wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - HỌC KÌ 1 - CÁNH DIỀU

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

2.

Bạn kiến màu nào bò theo đường thẳng?

a)

Kiến màu vàng

b)

Bạn kiến màu đỏ

c)

Bạn kiến màu xanh lá và bạn kiến vàng

3.

Đây là

a)

Đoạn thẳng CD

b)

Đường thẳng CD

4.

Đây là:

a)

Đoạn thẳng MN

b)

Đường thẳng MN

5.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

6.

Đây là:

a)

Đường thẳng UT

b)

Đoạn thẳng UT

7.

Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta có:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

8.

Bạn kiến màu nào bò theo đường cong?

a)

Bạn kiến màu đỏ

b)

Bạn kiến màu đỏ và bạn kiến màu xanh nước biển

c)

Bạn kiến màu xanh lá cây

9.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

10.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

11.

Đây là:

a)

Đường thẳng UT

b)

Đoạn thẳng UT

12.

Đoạn thẳng DE có độ dài là:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

3 dm

13.

Phát biểu sau đúng (True) hay sai (False):

Đường gấp khúc ABCDE gồm 5 đoạn thẳng.

a)

True

b)

False

14.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ trong hình sau là:

(a)  

15.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

16.

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên bò được đoạn đường dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

140 cm

b)

14 dm

c)

14 cm

17.

Con kiến vàng bò từ A qua B rồi đến C, con kiến đen bò từ C qua D rồi đến E (đoạn đường như hình vẽ). Hỏi con kiến nào bò được đoạn đường dài hơn?

a)

Con kiến đen

b)

Con kiến vàng

c)

Hai con kiến bò được đoạn đường dài bằng nhau

18.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

20.

Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

19 cm

d)

21 cm

21.

10-3+5=?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

15

22.

Chiếc bình thứ nhất có 7 bông hoa, chiếc bình thứ hai có 6 bông hoa. Hỏi cả hai chiếc bình có bao nhiêu bông hoa?

a)

17

b)

13

c)

15

d)

12

23.

Tính nhẩm: 11 - 3 = ?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

5

24.

18 - 9 = 9 là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

14 - 4 - 3 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

26.

Trên sân có 13 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 5 con. Hỏi trên sân có mấy con vịt ?

a)

17

b)

19

c)

18

d)

16

27.

9 + 8 - 7 = ?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

15

28.

Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất ?

a)

15 - 8

b)

13 - 5

c)

12 - 6

d)

17 - 4

29.

Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất ?

a)

15 - 8

b)

13 - 5

c)

12 - 6

d)

17 - 4

30.

Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất ?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

8 + 9

d)

6 + 3

31.

Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất ?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

8 + 9

d)

6 + 3

32.

17 - 6 + 3 có kết quả lớn, bé hơn hay bằng 11 ?

a)

Lớn hơn ( >>  )

b)

Bé hơn ( <<  )

c)

Bằng ( ==  )

33.

7+8=?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

34.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

35.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

36.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

37.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

38.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

39.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

40.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

41.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

43.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

44.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

45.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

46.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

48.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

49.

Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:

a)

24

b)

42

c)

20 và 4

d)

40 và 2

50.

Số 53 được đọc là:

a)

năm mươi ba

b)

năm ba

c)

năm và ba

d)

năm chục ba