WorksheetsQUÁ KHỨ ĐƠN VS QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 12mins
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
eat
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
go
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
be
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
sit
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
have
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
sail
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
look
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
open
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
shout
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
laugh
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
read
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
hide
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
lose
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
hold
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
build
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
travel
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
help
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
cook
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
wash
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
plant
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
plan
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
drop
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
hop
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
give
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
sleep
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
wake
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
tell
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
know
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
love
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
work
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
talk
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
need
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
point
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
buy
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
find
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
put
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
get
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
drive
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
dance
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
enjoy
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
carry
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
pick
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
want
(a)
Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ
A. I /he/she/it/số ít
B. he/she/it/số ít
C.you/we/they/sốnhiều
D.I/you/we/they số nhiều
Last là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Dấu hiệu quá khứ đơn
yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week
yesterday, last, ago, in 1999, in the last years
yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning
yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every
hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức đúng về thì quá khứ đơn
S + V3/ed
S + were/was + not + V2/ed
S + didn't + V2/ed
S + were/was + not...
did + S + V2/es...?
hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
He was doing his homework when I called him.
a) Correct
a) Wrong
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)
cost
costed
was costing
costs
Did you buy this book at Abay Bookstore?
No, I don't.
Yes, I do
No, she doesn't
Yes, I did
Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple
Diễn tả thói quen
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
win
(a)
stop
(a)
study
(a)
teach
(a)
come
(a)
sit
(a)
eat
(a)
be
(a)
become
(a)
do
(a)
know
(a)
hold
(a)
go
(a)
have
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple
last year
year last
ago a month
When I call you,...
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Past simple form: DO
did
done
doing
Past simple form: GO
going
goes
went
Past simple form: HAVE
having
has
had
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
The baby .......... a toothache three day ago.
have
having
had
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
when, while, at 9 o'clock last night
when, while, every day
when, yesterday, ago
Which sentence is correct?
(Câu nào dưới đây đúng)
She was playing football at 4pm yesterday
They was doing their homework at this time last night
I were reading books at that moment
The kids were learn English at 9pm yesterday
Which sentence is correct?
(Câu nào dưới đây đúng)
The princess weren't eating apples at that time
The children weren't sleeping at this time yesterday
The boys wasn't running at 4pm last Monday
The knights wasn't flying to the heaven.
Which sentence is correct?
(Câu nào dưới đây đúng)
Was you playing chess last night?
Were your sister having lunch at 11am yesterday?
Was your friend hanging out yesterday?
Were your parents watching films at this time last night?
Which sentence is correct?
(Câu nào dưới đây đúng)
While I was doing homework, the phone rang.
While I was doing homework, the phone was ringing.
While I did homework, the phone was ringing.
While I did homework, the phone rang.
Which sentence is correct?
(Câu nào dưới đây đúng)
While my mother was cooking, my father read books
While my mother cooked, my father read books
While my mother was cooking, my father was reading books
While my mother were cooking, my father were reading books
Write the correct form of the words in brackets
At 12 o’clock yesterday, we (a) (have) lunch.
Write the correct form of the words in brackets
My classmates (a) (go) for a picnic last summer
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
While I was taking a bath, she (use)______________ the computer
was using
used
uses
has used
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ tiếp diễn
last night
at this time yesterday
yesterday
in 2010
