WorksheetsSỬ (Phiếu sử được gửi gần đây nhất)
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử gọi là gì?
a)
Văn hoá.
b)
Văn minh.
c)
Sản phẩm của văn hóa.
d)
Sản phẩm của văn minh.
2.
Câu 2. Văn minh là trạng thái nào của văn hóá?
a)
Trạng thái phát triển cùng với sự phát triển của nền văn hóa.
b)
Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.
c)
Trạng thái phát triển với sự chi phối của văn hóa.
d)
Trạng thái đặc biệt của nền văn hóá.
3.
Câu 3. Trên cơ sở nền văn hóa nguyên thủy, đến giai đoạn nào mới có sự xuất hiện nền văn minh của nhân loại?
a)
Xuất hiện nền kinh tế nông nghiệp
b)
Xuất hiện công cụ sản xuất bằng kim loại.
c)
Xuất hiện nhà nước và chữ viết.
d)
Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo.
4.
Câu 4. Đều là những vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử, đó là
a)
Đặc điểm riêng của nền văn hóa.
b)
Đặc điểm riêng của nền văn minh.
c)
Điểm giống nhau của nền văn hóa và văn minh.
d)
Điểm khác nhau cơ bản của nền văn hóa và văn minh.
5.
Câu 5. Văn minh là những thành tựu đã đạt được khi nào?
a)
Văn hóa là trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội.
b)
Sự phát triển của xã hội đạt đến đinh cao nhất.
c)
Văn hoa phát triển đến một mức độ nhất định.
d)
Văn hóa và văn minh ở trạng thái tiến bộ.
6.
Câu 6. Điểm chung của bốn nền văn minh Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ thời cổ - trung đại là gì?
a)
Được hình thành trên lực vực các dòng sông lớn.
b)
Được hình thành trên nền kinh tế nông nghiệp.
c)
Được hình thành do các dòng sông bồi đắp phù sa.
d)
Được hình thành khi có nhà nước xuất hiện sớm.
7.
Câu 7. Ở Việt Nam, nền văn minh nào ra đời sớm nhất?
a)
Văn minh Phùng Nguyên.
b)
Văn minh Đồng Đậu.
c)
Văn minh Đông Sơn.
d)
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
8.
Câu 8. Giữa văn hóá và văn minh có điểm khác nhau về thời gian như thế nào?
a)
Văn hóa phát triển sớm hơn nền văn minh.
b)
Văn minh ra đời trước sau đó mới tạo ra văn hóá.
c)
Văn hóa và văn minh ra đời cùng thời điểm.
d)
Văn minh là cơ sở tạo ra văn hóa.
9.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây là điểm khác về quy mô giữa văn hóa và văn minh?
a)
Văn minh là một tập hợp phức tạp hơn văn hóa.
b)
Văn hóa được đánh giá lớn hơn văn minh.
c)
Văn minh được đánh giá lớn hơn nhiều so với một nền văn hóa.
d)
Văn minh tập hợp tất cả các linh vực của văn hóa.
10.
Câu 10. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thuộc lĩnh vực văn minh?
a)
Tôn giáo, nghệ thuật, văn học, pháp luật.
b)
Phong tục, đạo đức, âm nhạc, triết học.
c)
Luật pháp, hành chính, cơ sở hạ tầng, kiến trúc, sắp xếp xã hột.
d)
Tín ngưỡng, tôn giáo, văn hóa, luật pháp.
11.
Câu 11. Chỉ sự phát triển, mang tính giai đoạn và có tính quốc tế rộng lớn, đó là biểu hiện của
a)
Một nền văn hóa tiên tiến.
b)
Nền văn hóa.
c)
Nền văn minh.
d)
Một nền văn minh tiên tiến.
12.
Câu 12. Đều hình thành trên lưu vực của các dòng sông lớn, đó là
a)
Điểm chung của các nền văn minh ở phương Đông thời cổ đại.
b)
Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến việc hình thành nền văn minh phương Đông.
c)
Điều kiện thuận lợi để hình thành các nền văn minh phương Đông.
d)
Sự tác động của điều kiện tự nhiên đến việc hình thành nền văn minh phương Đông.
13.
Câu 13. Trong bốn nền văn minh phương Đông, nền văn minh nào là chiếc nôi văn minh của loài người?
a)
Văn minh Ấn Độ.
b)
Văn minh Trung Quốc.
c)
Văn minh Ai Cập.
d)
Văn minh Lưỡng Hà.
14.
Câu 14. Các nền văn minh phương Đông thời cổ đại có đặc điểm nổi bật nhất là gì?
a)
Nền văn minh ra đời sớm gắn với sự phân hóa giàu nghèo.
b)
Tính chất nông nghiệp, sông nước.
c)
Nền văn minh nông nghiệp và văn minh thủ công nghiệp.
d)
Nền văn minh đa dạng và phong phú.
15.
Câu 15. Biểu hiện của văn minh nông nghiệp ở phương Đông thời cổ đại được thể hiện qua nội dung nào dưới đây?
a)
Nguồn lương thực chính là lúa gạo và các loại ngũ cốc.
b)
Nguồn lương thực chính là lúa gạo và cây ăn quả.
c)
Tín ngưỡng của người phương Đông thời cổ đại là sùng lễ hội.
d)
Đời sống của cư dân phương Đông gắn với nông nghiệp và buôn bán.
16.
Câu 16. Điểm chung của nền văn minh phương Tây thời cố - trung đại là gì?
a)
Được hình thành ở đồng bằng ven biển.
b)
Hình thành ở ven biển, đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai khô cần.
c)
Được hình thành nhờ việc phát triển thủ công và nông nghiệp.
d)
Được hình thành thông qua phát triển công cụ sản xuất.
17.
Câu 17. Điều kiện dẫn đến sự xuất hiện nền văn minh Hy Lạp và La Mã thời cổ đại là gì?
a)
Ngành thủ công và thương nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
Khi quan hệ giao thương trên biển với các nước Đông Nam Á hình thành.
c)
Công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện.
d)
Sản xuất nông nghiệp, thủ công và thương nghiệp phát triển.
18.
Câu 18. Những thành tựu rực rỡ của văn minh Hy Lạp và La Mã là cơ sở của
a)
văn mình thế giới sau này.
b)
văn minh châu Âu sau này.
c)
văn minh châu Âu và châu Á sau này
d)
văn minh Phục hưng sau này.
19.
Câu 19. Ở phương Tây, đến thời hậu kì trung đại, văn minh thời Phục hưng được phục hồi trên cơ sở nào?
a)
Văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại.
b)
Văn minh các nước phương Đông.
c)
Văn minh khu vực Địa Trung Hải.
d)
Tất cả các nền văn minh trên.
20.
Câu 20. Biển đảo đã hình thành các đường giao thương trên biển với việc giao lưu, buôn bán giữa các nước. Đó là một trong các điều kiện hình thành nên văn minh nào?
a)
Nền văn minh Hy Lạp thời cổ đại.
b)
Nền văn minh Hy Lạp và La Mã thời cổ đại.
c)
Nền văn minh Ấn Độ và Trung Quốc thời cố đại.
d)
Nền văn minh các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây.
21.
Câu 1. Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được thể hiện trên những linh vực nào?
a)
Dòng sông Nin luôn bởi đấp phù sa cho Ai Cập.
b)
Dòng sông Nin và cư dân nông nghiệp lúa nước.
c)
Nền kinh tế nông nghiệp lúa nước và cư dân nông nghiệp.
d)
Về tự nhiên, kinh tế, chính trị, xã hội và dân cư.
22.
Câu 2. Lịch sử Ai Cập gắn với
a)
Dòng sông Nin.
b)
Nền nông nghiệp lúa nước.
c)
Ngành thủ công và thương nghiệp.
d)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
23.
Câu 3. Trên cơ sở nào kinh tế Ai Cập cổ đại phát triển, gắn với nông nghiệp lúa nước?
a)
Công cụ lao động bằng đồng, bằng sắt.
b)
Công cụ lao động bằng đá, bằng đồng.
c)
Nền nông nghiệp lúa nước gắn với buôn bán bằng đường biển.
d)
Kinh tế nông nghiệp, thủ công và thương nghiệp.
24.
Câu 4. Vì sao ngành nông nghiệp lúa nước ra đời sớm ở Ai Cập cổ đại?
a)
Ai Cập có cư dân chuyên sản xuất nông nghiệp.
b)
Ai Cập được sông Nin bồi đắp nên đất đai màu mô.
c)
Ai Cập có ruộng đồng tốt tươi.
d)
Ai Cập có điều kiện tự nhiên thuận lợi, đất phù sa màu mỡ.
25.
Câu 5. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là đặc điểm của Ai Cập cố đại?
a)
Hình thành trên bán đảo và ven sông.
b)
Hình thành trên các vùng bình nguyên rộng lớn.
c)
Lấy nông nghiệp làm cơ sở kinh tế chủ yếu.
d)
Lấy công nghiệp và thương nghiệp làm nghề sản xuất chính.
26.
Câu 6. Người dứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là ai?
a)
Người có quyền thế.
b)
Các ông vua chuyên chế.
c)
Các Pha-ra-ông.
d)
Người chỉ huy quân đội.
27.
Câu 7. Chủ nhân của nền văn minh Ai Cập cổ đại là
a)
Cư dân Ai Cập sống dưới thời cổ đại.
b)
Cư dân các bộ lạc từ Đông Bắc châu Phi và Tây Á.
c)
Những người trong dòng họ của các Pha-ra-ông.
d)
Những người sống quần tụ bên bờ sông Nin.
28.
Câu 8. Cư dân Ai Cập cổ đại khi xây dựng, đo ruộng đất hay việc lập bản đô cần đến ngành nào?
a)
Toán học, nhất là hình học.
b)
Kiến trúc và điêu khắc.
c)
Thiên văn học và toán học.
d)
Kiến trúc và toán học.
29.
Câu 9. Vì sao ở Ai Cập cố đại, các Pha-ra-ông cho xây kim tự tháp?
a)
Để làm nơi chôn cất những người có công với nước.
b)
Để làm nơi an dưỡng của các Pha-ra-ông.
c)
Để làm lăng mộ chôn cất thi hài của Pha-ra-ông.
d)
Để làm đền thờ các thần thánh mà người Ai Cập tôn kính.
30.
Câu 10. Đinh cao của tính chuyên chế, quan niệm về tôn giáo ở Ai Cập cổ đại thể hiện trên linh vực nào?
a)
Sức mạnh của chế độ quân chủ chuyên chế.
b)
Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc.
c)
Thiên văn học và toán học.
d)
Nghệ thuật xây dựng các kim tự tháp.
31.
Câu 11. Nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại gắn với địa danh nào dưới đây?
a)
Lưu vực Hoàng Hà và Trường Giang.
b)
Đất đai rộng lớn thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
Khí hậu ôn hòa tạo điều kiện phát triển nông nghiệp.
d)
Các đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ, phì nhiêu, khí hậu thuận lợi...
32.
Câu 12. Nghề nông trồng lúa nước và thủ công nghiệp, thương nghiệp là
a)
Điều kiện thuận lợi để hình thành nền văn minh Trung Hoa cổ - trung đại.
b)
Yếu tố đưa đến hình thành nền văn minh Trung Hoa cổ - trung đại.
c)
Cơ sở kinh tế của nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại.
d)
Nhân tố quyết định hình thành nền văn minh Trung Hoa cổ - trung đại.
33.
Câu 13. Chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền gắn với Trung Hoa thời kì nào?
a)
Từ thời cổ đại đến thời trung đại.
b)
Thời cổ đại, trung đại và hiện đại.
c)
Thời kì Trung Hoa bắt đầu có nhà nước.
d)
Trung Hoa bắt đầu xây dựng chế độ phong kiến.
34.
Câu 14. Chữ viết đầu tiên của Trung Hoa thời cố đại là gì?
a)
Chữ Giáp cốt văn.
b)
Chữ Tiểu triện, Kim văn.
c)
Chữ Lệ thư, Khải thư.
d)
Chữ Khải thư và Hành thư,…
35.
Câu 15 Ở Trung Hoa thời cổ - trung đại có nhiều công trình kiến trúc, điêu khắc đặc sắc, tiêu biểu là
a)
Vạn Lý Trường Thành, Từ Cấm Thành, tượng Phật Lạc Sơn,...
b)
Vạn Lý Trường Thành, lăng mộ Tần Thủy Hoàng,..
c)
Tử Cấm Thành, tượng Phật Di Lặc, Vạn Lý Trường Thành,...
d)
Vạn Lý Trường Thành và Từ Cấm Thành,...
36.
Câu 16. Những thành tựu của nến vân minh Trung Hoa có - trung đại có những đóng góp to lớn đối với
a)
Sự phát triển của nền văn minh châu Á.
b)
Sự phát triển của nền văn minh thế giới.
c)
Sự phát triển của nền văn minh châu Âu.
d)
Sự phát triển của nền văn minh Đông Nam Á.
37.
Câu 17. Tác phẩm nói tiếng, có glá trị cao về mặt tư liệu và tư tưởng là tác phẩm nào ở Trung Hoa thời cố - trung đại?
a)
Kinh Thi của Khổng Tử.
b)
Thơ Đường của Lý Bạch, Đỏ Phú, Bạch Cư Dị.
c)
Tây du kí của Ngô Thừa Ân.
d)
Sử kí của Tư Mã Thiên.
38.
Câu 18. Ai là tác giả của hai tác phẩm Tây du kí và Hồng lâu mộng?
a)
Ngô Thừa Ân và Tào Tuyết Cần.
b)
La Quán Trung và Tào Tuyết Cần.
c)
Ngô Thừa Ân và Thi Nại Am.
d)
Thi Nại Am và La Quán Trung.
39.
Câu 19. Nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại đã lan truyền và ảnh hưởng mạnh mẽ đến quốc gia lân cận nào?
a)
Ấn Độ, Nhật Bản, Việt Nam,...
b)
Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam,...
c)
Các nước khu vực Đông Nam Á và Nhật Bản,...
d)
Mông Cổ và Nhật Bản
40.
Câu 20. Hai con sông lớn ở Ấn Độ là sông Ấn và sông Hàng đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của
a)
Nền kinh tế nông nghiệp lúa nước ở Ấn Độ.
b)
Sự phát triển văn hóa ở Ấn Độ thời cổ - trung đại.
c)
Nền kinh tế, chính trị, xã hội và dân cư ở Ấn Độ thời cổ - trung đại.
d)
Nền văn minh ở Ấn Độ thời cổ trung - đại.
41.
Câu 21. Cái nôi của nền văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại có nguồn gốc từ đâu?
a)
Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp.
b)
Sông Ấn và sông Hàng.
c)
Mô hình nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
d)
Sự đa dạng về tộc người ở Ấn Độ thời cổ đại.
42.
Câu 22. Mô hình nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền ở Ấn Độ được thể hiện như thế nào?
a)
Đứng đầu nhà nước là vua, có quyền lực vô hạn.
b)
Đứng đầu nhà nước là đẳng cấp Bra-ma có quyền lực cao nhất.
c)
Mọi quyền hành nằm trong tay của vua chuyên chế và quý tộc tăng lữ.
d)
Quyền hành nằm trong tay đẳng cấp quý tộc và tăng lữ.
43.
Câu 23. Chế độ đẳng cấp Vác-na với bốn đẳng cấp chính là Bra-ma, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Su-dra. Trong đó, dẳng cấp nào có địa vị cao nhất?
a)
Đăng cấp Ksa-tri-a.
b)
Đẳng cấp Su-đra.
c)
Đảng cấp Vai-si-a.
d)
Đẳng cấp Bra-ma (tức Bà La Môn).
44.
Câu 24. Chữ viết của Ăn Độ thời có - trung đại có ảnh hưởng đến chữ viết của những quốc gia nào?
a)
Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia.
b)
Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
c)
Các nước ở khu vực Đông Nam Á.
d)
Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam.
45.
Câu 25. Cư dân Ấn Độ thời kì cổ - trung đại đã sáng tạo nhiều thành tựu văn minh rực rỡ và có ảnh hưởng lớn đến nền văn minh nào?
a)
Văn minh Đông Nam Á, đặc biệt la Việt Nam.
b)
Văn minh châu Á, đặc biệt là Lào, Cam-pu-chia.
c)
Văn minh nhân loại, đặc biệt là văn minh Đông Nam Á.
d)
Văn minh châu Á, đặc biệt là Đông Nam Á.
46.
Câu 1. Có khí hậu ấm áp, trong lành, có biển, nhiều hải cảng, giao thông trên biển dễ dàng. Đó là những điều kiện thuận lợi cho Hy Lạp và La Mã phát triển mạnh mẽ ở các ngành?
a)
Nông nghiệp và giao lưu buôn bán.
b)
Thủ công nghiệp, thương nghiệp và hàng hải.
c)
Đóng tàu đi biển và quan hệ buôn bán với nước ngoài.
d)
Các ngành giao thông bằng đường thủy.
47.
Câu 2. Ở Hy Lạp và La Mã, đát canh tác ít lại không màu mỡ, chủ yếu là đất ven đổi khô và cản nên chỉ thích hợp với
a)
Trồng các loại cây ăn quả và cây công nghiệp.
b)
Trồng các loại cây lương thực và lúa
c)
Trồng các loại cây lâu năm.
d)
Việc buôn bán và phát triển nghề thủ công.
48.
Câu 3. Cư dân Hy Lạp cổ đại gồm nhiều tộc người như
a)
Người E-ô-li-êng, người I-ô-niêng, người A-kê-ăng và người Đô-ni-êng.
b)
Người I-ta-li-an, hay còn gọi là người I-ta-li-ốt.
c)
Người Gô-loa, Ê-to-rux-cơ, người Hy Lạp.
d)
Người Ê-ô-li-êng, người I-ô-niêng, người I-ta-li-ốt.
49.
Câu 4. Quốc gia cổ đại đầu tiên của La Mã được hình thành ở đâu?
a)
Vùng Địa Trung Hải.
b)
Bán đảo Ban-căng.
c)
Bán đảo Xi-xin.
d)
Bán đảo I-ta-li-a.
50.
Câu 5. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào phản ánh điều kiện thuận lợi của Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?
a)
Phần lớn lãnh thổ có sự xen giữa là những cánh đồng nhỏ hẹp, đất đai khô cằn.
b)
Có khí hậu ấm áp, trong lành, có biến, nhiều hải cảng, giao thông trên biển dễ dàng.
c)
Có điều kiện phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, thủ công nghiệp và hàng hải.
d)
Phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên.
51.
Câu 6. Cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại đã sớm biết làm gì khi điều kiện tự nhiên ít thuận lợi?
a)
Sớm biết buôn bán, làm nghề thủ công, đi biển và trồng trọt.
b)
Sớm biết đi biển để buôn bán với bên ngoài.
c)
Sớm phát triển nghề thủ công làm đồ gốm.
d)
Sớm biết đánh bắt hải sản và buôn bán bằng đường biển.
52.
Câu 7. Nguyên nhân cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại sản xuất hàng hóa tăng nhanh, quan hệ thương mại mở rộng là gì?
a)
Nhờ có sự giao thương từ sớm với các nước.
b)
Nhờ khoa học - kì thuật sớm phát triển.
c)
Nhờ sự phát triển của thủ công nghiệp.
d)
Nhờ kinh tế nông nghiệp và thủ công nghiệp phát triển.
53.
Câu 8. Điều kiện nào làm cho kinh tế các nhà nước ở Hy Lạp và La Mã cổ đại phát triển nhanh chóng?
a)
Thủ công nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
Thương mại phát đạt đã thúc đẩy việc mở rộng lưu thông tiền tệ.
c)
Giao lưu buôn bán với nước ngoài phát triển.
d)
Sự xâm chiếm các thuộc địa tạo ra thị trường rộng lớn.
54.
Câu 9. Tầng lớp nào ở Hy Lạp và La Mã cổ đại có thế lực về chính trị và kinh tế, sở hữu nhiều nô lệ?
a)
Quý tộc phong kiến.
b)
Các lãnh chúa phong kiến.
c)
Chủ nô.
d)
Địa chủ phong kiến.
55.
Câu 10. Tầng lớp bình dân ở Hy Lạp và La Mã là những người như thế nào?
a)
A.Là những người tự do, gồm nông dân nghèo.
b)
B.Là những thợ thủ công, nô lệ được giải phóng.
c)
C.Là những người nông dân nghèo khổ, không có việc làm.
d)
D,Câu A và B đúng.
56.
Câu 11. Những cơ sở chính trị, xã hội quan trọng của nền văn minh Hy Lạp và La Mã là
a)
Nền dân chủ cổ đại và chế độ bóc lột nô lệ tàn bạo của chủ nô.
b)
Sự hình thành các tầng lớp trong xã hội.
c)
Sự bóc lột tàn bạo đối với nô lệ của chủ nô.
d)
Nền dân chủ chủ nô và nhà nước đế chế.
57.
Câu 12. Vì sao ở Hy Lạp và La Mã cổ đại, nền kinh tế chủ yếu là thủ công nghiệp và thương nghiệp?
a)
Cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại chỉ biết làm thủ công và buôn bán.
b)
Hy Lạp và La Mã cổ đại ra đời muộn hơn các quốc gia cổ đại phương Đông.
c)
Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã không thuận lợi.
d)
Quá trình xâm lược, mở rộng thị trường của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
58.
Câu 13. Nhờ sự phát triển của thủ công nghiệp làm cho sản xuất hàng hóa tăng nhanh đã dẫn đến
a)
Quan hệ thương mại của Hy Lạp và La Mã cổ đại được mở rộng.
b)
Sự phát triển nhanh chóng của ngành hàng hải.
c)
Thị trường của Hy Lạp và La Mã cổ đại được mở rộng.
d)
Hy Lạp và La Mã cổ đại có sự giao thương với nhiều nước.
59.
Câu 14. Người dân tự do có quyền cùng với quý tộc bầu ra những người cai quản đất nước theo thời hạn quy định. Đó là bản chất của
a)
Nền dân chủ chuyên chế của Hy Lạp cổ đại.
b)
Nền dân chủ chủ nô của La Mã cổ đại.
c)
Nền dân chủ chủ nô của Hy Lạp cổ đại.
d)
Nền dân chủ của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
60.
Câu 15. Vì sao nên văn minh Hy Lạp và La Ma có điều kiện tiếp thu, kể thựa những thành tựu của văn minh phương Đông?
a)
Vì nền văn minh phương Đong có nhiều thành tựu rực rơ.
b)
Vì nền văn minh phương Đông có ánh hưởng nhiều đến Hy Lạp và La Mã.
c)
Vì nền văn minh phương Đong là cơ sở của nền văn minh thể giới.
d)
Nền văn minh Hy Lạp và La Mã ra đời sau nền văn minh phương Đông.
61.
Câu 16. Cư dân Hy Lạp và La Mà đã tiếp thu của nền văn minh phương những thành tựu cơ bản trên linh vực nào?
a)
Lịch pháp, Toán học, Thiên văn học,..
b)
Chữ viết, Văn học và Kiến trúc, Điều khắc.
c)
Toán học, Thiên văn học và Kiến trúc.
d)
Tất cả các linh vực mà văn minh phương Đông để lại.
62.
Câu 17. Cuộc viễn chinh về phía đông của A-lếch-xăng-đờ-rốt Đại để (334 TCN) đã thúc đầy
a)
Sự gắn bó mật thiết giữa Hy Lạp với phương Đông.
b)
Một sự giao lưu văn hóa giữa Hy Lạp và phương Đông.
c)
Sự truyền bá nền văn minh phương Đông đến Hy Lạp và La Mã.
d)
Nền văn minh La Má được truyền bá mạnh sang các nước phương Đông.
63.
Câu 18. Năm 45 TCN, sau khi trở về từ Ai Cập, Xê-da đã làm gì?
a)
Mời các chuyên gia kinh tế ở phương Đông đến La Mã.
b)
Mời các nhà toán học của Ai Cập đến La Mã để cải cách lịch.
c)
Mời các nhà toán học và thiên văn học Ai Cập đến La Mã để cải cách lịch.
d)
Tất cả các việc làm trên.
64.
Câu 19. Trong xã hội cổ đại Hy Lạp và La Mã, lực lượng nào chiếm ti lệ đông đảo và là lực lượng lao động chính trong xã hội?
a)
Thợ thủ công.
b)
Thương nhân.
c)
Bình dân.
d)
Nô lệ.
65.
Câu 20. Cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại đã biết làm lịch dựa theo sự chuyển động của
a)
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
b)
Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
c)
Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.
d)
Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
66.
Câu 21. Dựa vào đâu người La Mã cổ đại sáng tạo ra được chữ La-tinh?
a)
Hệ thống chữ viết của người Hy Lạp.
b)
Hệ thống chữ cái của người Hy Lạp.
c)
Sự hiểu biết về văn hóa La Mã.
d)
Hệ thống chữ số của người La Mã.
67.
Câu 22. Ai là đại diện tiêu biểu cho nền sử học ở Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?
a)
Hê-rô-đốt và Pla-tông.
b)
Hê-rô-đốt và Tuy-xi-đít.
c)
Tuy-xi-đít và Pla-tông
d)
Sto-ra-bôn và Tuy-xi-dit.
68.
Câu 23. Ai là những nhà triết học nói tiếng của Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?
a)
Pi-ta-go, Ta-lét, O-clit.
b)
Hô-me và Xô-phốc-lơ.
c)
A-rít-xtốt, Xo-crát, Pö-la-tông.
d)
Ta-lét, He-ra-clit, A-rít-xtốt, Xô-crát, Pò-la-tông.
69.
Câu 24. Toán học có Pi-ta-go, Ta-lét, O-clit; Vật lí có Ác-si-mét; Y học có Hi-pô-crát; Sử học có Hê-rô-đốt, Tuy-xi-đít,... là những nhà
a)
Văn nổi tiếng của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
b)
Phát minh khoa học nổi tiếng của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
c)
Triết học nói tiếng của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
d)
Kiến trúc, điêu khắc nổi tiếng của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
70.
Câu 25. Ta-lét, He-ra-clit là những người đại diện cho trường phái Triết học nào ở Hy Lạp và La Mã?
a)
Trường phái Triết học duy vật.
b)
Trường phái Triết học duy tâm.
c)
Trường phái Triết học biện chứng
d)
Trường phái Triết học siêu hình.
71.
Câu 26. Trường phái Triết học duy tâm ở Hy Lạp và La Mã cổ đại gồm những đại diện tiêu biểu là
a)
Hô-me và Xô-phốc-lơ.
b)
Ta-lét, Hê-ra-clit.
c)
A-rít-xtôt, Xô-crát, Pò-la-tông.
d)
Pi-ta-go, Ta-lét, O-clit.
72.
Câu 27. Thiên Chúa giáo ra đời vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
Ra đời vào thế kỉ II. Ở Hy Lạp cổ đại
b)
Ra đời vào thế kỉ I TCN. Ở Lưỡng Hà cổ đại.
c)
Ra đời vào thế ki III. Ở La Mã cổ đại
d)
Ra đời vào thế kỉ I. Ở La Mã cổ đại.
73.
Câu 28. Những thành tựu về văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại được áp dụng mãi cho đến ngày nay mà vẫn chưa thay đối, nhất là các linh vực nào?
a)
Hệ thống chữ viết và công trình kiến trúc.
b)
Cách tính lịch, hệ thống chữ cái, các định luật, định lí,...
c)
Thiên văn học, toán học, hóa học và vật lý.
d)
Văn học, sử học và địa lí.
74.
Câu 29. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện lý do dẫn đến văn minh Phục hưng thời hậu kì trung đại?
a)
Tây Âu lúc này vẫn ở dưới sự thống trị của chế độ phong kiến.
b)
Sự khắt khe của giáo hội Thiên Chúa giáo đã kàm hãm sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
Ở các thành thị châu Âu thời hậu kì trung đại chủ nghĩa tư bản chiếm địa vị thống trị.
d)
Giai cấp tư sản đòi cải tạo xã hội phong kiến, phê phán giáo hội.
75.
Câu 30. Văn minh Phục hưng được đánh giá như thế nào?
a)
Là một nền văn minh phát triển rực rỡ nhất ở Tây Âu.
b)
Là một nền văn minh tiêu biểu nhất của nhân loại.
c)
Là một bước tiến lớn trong lịch sử văn minh ở Tây Âu.
d)
Là một nền văn minh của giai cấp tư sản tiến bộ.
100 %
