wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUÁ KHỨ ĐƠN VS QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

eat

(a)  

2.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

go

(a)  

3.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

be

(a)  

4.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

sit

(a)  

5.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

have

(a)  

6.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

sail

(a)  

7.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

look

(a)  

8.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

open

(a)  

9.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

shout

(a)  

10.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

laugh

(a)  

11.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

read

(a)  

12.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

hide

(a)  

13.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

lose

(a)  

14.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

hold

(a)  

15.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

build

(a)  

16.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

travel

(a)  

17.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

help

(a)  

18.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

cook

(a)  

19.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

wash

(a)  

20.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

plant

(a)  

21.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

plan

(a)  

22.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

drop

(a)  

23.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

hop

(a)  

24.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

give

(a)  

25.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

sleep

(a)  

26.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

wake

(a)  

27.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

tell

(a)  

28.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

know

(a)  

29.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

love

(a)  

30.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

work

(a)  

31.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

talk

(a)  

32.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

need

(a)  

33.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

point

(a)  

34.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

buy

(a)  

35.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

find

(a)  

36.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

put

(a)  

37.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

get

(a)  

38.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

drive

(a)  

39.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

dance

(a)  

40.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

enjoy

(a)  

41.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

carry

(a)  

42.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

pick

(a)  

43.

Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:

want

(a)  

44.

Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ

a)

A. I /he/she/it/số ít

b)

B. he/she/it/số ít

c)

C.you/we/they/sốnhiều

d)

D.I/you/we/they số nhiều

45.

Last là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

46.

Dấu hiệu quá khứ đơn

a)

yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week

b)

yesterday, last, ago, in 1999, in the last years

c)

yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning

d)

yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every

47.

hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

48.

công thức đúng về thì quá khứ đơn

a)

S + V3/ed

b)

S + were/was + not + V2/ed

c)

S + didn't + V2/ed

d)

S + were/was + not...

e)

did + S + V2/es...?

49.

hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

50.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

51.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

52.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

53.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

54.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

55.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

56.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

57.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

58.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

59.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

60.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

61.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

62.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

63.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

64.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

65.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

66.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

67.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

68.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
69.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
70.

He was doing his homework when I called him.

a)

a) Correct

b)

a) Wrong

71.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

72.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

73.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

74.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

75.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted

76.

The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)

a)

cost

b)

costed

c)

was costing

d)

costs

77.

Did you buy this book at Abay Bookstore?

a)

No, I don't.

b)

Yes, I do

c)

No, she doesn't

d)

Yes, I did

78.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple

a)

Diễn tả thói quen

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

79.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

80.

win

(a)  

81.

stop

(a)  

82.

study

(a)  

83.

teach

(a)  

84.

come

(a)  

85.

sit

(a)  

86.

eat

(a)  

87.

be

(a)  

88.

become

(a)  

89.

do

(a)  

90.

know

(a)  

91.

hold

(a)  

92.

go

(a)  

93.

have

(a)  

94.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

95.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple

a)

last year

b)

year last

c)

ago a month

d)

When I call you,...

96.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

97.

Past simple form: DO

a)

did

b)

done

c)

doing

98.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

99.

Past simple form: HAVE

a)

having

b)

has

c)

had

100.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

101.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

102.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

103.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

104.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

105.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

106.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

107.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

108.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

109.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

110.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

111.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

112.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

113.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

114.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

115.

Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

when, while, at 9 o'clock last night

b)

when, while, every day

c)

when, yesterday, ago

116.

Which sentence is correct?

(Câu nào dưới đây đúng)

a)

She was playing football at 4pm yesterday

b)

They was doing their homework at this time last night

c)

I were reading books at that moment

d)

The kids were learn English at 9pm yesterday

117.

Which sentence is correct?

(Câu nào dưới đây đúng)

a)

The princess weren't eating apples at that time

b)

The children weren't sleeping at this time yesterday

c)

The boys wasn't running at 4pm last Monday

d)

The knights wasn't flying to the heaven.

118.

Which sentence is correct?

(Câu nào dưới đây đúng)

a)

Was you playing chess last night?

b)

Were your sister having lunch at 11am yesterday?

c)

Was your friend hanging out yesterday?

d)

Were your parents watching films at this time last night?

119.

Which sentence is correct?

(Câu nào dưới đây đúng)

a)

While I was doing homework, the phone rang.

b)

While I was doing homework, the phone was ringing.

c)

While I did homework, the phone was ringing.

d)

While I did homework, the phone rang.

120.

Which sentence is correct?

(Câu nào dưới đây đúng)

a)

While my mother was cooking, my father read books

b)

While my mother cooked, my father read books

c)

While my mother was cooking, my father was reading books

d)

While my mother were cooking, my father were reading books

121.

Write the correct form of the words in brackets

At 12 o’clock yesterday, we (a)   (have) lunch.

122.

Write the correct form of the words in brackets

My classmates (a)   (go) for a picnic last summer

123.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

124.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

125.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

126.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

127.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

128.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

129.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

130.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

131.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

132.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

133.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

134.

Choose the best answer


______ did you meet him? – Yesterday evening

a)

When

b)

Where

c)

What time

135.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

136.

Choose the best answer


I ________ seafood when I was in Nha Trang

a)

didn’t ate

b)

did ate

c)

didn’t eat

137.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

138.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

139.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

140.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

141.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

142.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

143.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

144.

While I was taking a bath, she (use)______________ the computer

a)

was using

b)

used

c)

uses

d)

has used

145.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ tiếp diễn

a)

last night

b)

at this time yesterday

c)

yesterday

d)

in 2010