wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phát âm S/ES/ED

Total questions: 153

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

2.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

3.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

4.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

5.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

6.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

7.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
8.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
9.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
10.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
11.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
12.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A. devoted

b)

B. suggested

c)

C. provided

d)

D. wished

13.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

14.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

15.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

16.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

17.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

18.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

19.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

20.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

21.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

22.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

23.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

24.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

25.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

26.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

27.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

demanded

b)

requested

c)

started

d)

worked

28.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

needed

b)

launched

c)

watched

d)

finished

29.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

joined

b)

faxed

c)

happened

d)

enjoyed

30.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

started

b)

demanded

c)

requested

d)

worked

31.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

arrived

b)

believed

c)

recieved

d)

hoped

32.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

33.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

rugged

b)

stopped

c)

filled

d)

tugged

34.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

dimmed

b)

traveled

c)

passed

d)

stirred

35.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

tipped

b)

begged

c)

quarreled

d)

carried

36.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

37.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

38.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

39.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs   

b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
40.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. helps  

b)
B. laughs  
c)
C. cooks       
d)
D. finds
41.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. neighbors                

b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
42.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. snacks     

b)
B. follows    
c)
C. titles     
d)
D. writers
43.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. streets  

b)
B. phones  
c)
C. books        
d)
D. makes
44.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. develops  

b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
45.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. cities                     

b)
B. satellites    
c)
C. series     
d)
D. workers
46.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. remembers           

b)
B. cooks        
c)
C. walls       
d)
D. pyramids
47.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs                 

b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks
48.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. chores           

b)
B. dishes    
c)
C. houses               
d)
D. coaches
49.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. wishes      

b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves
50.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. grasses      

b)
B. stretches                  
c)
C. comprises
d)
D. potatoes
51.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

52.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

53.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

54.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

55.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

56.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

57.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

58.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

59.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

60.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

61.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

62.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

63.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

64.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

65.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

66.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

67.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

68.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

69.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

chores

b)

dishes

c)

houses

d)

coaches

70.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

works

b)

shops

c)

shifts

d)

plays

71.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

72.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

knees

b)

peas

c)

trees

d)

niece

73.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. pens

b)

B. markers

c)

C. books

d)

D. rulers

74.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. shake

b)

B. nod

c)

C. wave

d)

D. bends

75.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. nights

b)

B. days

c)

C. year

d)

D. weekends

76.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. dolls 

b)

B. cars

c)

C. vans 

d)

D. trucks

77.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. learned

b)

B. wanted  

c)

C.nodded

d)

D. asked

78.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. pleased

b)

B. smoked   

c)

C.stopped

d)

D. missed

79.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. needed

b)

B.  booked

c)

C.stopped

d)

D. washed

80.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A.annoyed

b)

B. phoned

c)

C.watched

d)

D. remembered

81.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. posted

b)

B. added

c)

C.managed

d)

D.arrested

82.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. opened

b)

B. knocked  

c)

C. played

d)

D.occurred

83.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. closed

b)

B. installed

c)

C. described

d)

D. decorated

84.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. visited

b)

B. showed

c)

C.wondered

d)

D. studied

85.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. painted

b)

B. provided

c)

C. protected

d)

D. equipped

86.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. tested

b)

B. marked

c)

C. presented

d)

D. founded

87.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

88.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

89.

chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. sees

b)

B. sports

c)

C. pools

d)

D. trains

90.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. proofs

b)

B. books

c)

C. points

d)

D. days

91.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

92.

chọn từ có phần gạch chân khác loại:

a)

A. houses

b)

B. faces

c)

C. hates

d)

D. places

93.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. manages 

b)

B. laughs

c)

C. photographs 

d)

D. makes

94.

Tick vào những đáp án có cách phát âm s - es là /iz/

a)

surfaces

b)

garages

c)

wishes

d)

leaves

95.

Từ nào dưới đây có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại?

a)

arranges

b)

catches

c)

drives

d)

smashes

96.

Từ nào dưới đây có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại?

a)

books

b)

coughs

c)

learns

d)

wants

97.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

oranges

b)

brushes

c)

kites

d)

catches

98.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

hats

b)

doors

c)

pens

d)

bags

99.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

cooks

b)

opens

c)

wants

d)

stops

100.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

ships

b)

cats

c)

fees

d)

clocks

101.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

walks

b)

cups

c)

streets

d)

pens

102.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

hens

b)

books

c)

shops

d)

mats

103.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

walks

b)

begins

c)

helps

d)

cuts

104.

 

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

works

b)

begins

c)

develops

d)

shops

105.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

pens

b)

doors

c)

hats

d)

beds

106.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

books

b)

opens

c)

stops

d)

gets

107.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại:

a)

calls

b)

loves

c)

kites

d)

rains

108.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
paragraphed
b)
reached
c)
finished
d)
used
109.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decreased
b)
coughed
c)
looked
d)
prepared
110.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
111.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
112.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
113.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
114.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
passed
b)
developed
c)
stretched
d)
used
115.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
116.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
sacrificed
b)
finished
c)
fixed
d)
seized
117.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
118.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
engaged
b)
disappeared
c)
increased
d)
used
119.

Changed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

120.

Included

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

121.

Agreed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

122.

Reduced

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

123.

Cheated

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

124.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

125.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

126.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

127.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

128.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

129.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

130.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

131.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

132.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. galloped

b)

planned

c)

worked

d)

helped

133.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

134.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

135.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

136.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

died

b)

believed

c)

asked

d)

allowed

137.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

138.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

139.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
140.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
141.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
142.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
143.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
144.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

145.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

saved

146.

'-ed'

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

147.

's/es'

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

stays

148.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

149.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

150.

's/es'

a)

seeks

b)

nods

c)

saves

d)

lends

151.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

152.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

153.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
1. A. proofs   
b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days