Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaaa

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dạng địa hình các xtơ

a)

Phong hóa

b)

Bóc mòn

c)

Vận chuyển

d)

Bồi tụ

2.

Nước chảy trên mặt tạo nên dạng địa hình nào sau đây

a)

Mài mòn

b)

Thổi mòn

c)

Khoét mòn

d)

Xâm thực

3.

Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở

a)

Bề mặt trái đất

b)

lực hút trái đất

c)

bức xạ của mặt

d)

nhân của trái đất

4.

ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong trái đất

b)

lực hút trái đất

c)

bức xạ mặt trời

d)

nhân của trái đất

5.

vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

6.

bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ(tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

7.

khu vực nào trên TĐ có nhiệt độ tb năm cao nhất

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

8.

ai là người đã làm cái quizizz này

a)

cả ba đáp án đều đúng

b)

tvy dth

c)

tvy xink gái

d)

tvy đáng iu

9.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa

a)

dòng biển nóng, dòng biển lạnh

b)

dòng biển lạnh, độ cao địa hình

c)

độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí

d)

các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng

10.

gió Mậu Dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

11.

trên TĐ, mưa nhiều nhất ở

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

12.

gió Tín Phong có tên gọi khác là

a)

gió mùa

b)

gió phơn

c)

gió mậu dịch

d)

gió đông cực

13.

nơi nào sau đây có mưa ít

a)

nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

nơi có frông hoạt động nhiều

d)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới

14.

phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

15.

hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta là hồ

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ nhân tạo

d)

hồ miệng núi lửa

16.

sóng biển được sinh ra do

a)

mưa

b)

nhiệt độ

c)

gió

d)

triều cường

17.

các dòng biển nóng được hình thành ở khu vực nào của TĐ

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

vùng cực

18.

hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương được gọi là

a)

sóng biển

b)

thủy triều

c)

dòng biển

d)

sóng thần

19.

phong hóa lí học là làm cho đá bị thay đổi về

a)

kích thước và màu sắc

b)

thành phần khoáng vật

c)

hình dạng và kích thước

d)

tính chất hóa học

20.

phong hóa hóa học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

nóng, ẩm

b)

nóng, khô

c)

lạnh, ấm

d)

lạnh, khô

21.

khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

bắc trung bộ

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

tây nguyên

d)

tây bắc

22.

loại gió nào sau đây ko thổi liên tục quanh năm

a)

gió tây ôn đới

b)

gió mậu dịch

c)

gió đông cực

d)

gió mùa

23.

gió mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về ôn đới

b)

cực về ôn đới

c)

chí tuyến về xích đạo

d)

cực về xích đạo

24.

gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

gió tây ôn đới

b)

gió mậu dịch

c)

gió đất, gió biển

d)

gió phơn

25.

loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phởn

d)

mùa

26.

nhân tố nào dưới đây gây mưa nhiều

a)

dòng biển nóng, gió mùa

b)

gió tín phong, dòng biển lạnh

c)

dòng biển lạnh, khí áp thấp

d)

sườn khuất gió, khí áp cao

27.

khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống bề mặt TĐ

b)

luồng gió xuống mặt TĐ

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

28.

ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

29.

ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

địa hình đa dạng

c)

địa hình dốc

d)

địa hình cắt xẻ

30.

ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo mùa

b)

đổi chiều theo ngày

c)

đổi chiều theo đêm

d)

đổi chiều theo năm

31.

sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu sinh ra hiện tượng

a)

sóng biển

b)

thủy triều

c)

sóng thần

d)

dòng biển

32.

sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động cụa nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

33.

các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frong, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frong,gió,dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frong, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frong,gió, dòng biển, sinh vật

34.

gió là sự chuyển động của không khi từ ( dễ vl )

a)

áp cao đến áp thấp

b)

xích đạo đến cực

c)

đại dương vào lục địa

d)

cực bắc đến cực nam

35.

nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

36.

sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm

d)

các hồ chứa

37.

ngày nước thế giới hàng năm là ( bàn phím bị liệt số ba dcm )

a)

21/1

b)

22/ tháng ba

c)

2 ba/ tháng ba

d)

24/4

38.

vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu bắc và nam

a)

cực

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

39.

nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô

40.

độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho

a)

sinh vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi sinh vật

41.

các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành của đất

a)

nhiệt và ẩm

b)

ẩm và khí

c)

khí và nhiệt

d)

nhiệt và nước

42.

độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

43.

thủy quyển là lớp nước trên TĐ bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông,suối,hồ

b)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

44.

vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao

b)

áp thấp

c)

gió mùa

d)

địa hình

45.

biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

c)

trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

thường xuyên nạo vét lòng sông

46.

không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100m giảm

a)

0,6 độ C

b)

0,8 độ C

c)

1,0 độ C

d)

1,2 độ C

47.

gió mùa thường hoạt động ở đâu

a)

đới nóng

b)

đới lạnh

c)

đới ôn hòa

d)

đới cận nhiệt

48.

các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

49.

ở những vùng đất,đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

50.

năm 9 ba 8, Ngô Quyền đã lợi dụng hiện tượng tự nhiên nào dưới đây đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng ( bàn phím liệt số ba huhu )

a)

sóng

b)

thủy triều

c)

dòng biển

d)

sương mù

51.

hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mài mòn

b)

băng tích

c)

bồi tụ

d)

thổi mòn

52.

các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

53.

địa hình các xtơ rất phát triển ở vùng đá

a)

vôi

b)

badan

c)

granit

d)

thạch anh

54.

không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng

a)

0,6 độ C

b)

0,8 độ C

c)

1,0 độ C

d)

1,2 độ C

55.

đặc trưng của đất(thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

56.

đất ( thổ nhưỡng ) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt trái đất

57.

sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

58.

nhân tố nào sau đay có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

59.

nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

60.

nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

61.

nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

đất

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

con người

62.

nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt lục địa

c)

nhiệt đới lục địa

d)

cận nhiệt gió mùa