wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PART 3 vocab(shopping, apponitment, problem)

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

bulk buying

nghĩa là gì?

a)

Mặc cả

b)

Nhà cung cấp

c)

Mua với số lượng lớn

d)

Hàng tiêu dùng

2.

Consumer goods?

nghĩa là gì?

a)

Mặc cả

b)

Nhà cung cấp

c)

Mua với số lượng lớn

d)

Hàng tiêu dùng

3.

out of stock?

a)

Bảo hành

b)

Hết hàng

c)

Phương thức thanh toán

d)

Dịch vụ chuyển phát

4.

Shipment?

a)

Gửi hàng

b)

Hóa đơn

c)

Phí xử lý

d)

Lô hàng

5.

Receipt ?

a)

Gửi hàng

b)

Hóa đơn

c)

Phí xử lý

d)

Lô hàng

6.

Handling fee?

a)

sự Gửi hàng

b)

Hóa đơn

c)

Phí xử lý

d)

Lô hàng

7.

Supplier ?

a)

Xu hướng

b)

Quầy thanh toán

c)

Hàng hóa

d)

Nhà cung cấp

8.

Checkout counter ?

a)

Xu hướng

b)

Quầy thanh toán

c)

Hàng hóa

d)

Nhà cung cấp

9.

On sale?

a)

Hàng hóa

b)

Bảo hành

c)

Mặc cả

d)

Giảm giá

10.

Warranty ?

a)

Hàng hóa

b)

Bảo hành

c)

Mặc cả

d)

Giảm giá

11.

 that are fashionable and (a)   (phù hợp) for business.


12.

any (a)   needed for the suit are included in the price

(sự thay thế, đổi hàng)

13.

technical support department

a)

bộ phận hỗ trợ kỹ thuật

b)

bộ phận bảo trì

c)

văn phòng phẩm

d)

khay giấy máy in

14.

stationery?

a)

bộ phận hỗ trợ kỹ thuật

b)

bộ phận bảo trì

c)

văn phòng phẩm

d)

khay giấy máy in

15.

maintenance department?

a)

bộ phận hỗ trợ kỹ thuật

b)

bộ phận bảo trì

c)

văn phòng phẩm

d)

khay giấy máy in

16.

be out of order

bằng nghĩa từ nào?

a)

go down

b)

break down

c)

cool down

d)

fall down

17.

hết cái gì đó.

(a)  

18.

We had a small (a)  

Chúng ta có một chút trục trặc nhỏ

19.

what is this?

(a)  

20.

I need your (a)   with our e-mails

Tôi cần sự hỗ trợ về hệ thống mails

21.

people have already called us at the (a)  

Mọi người mới gọi chúng tôi đến phòng công nghệ

22.

check up

a)

kiểm tra máy móc

b)

kiểm tra sức khỏe

c)

kiểm tra bài tập

d)

kiểm tra thiết bị

23.

arrange

a)

lên lịch

b)

hỗ trợ

c)

sắp xếp

d)

tổ

24.

Can I _____with your doctor?

a)

appoinment

b)

make an appoiment

c)

change my hairstyle

d)

meeting

25.

paperwork?

a)

khảo sát

b)

công việc

c)

giấy tờ

d)

hợp