Font size
Worksheets第27課の宿題
Total questions: 40
Worksheet time: 3hrs 44mins
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
きょうしつに 先生が ひとりしか ( います )。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Bấm vào và chọn đáp án đúng
しんかんせん (a) ふじさん (b) みえます。
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Nghe thấy tiếng trẻ con từ phòng kế bên.
となりの
へやから
こどもの
こえが
きこえます
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
どこで やすい でんきせいひんが ( かいます ) か。
(a)
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
となりの へや (a) ピアノの おとが きこえます。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Vì bị đau chân nên không thể chạy được.
あし
が
いたいです
から
はしれません
どこで じこくひょうが ( もらいます ) か。
(a)
Bấm vào và chọn đáp án đúng
えきの まえ (a) なに (b) できますか。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
ちかくに ちいさいスーパーしか ( あります ) から、ふべんです。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
えいごの ニュースは 見ます (a) 、日本語の ニュース (b) 見 ません。
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
きのうの 晩 4時間しか ( ねます )から、今 ねむいです。
(a)
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp :
わたしは 日本語が すこししか ( はなします )。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Từ tầng 2 nhìn thấy được pháo hoa.
2かい
から
はなび
が
みえます
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
わたしは ひらがなしか ( わかります )。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Từ tàu siêu tốc nhìn thấy được núi Phú Sĩ.
しんかんせん
から
ふじさん
が
みえます
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
パソコンが ( かいます )。おかねが たりないんです。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
いつ (a) ふじさん (b) のぼれますか。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Có thể nhận bảng giờ tàu chạy ở đâu vậy?
どこ
で
じこくひょう
が
もらえます
Nghe và ghi âm câu trả lời
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
よく ねられません (a) 、かぞくの こと (b) しんぱいです。
Nghe và ghi âm câu trả lời:
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Có thể lên chiếc xe hơi này mấy người?
この
くるま
に
なんにん
のれますか
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
きのう にほんごを 1じかんしか ( べんきょうします )。
(a)
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
ひとり (a) きもの (b) きられます。
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
100えんしか ( あります ) から、コーヒーが かえません。
(a)
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Chỗ nào tôi cũng có thể đi 1 mình.
どこ
でも
ひとり
で
いけます
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
カレー (a) ていしょく (b) どちら (c) はやく できますか。
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
きのうの ばん 4じかんしか ( ねます ) から、いま ねむいです。
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
きのうの ばん 1じかんしか __________________。
べんきょうします
べんきょうしません
べんきょうしました
べんきょうしませんでした
Nghe và ghi âm câu trả lời
