Font size
WorksheetsWORD FORM - 2024
Total questions: 149
Worksheet time: 2hrs 29mins
Adv của bad (một cách tồi tệ)
(a)
ADJ của surprise (ngạc nhiên)
(a)
ADV của surprise (một cách đáng kinh ngạc)
(a)
Noun về sự việc của Consume (sự tiêu thụ)
(a)
Noun về người của consume (người tiêu thụ)
(a)
Noun của enjoy (sự hưởng thụ)
(a)
ADJ của enjoy (thích thú)
(a)
Noun của begin (người mới bắt đầu)
(a)
ADJ của identify (xác định)
(a)
ADJ của identify (không xác định)
(a)
UFO (vật thể bay không xác định)
(a)
Noun của respond (sự trả lời)
(a)
ADJ của experience (có kinh nghiệm)
(a)
ADJ của experience (không có kinh nghiệm)
(a)
Noun của conclude (sự kết luận)
(a)
In (a) (conclude)
ADV của oral (bằng miệng)
(a)
Noun về người của publish (nhà xuất bản)
(a)
Noun về sự việc publish (sự xuất bản)
(a)
Noun của advertise (sự quảng cáo)
(a)
Noun của advertise (nghề quảng cáo)
(a)
Noun của inform (thông tin)
(a)
ADJ của inform (có nhiều thông tin)
(a)
ADJ của inform (không có nhiều thông tin)
(a)
ADJ của disaster (nguy hiểm)
(a)
thảm họa thiên nhiên
(a)
ADJ của occasion (thỉnh thoảng)
(a)
ADV của occasion (thỉnh thoảng)
(a)
on (a) (thỉnh thoảng)
dịp đặc biệt
(a)
Noun của impress (sự ấn tượng)
(a)
ADJ của impress (ấn tượng)
(a)
để lại ấn tượng sâu sắc với ai đó
(a)
Noun về sự việc của nominate (sự bầu cử)
(a)
Noun về người của nominate (người bổ nhiệm)
(a)
Noun về người của nominate (người được bổ nhiệm)
(a)
Noun của attend (sự chú ý)
(a)
chú ý vào
(a)
Noun về sự việc của conserve (sự bảo tồn)
(a)
Noun về người của conserve (nhà bào tồn học)
(a)
Noun của decorate (sự trang trí)
(a)
Noun của temperate (nhiệt độ)
(a)
ADV của increase (một cách tăng trưởng)
(a)
Noun của limit (sự giới hạn)
(a)
ADJ của limit (có giới hạn)
(a)
ADJ của limit (không có giới hạn)
(a)
Noun của need (vật dụng cần thiết)
(a)
ADJ của need (cần thiết)
(a)
ADJ của need (không cần thiết)
(a)
ADV của need (một cách cần thiết)
(a)
Noun của announce (bản thông báo)
(a)
Noun của act (hoạt động)
(a)
Noun của complete (sự hoàn thành)
(a)
ADJ của complete (hoàn thành)
(a)
ADV của complete (một cách hoàn toàn)
(a)
Noun của act (hành động)
(a)
Noun về người của act (nhà hoạt động xã hội học)
(a)
TV tương tác (active)
(a)
bảng tương tác (active)
(a)
ADJ của act (năng động)
(a)
ADJ của advance (có cải tiến)
(a)
ADJ của advance (sự cải tiến)
(a)
ADJ của advance (lợi thế)
(a)
ADJ của advance (bất lợi)
(a)
ADJ của benefit (có ích)
(a)
ADJ của benefit (không có ích)
(a)
ADJ của humor
(a)
óc hài hước
(a)
Noun của contest (người tham gia thi đấu)
(a)
thi hoa hậu
(a)
ADJ của near (gần như)
(a)
ADJ của near (ở vị trí gần)
(a)
ADJ của home (vô gia cư)
(a)
Noun của modern (tính chất hiện đại)
(a)
Noun của fluent (sự trôi chảy)
(a)
ADV của fluent (một cách trôi chảy)
(a)
Noun của vary (sự đa dạng)
(a)
ADJ của vary (đa dạng)
(a)
Noun của depend (sự lệ thuộc)
(a)
Noun của depend (sự độc lập)
(a)
ADJ của depend (lệ thuộc)
(a)
ADJ của depend (độc lập)
(a)
Noun của embroider (sự thêu)
(a)
ADJ của embroider (có hoa văn thêu)
(a)
Noun của pollute (sự ô nhiễm)
(a)
Noun của pollute (chất gây ô nhiễm)
(a)
ADJ của pollute (ô nhiễm)
(a)
ADJ của joy (vui vẻ)
(a)
ADV của joy (một cách vui vẻ)
(a)
ADJ của commerce (thuộc về thương mại)
(a)
ADV của commerce (mang tính thương mại)
(a)
Quảng cáo TV
(a)
phòng thương mại
(a)
N của cast (dự báo)
(a)
dự báo thời tiết
(a)
Noun của disappoint (sự thất vọng)
(a)
Noun của disappoint (một cách thất vọng)
(a)
Noun của disappoint (thất vọng)
(a)
Noun của refresh (đồ ăn thức uống nhẹ)
(a)
Verb của beautiful (làm đẹp)
(a)
Verb của beautiful (sắc đẹp)
(a)
Verb của beautiful (một cách xinh đẹp)
(a)
ADJ của environment (thuộc về môi trường)
(a)
Noun về người của environment (nhà môi trường học)
(a)
ADV của environment (về phương diện môi trường)
(a)
ADJ của nature (thuộc về thiên nhiên)
(a)
ADV của nature (một cách tự nhiên)
(a)
thảm họa thiên nhiên
(a)
Thi nói
(a)
ADJ của effect (có hiệu quả)
(a)
ADJ của effect (không có hiệu quả)
(a)
ADV của effect (một cách hiệu quả)
(a)
ADV của effect (một cách không hiệu quả)
(a)
Noun của polite (sự lịch sự)
(a)
từ trái nghiã với polite (bất lịch sự)
(a)
từ trái nghĩa với politeness (sự bất lịch sự)
(a)
ADV của polite (một cách lịch sự)
(a)
ADV của polite (một cách bất lịch sự)
(a)
Verb của courage (khuyến khích)
(a)
Noun của courage (sự khuyến khích)
(a)
ADJ của courage (mang tính khích lệ)
(a)
Noun của inform (thông tin)
(a)
ADJ của inform (có thông tin)
(a)
ADJ của inform (không có thông tin)
(a)
ADJ của interest (thú vị)
(a)
ADV của interest (một cách thú vị)
(a)
Noun của enter (lối vào)
(a)
thi đầu vào
(a)
Noun của reduce (sự giảm)
(a)
thức ăn dã ngoại
(a)
AdJ của hurry (vội vàng)
(a)
ADV của hurry (một cách vội vã)
(a)
Noun của relax (sự thư giãn)
(a)
ADJ của relax (thư giãn)
(a)
ADJ của rest (yên tĩnh)
(a)
ADJ của rest (cảm giác thoải mái sau khi nghỉ ngơi)
(a)
ADJ của rest (không ngừng nghỉ)
(a)
ADJ của delight (vui sướng)
(a)
Noun của improve (sự cải thiện)
(a)
Noun của efficient (hiệu suất, năng suất)
(a)
trái nghĩa của efficient (không có hiệu quả)
(a)
Noun của repute (danh tiếng)
(a)
ADJ của repute (có tiếng)
(a)
ADV của repute (có danh tiếng tốt, đáng tin)
(a)
Verb của qualification (có đủ khả năng)
(a)
Noun của qualify (khả năng)
(a)
bác sĩ có đủ khả năng
(a)
Adj của confide (tự tin)
(a)
Sự tự tin
(a)
