Font size
WorksheetsPART 3 vocab(shopping, apponitment, problem)
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
bulk buying
nghĩa là gì?
Mặc cả
Nhà cung cấp
Mua với số lượng lớn
Hàng tiêu dùng
Consumer goods?
nghĩa là gì?
Mặc cả
Nhà cung cấp
Mua với số lượng lớn
Hàng tiêu dùng
out of stock?
Bảo hành
Hết hàng
Phương thức thanh toán
Dịch vụ chuyển phát
Shipment?
Gửi hàng
Hóa đơn
Phí xử lý
Lô hàng
Receipt ?
Gửi hàng
Hóa đơn
Phí xử lý
Lô hàng
Handling fee?
sự Gửi hàng
Hóa đơn
Phí xử lý
Lô hàng
Supplier ?
Xu hướng
Quầy thanh toán
Hàng hóa
Nhà cung cấp
Checkout counter ?
Xu hướng
Quầy thanh toán
Hàng hóa
Nhà cung cấp
On sale?
Hàng hóa
Bảo hành
Mặc cả
Giảm giá
Warranty ?
Hàng hóa
Bảo hành
Mặc cả
Giảm giá
that are fashionable and (a) (phù hợp) for business.
any (a) needed for the suit are included in the price
(sự thay thế, đổi hàng)
technical support department
bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
bộ phận bảo trì
văn phòng phẩm
khay giấy máy in
stationery?
bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
bộ phận bảo trì
văn phòng phẩm
khay giấy máy in
maintenance department?
bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
bộ phận bảo trì
văn phòng phẩm
khay giấy máy in
be out of order
bằng nghĩa từ nào?
go down
break down
cool down
fall down
hết cái gì đó.
(a)
We had a small (a)
Chúng ta có một chút trục trặc nhỏ
what is this?
(a)
I need your (a) with our e-mails
Tôi cần sự hỗ trợ về hệ thống mails
people have already called us at the (a)
Mọi người mới gọi chúng tôi đến phòng công nghệ
check up
kiểm tra máy móc
kiểm tra sức khỏe
kiểm tra bài tập
kiểm tra thiết bị
arrange
lên lịch
hỗ trợ
sắp xếp
tổ
Can I _____with your doctor?
appoinment
make an appoiment
change my hairstyle
meeting
paperwork?
khảo sát
công việc
giấy tờ
hợp
