trôi trảy; thành thạo
d)
ngôn ngữ thứ nhất
13.
Inner Circle /ˌɪnə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên trong
b)
người nhập cư
c)
ôn tập lại
d)
trôi trảy; thành thạo
14.
look up /lʊk ʌp/
a)
tra (từ điển)
b)
vòng tròn bên trong
c)
người nhập cư
d)
ôn tập lại
15.
mean (v) /miːn/
a)
nghĩa là
b)
tra (từ điển)
c)
vòng tròn bên trong
d)
người nhập cư
16.
model (n) /ˈmɒdl/
a)
mô hình
b)
nghĩa là
c)
tra (từ điển)
d)
vòng tròn bên trong
17.
official language (n) /ˌəfɪʃl ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ chính thức
b)
mô hình
c)
nghĩa là
d)
tra (từ điển)
18.
Outer Circle /ˌaʊtə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên ngoài
b)
ngôn ngữ chính thức
c)
mô hình
d)
nghĩa là
19.
pick up /pɪk ʌp/
a)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
b)
vòng tròn bên ngoài
c)
ngôn ngữ chính thức
d)
mô hình
20.
propose (v) /prəˈpəʊz/
a)
đề xuất
b)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
c)
vòng tròn bên ngoài
d)
ngôn ngữ chính thức
21.
second language (n) /ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
đề xuất
c)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
d)
vòng tròn bên ngoài
22.
standard (n) /ˈstændəd/
a)
chuẩn mực
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
đề xuất
d)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
23.
translate (v) /trænzˈleɪt/
a)
dịch
b)
chuẩn mực
c)
ngôn ngữ thứ hai
d)
đề xuất
24.
variety (n) /vəˈraɪəti/
a)
biến thể
b)
dịch
c)
chuẩn mực
d)
ngôn ngữ thứ hai
25.
vocabulary (n) /vəˈkæbjələri/
a)
từ vựng
b)
biến thể
c)
dịch
d)
chuẩn mực
26.

introduce

a)

giới thiệu

b)

đến từ

c)

quần dài

27.

school uniform

a)

có nghĩa là

b)

trang phục đi làm

c)

đồng phục trường

28.

T-shirt

a)

chân váy

b)

áo thun

c)

quần đùi

29.

pants

a)

quần đùi

b)

quần thun

c)

quần dài

30.

exchange student

a)

học sinh trao đổi

b)

học sinh giỏi

c)

học sinh cá biệt

31.

mean

a)

có nghĩa là

b)

từ vựng

c)

tham gia

32.

vocabulary

a)

từ vựng

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

người nhập cư

33.

immigrant

a)

người nông thôn

b)

người di cư

c)

người nhập cư

34.

first language = mother toungue

a)

tiếng mẹ đẻ

b)

tiếng anh

c)

tiếng trung quốc

35.

translate

a)

giải

b)

dịch

c)

làm

36.

fluent

a)

cẩn thận

b)

trôi chảy

c)

khúc mắc

37.

look up

a)

tìm kiếm

b)

tra cứu

c)

lang thang

38.

bilingual

a)

song ngữ

b)

tam ngữ

c)

đa ngôn ngữ

39.

permanently

a)

tạm thời

b)

vĩnh viễn

c)

nước ngoài

40.

foreign

a)

trong nhà

b)

trong nước

c)

nước ngoài

41.

borrow

a)

mượn

b)

vĩnh viễn

c)

sự đa dạng

42.

variety

a)

khác nhau

b)

sự đa dạng

c)

nước ngoài

43.

concentric

a)

nước ngoài

b)

vĩnh viễn

c)

đồng tâm

44.

official language

a)

quyển sổ tay

b)

ngôn ngữ chính thức

c)

sự đa dạng

45.

notebook

a)

quyển sổ tay

b)

cộng đồng

c)

mối quan hệ

46.

community

a)

cộng đồng

b)

chất lượng

c)

sự rõ ràng

47.

relation

a)

sự giáo dục

b)

mối quan hệ

c)

sự rõ ràng

48.

operation

a)

sự rõ ràng

b)

hoạt động, cuộc phẫu thuật

c)

chất lượng

49.

quality

a)

sự rõ ràng

b)

sự giáo dục

c)

chất lượng

50.

charity

a)

từ thiện

b)

chất lượng

c)

sự giáo dục

51.

clarity

a)

sự giáo dục

b)

sự rõ ràng

c)

quyết định

52.

education

a)

từ thiện

b)

sự giáo dục

c)

béo phì

53.

decision

a)

quyết định

b)

béo phì

c)

vị trí

54.

obesity

a)

quyết định

b)

vị trí

c)

béo phì

55.

position

a)

phức tạp

b)

vị trí

c)

hiệu quả

56.

common language

a)

ngôn ngữ chung

b)

ngôn ngữ toàn cầu

c)

ngôn ngữ nước ngoài

57.

effectively

a)

hiệu quả

b)

phức tạp

c)

khen ngợi

58.

global language

a)

ngôn ngữ chung

b)

ngôn ngữ toàn cầu

c)

công ty du lịch

59.

complicated

a)

đơn giản

b)

phức tạp

c)

khen ngợi

60.

praise

a)

đề nghị

b)

chê bai

c)

khen ngợi

61.

linguist

a)

nhà ngôn ngữ học

b)

nhà nghiên cứu

c)

nhà toán học

62.

entrance exam

a)

kỳ thi tuyển sinh

b)

kỳ thi giữa kì

c)

kỳ thi cuối kì

63.

study further

a)

học lên cao

b)

học cấp 3

c)

học đại học

64.

professor

a)

giáo viên

b)

giáo sư

c)

nhà văn

65.

invent

a)

tiêu chuẩn

b)

phát minh

c)

giáo sư

66.

standard

a)

giáo sư

b)

phát minh

c)

tiêu chuẩn

67.

establish

a)

thiết lập

b)

ám chỉ

c)

cải thiện

68.

refer

a)

cung cấp

b)

ngụ ý

c)

sự phát triển

69.

development

a)

xuất sắc

b)

cung cấp

c)

sự phát triển

70.

improve

a)

cung cấp

b)

cải thiện

c)

thách thức

71.

challenging

a)

sự phát triển

b)

đối mặt

c)

thách thức

72.

increase

a)

tăng

b)

giảm

c)

ngưng

73.

dictionary

a)

tiếng Pháp

b)

từ điển

c)

đối mặt

74.

recommend

a)

đề xuất

b)

thách thức

c)

xuất sắc

75.

provide

a)

giáo sư

b)

cung cấp

c)

tiêu chuẩn

76.
affordable (adj)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
77.
air (v)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
78.
breathtaking (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
79.
check-in (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
80.
check-out (n)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
81.
confusion (n)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
82.
erode away (v)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
83.
exotic (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
84.
explore (v)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
85.
hyphen (n)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
86.
imperial (adj)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
87.
inaccessible (adj)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
88.
lush (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
89.
magnificence (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
90.
not break the bank (idm)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
91.
orchid (n)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
92.
package tour (n)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
93.
pile-up (n)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
94.
promote (v)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
95.
pyramid (n)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
96.
safari (n)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
97.
stalagmite (n)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
98.
stimulating (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
99.
touchdown (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
100.
varied (adj)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
101.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

102.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

103.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

104.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

105.

dấu gạch ngang

(a)  

106.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

107.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnificence

b)

magnifcence

c)

manifcence

d)

magnirfcence

108.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

109.

hoa lan

(a)  

110.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

111.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

112.

kim tự tháp

(a)  

113.

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

(a)  

114.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

115.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

116.

sự hạ cánh

(a)  

117.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie

118.

The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.

a)

should not be accessed

b)

need to be careful

c)

cannot be reached

d)

may be flooded

119.
check-in (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
120.
check-out (n)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
121.
confusion (n)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
122.
erode away (v)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
123.
exotic (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
124.
explore (v)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
125.
imperial (adj)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
126.
inaccessible (adj)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
127.
lush (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
128.
magnificence (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
129.
not break the bank (idm)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
130.
orchid (n)
a)
(giá cả) phải chăng
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
(thuộc về) hoàng đế
d)
hoa lan
e)
cuộc đi săn, cuộc hành trình
131.
package tour (n)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
132.
pile-up (n)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
133.
promote (v)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
134.
pyramid (n)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
135.
stalagmite (n)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
136.
stimulating (adj)
a)
ấn tượng, hấp dẫn
b)
kì lạ
c)
tươi tốt, xum xuê
d)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
e)
thú vị, đầy phấn khích
137.
touchdown (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
138.
varied (adj)
a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
b)
dấu gạch ngang
c)
không tốn nhiều tiền
d)
kim tự tháp
e)
đa dạng
139.

chỗ ở

a)

Accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

explore

140.

cuộc đi chơi trên biển

a)

cruise

b)

excursion

c)

trip

d)

explore

141.

điểm đến

a)

expedition

b)

location

c)

locate

d)

destination

142.

ra quyết định

a)

keep up

b)

made up one's mind

c)

come up with

d)

touch down

143.

cắt giảm, thu hẹp

a)

cut into

b)

catch up with

c)

cut off

d)

narrow down

144.

khu nghỉ dưỡng

a)

holiday

b)

resort

c)

vacation

d)

safari

145.

cuộc đi săn, cuộc hành trình

a)

safari

b)

explore

c)

excursion

d)

expedition

146.

ngắm cảnh

a)

vacation

b)

trip

c)

sightseeing

d)

view

147.

quà lưu niệm

a)

gift

b)

souvenir

c)

present

d)

freebie

148.

hướng dẫn viên du lịch

a)

monitor

b)

leader

c)

tour guider

d)

guider