wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Marting nội dung là
a)
chiến lược dài hạn
b)
chiến lược kéo
c)
Nội dung do doanh nghiệp tạo ra phù hợp với nhu cầu của khách hàng
d)
Truyền tải thông điệp tràn lan đên nhiều nhóm khách hàng
2.
Marketing nội dung là
a)
Nội dung quảng cáo
b)
Nội dung khách hàng tìm kiếm
c)
Nội dung do doanh nghiệp sản xuất
d)
Nội dung do doanh nghiệp tạo ra phù hợp với nhu cầu của khách hàng
3.
Đâu là lợi ích khí doanh nghiệp ứng dụng marketing nội dung? Lựa chọn tất cả các phương ăn đúng
a)
Tiếp cận đa kênh
b)
Xây dựng nhận thức về thương hiệu
c)
Mở rồng danh mục sản phẩm
d)
Nâng cao tỷ lệ chuyển đổi
4.
Điều nào sau đây không thể hiện tầm quan trọng của marketing nội dung
a)
Giúp doanh nghiệp hiệu rõ hơn về nội bộ
b)
Mang lại giá trị cho cả doanh nghiệp và người tiêu dùng
c)
Nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp
d)
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu
5.
Marketing nội dụng là
a)
Chiến lược dài hạn
b)
Chiến lược ngắn hạn
c)
Chiến lược trung hạn
d)
Chiến thuật ngắn hanj
6.
Mục đích của marketing nội dung là
a)
Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ
b)
Tạo ra video "viral trên mạng xã hội
c)
Thu hút lưu lượng truy cập cho website
d)
Tăng doanh thu cho công ty
7.
Nhiều nội dung đồng nghĩa với
a)
tuyển dụng nhân sự nhiều hơn
b)
Nhiều đối thủ cạnh tranh hơn
c)
Nhiều lưu lượng truy cập hơn
d)
Có nhiều thương hiệu hơn
8.
Ngày nay, marketing nội dung là ....của hoạt động marketing nội dung
a)
Điểm cộng
b)
Yếu tố bắt buộc
c)
Giá trị gia tăng
d)
Phương án dự phòng
9.
Marketing nội dung không phải là? Lựa chọn tất cả các phương án đúng
a)
Quảng Cáo
b)
Chiến lược đẩy
c)
Chiến lược dài hạn
d)
Chiến lược kéo
10.
Doanh nghiệp cần triển khai marketing nội dung vào lúc nào?
a)
Càng sớm càng tốt
b)
Khi đã có doanh thu ổn định
c)
Khi có đủ ngân sách
d)
Lúc nào cũng được
11.
Những xu hướng chuyển dịch marketing nội dung nổi bật là gì? Lựa chọn các phương án đúng
a)
Xuất bản đa kênh
b)
Cá nhân hóa
c)
Ứng dụng AI
d)
User Generated Content
12.
Làm thế nào để xây dựng vị thế "Lãnh đạo về tư duy " trong nghành?
a)
Quảng cáo trên mạng xã hội
b)
Tăng cường khuyến mại
c)
Triển khai chiến dịch tìm kiếm trả phí
d)
Phát triển một thư viện nội dung đáng tin cậy
13.
Những doanh nghiệp thành công trong hoạt động thường triển khai định vị thương hiệu như thế nào
a)
Giá tốt nhất mọi thời điểm
b)
Người phục vụ tận tình
c)
Bạn thân
d)
Cố vấn đáng tin cậy
14.
UGC là gì?
a)
Nội dung do doanh nghiệp sáng tạo
b)
Nội dung do chuyên gia sáng tạo
c)
Nội dung do LOLs sáng tạo
d)
Nội dung do người dùng sáng tạo
15.
Tầm quan trọng của marketing nội dung với doanh nghiệp được thể hiện ở địa điểm nào? Lựa chọn tất cả các phương án đúng
a)
Tiết kiệm ngân sách
b)
Mang lại giá trị cho cả doanh nghiệp và người tiêu dùng
c)
Nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp
d)
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu
16.
[.....] giúp tiết kiệm ngân sách marketing nội dung?
a)
Cắt giảm chi phí quảng cáo
b)
Ứng dụng công nghệ
c)
Chia sẻ kế hoạch tiếp thị nội dung với ban lãnh đạo
d)
Đa dạng hóa thể loại nội dung
17.
Vai trò nào không cần thiết trong bộ phận Marketing nội dung?
a)
Content Management
b)
Content Analytics & Optimization
c)
Content Marketing Manager
d)
Content Writer
18.
..... là nhà sáng tạo nội dung mạnh mẽ nhất của doanh nghiệp
a)
Nhà phân tịch và tối ưu hóa nội dung
b)
những người đóng góp nội dung
c)
Nhà quản lý tiếp thị nội dung
d)
Biên tập viên
19.
Đâu là nguyên nhân thất bại của hầu hết Content Marketing
a)
Không được đào tạo bài bản
b)
Trí tượng tượng nghèo nàn
c)
Không biết sử dụng Photoshop
d)
Bỏ cuộc giữa chừng
20.
Ai là người dẫn dắt các thành viên trong bộ phận hoàn thành nhiệm vụ để đạt được KPI đã đề ra?
a)
Key Opinion Leader
b)
Content Marketing Manager
c)
Content Analytics & Optimization
d)
Content Distribution Manager
21.
Nội dung đo Content Contributors tạo ra được gọi
a)
Duplicate Content
b)
SEO Content
c)
User Generated Content
d)
Branded Content
22.
Nhà quản lý tiếp thị nội dung cần phải biết điều gì sau đây? Lựa chọn tất cả các phương án trên
a)
Cách chuyển nội dung thành tăng trưởng cho doanh nghiệp
b)
Cải thiện sản phẩm của những người sáng tạo nội dung
c)
Điểm mạnh và điểm yếu của từng kênh nội dung
d)
Điều phối hoặc tự xây dựng ý tưởng nội dung
23.
Đâu là vai trò của Content Distribution? Lựa chọn các phương án đúng
a)
Quản lý lịch đăng nội dung
b)
Đảm bảo những người sáng tạo nội dung khác hoàn thành công việc đúng tiến độ
c)
Điều phối hoặc tự xây dựng ý tưởng nội dung
d)
Quyết định nội dung nào là phù hợp nhất cho thương hiệu
24.
Content Marketing Editor biết cách
a)
Dần đặt các thành viên trong team đạt được mục tiêu chung
b)
Cải thiện sản phẩm của những người sáng tạo nội dung
c)
Quản lý các phần mêm tự động hóa tiếp thị
d)
Phân tích dữ liệu chuyên sâu
25.
....biệt điểm mạnh và điểm yếu của từng kình nội dung và quyết định nội dung nào là phù hợp nhất cho thương hiệu
a)
Nhà quản lý phân phối nội dung
b)
Nhà phân tích và tối ưu hóa nội dung • Nhà sáng tạo nội dung
c)
Nhà sáng tạo nội dung
d)
Nhà quản lý tiếp thị nội dung
26.
Chiến lược mai tông nội dung sẽ giảm đi hiệu quả nếu không có kế hoạch khuyến khích và kêu gọi những trở thành một phần của đội ngủ như tông mời đứng
a)
Chuyên gia phân tích & tối ưu Key Opinion Leaders
b)
Key Opinion Leaders
c)
Khách hàng trung thành
d)
Người có tầm ảnh hưởng
27.
Thiết kế đồ họa trở nên dễ tiếp cận hơn với công chúng nhờ vào những trang web như
a)
Designer
b)
Photoshop
c)
Infographic
d)
Canva
28.
Sắp xếp chiến lược charketing nội dung để phù hợp với các mục tiêu kinh doanh là nhiệm vụ của
a)
Chuyên gia phân tích & tối ưu
b)
Nhà quản lý tiếp thị nội dụng
c)
Người quần lý và phân phối nội dung Biên tập viện
d)
Biên tập viện
29.
Về trà nào là văn thật trong bộ phận markting nói dưng Lua chọn tất cả các phương án đùng
a)
Biên tập viên
b)
Phân tích và tối ưu nội dung
c)
Content Distribution Manager Sponsored Content
d)
Sponsored Content
30.
Yêu câu sơ đắng nhất bạn cần đảm bảo để thành công trong nghề tiếp thị nội dung
a)
Biết cách viết nội dung chuẩn SEO
b)
Đúng ngữ pháp và đúng chính tả
c)
Có khả năng thiết kế
d)
Story-telling
31.
Điều bắt buộc đối với những người làm marketing hiện nay
a)
Biết cách sáng tạo content viral
b)
• Biết cách xác định nhu cầu về nội dung của doanh nghiệp
c)
• Hiếu được các thành phần của một chiến lược tiếp thị nội dung hiệu quả
d)
• Tối ưu hóa mạng xã hội
32.
Câu hỏi không có tiêu đề Theo Harvard Business Review, vào thời điểm [...], quyết định mua hàng của họ gần như đã hoàn thành 60%. Họ thường đã nghĩ trước về những gì họ sẽ mua.
a)
Truy cập website doanh nghiệp
b)
Tìm kiếm trên Google
c)
• Khách hàng liên hệ với nhân viên bán hàng
d)
• Lựa chọn phương thức thanh toán
33.
Bước thứ 4 trong quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung là gì?
a)
• Khuếch đại
b)
• Sản xuất nội dung
c)
• Xuất bản & quảng bá
d)
• Đo lường & đánh giá
34.
Hành động nào có thể làm tiêu tan những nỗ lực của bạn?
a)
Cập nhật chân dung khách hàng thường xuyên
b)
• Cân bằng giữa tỉnh sáng tạo và tỉnh thực chiến
c)
• Mục tiêu rõ ràng
d)
• Chỉ thảo luận chiến lược tiếp thị nội dung với phòng marketin
35.
Doanh nghiệp có thể tạo các chiến dịch thông minh hơn nhâm đúng đối tượng mục tiêu khi bạn sử dụng dữ liệu khách hàng thu thập được để liên tục hoàn thiện 1-1
a)
Hành trình chuyến đối của khách hàng
b)
• Chân dung khách hàng
c)
• Hành vi khách hàng
d)
• Danh sách khách hàng tiềm năng
36.
Quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung gồm bao nhiêu bước?
a)
5
b)
7
c)
4
d)
6
37.
Bước thứ 1 trong quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung là gì?
a)
Khuếch đại
b)
O xây dựng kế hoạch
c)
• Sản xuất nội dung
d)
• Xác định mục tiêu và định hướng
38.
Bước thứ 2 trong quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung là gì?
a)
Xác định mục tiêu và định hướng
b)
• Xây dựng kế hoạch
c)
• Khuếch đại
d)
• Sản xuất nội dung
39.
Khách hàng ngày càng có nhiều thông tin hơn để cân nhắc, họ tự tìm kiếm thông tin và họ chủ yếu sử dụng [] để nghiên cứu.
a)
Internet
b)
• Tài liệu
c)
Laptop
d)
Bảng câu hỏi
40.
Đầu không phải là lợi ích của chiến lược marketing nội dung?
a)
Giảm tỉ lệ rời đi của khách hàng
b)
• Tối ưu sản phẩm
c)
• Tăng cường danh tiếng thương hiệu
d)
• Nâng cao lợi tức của tiếp thị nội dung
41.
[] sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi: Làm sao để tiếp cận khách hàng tiềm năng và cung cấp thông tin có giá trị cho họ?
a)
Chiến thuật tiếp thị nội dung
b)
• Kế hoạch tiếp thị nội dung
c)
• Chiến lược tiếp thị nội dung
d)
• Chiến dịch tiếp thị nội dung
42.
Chúng ta có thể lập kế hoạch trước về cách chuyển thể nội dung để phù hợp với nhiều [...], chẳng hạn như đưa bài viết thành sách điện từ và podcast hay các cuộc phỏng vấn thành các bài đăng trên website.
a)
Ngân sách
b)
• Nền tảng
c)
• Đối tượng khách hàng
d)
• Thể loại
43.
Nhu cầu của khách hàng hay xu hướng thị trường thì luôn vận động không ngừng. Để tiếp thị nội dung có thể biến đổi linh hoạt và giúp doanh nghiệp đạt được mục đích, chúng ta cần có
a)
Chiến dịch marketing nội dung hoành tráng
b)
• Chiến lược tiếp thị nội dung tống thế
c)
• Ngân sách vượt trội
d)
• Nguồn nhân sự dồi dào
44.
Bước thứ 3 trong quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung là gì?
a)
Sản xuất nội dung
b)
• Xác định mục tiêu và định hướng
c)
• Xây dựng kế hoạch
d)
• Khuếch đại
45.
[...] mô tả cách thức đạt được mục đích đã đề ra trên cơ sở sử dụng hiệu quả những nguồn lực sẵn có.
a)
Chiến dịch
b)
• Kế hoạch
c)
• Chiến lược
d)
• Chiến thuật
46.
Trong nguyên tắc SMART, ký tự M mang ý nghĩa
a)
Thời gian
b)
• Khả thi
c)
• Có thể đo lường được
d)
• Phù hợp với mục tiêu kinh doanh
47.
Việc đầu tiên cần làm khi xây dựng chiến lược marketing nội dung là gì?
a)
Tuyển dụng nhân sự
b)
+ Xây dựng kế hoạch
c)
• Xây dựng chân dung khách hàng mục tiêu
d)
• Xác định mục tiêu
48.
Nguyên tắc nào sau đây được dùng để xác định mục tiêu?
a)
SMART
b)
AISAS
c)
5W-1H
d)
4P
49.
Khi được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược tiếp thị nội dung cho khách hàng, trước tiên bạn cần?
a)
Tìm hiểu công việc kinh doanh của họ
b)
• Xây dựng bộ từ khóa
c)
• Tuyển dụng nhân sự
d)
Hoạch định chiến lược marketing số
50.
Yếu tố nào không cần thiết trong chân dung độc giả mục tiêu?
a)
Khả năng chỉ trả
b)
• Mục tiêu của doanh nghiệp
c)
• Nhân khẩu học
d)
• Kênh tương tác
51.
Trong nguyên tắc SMART, ký tự T mang ý nghĩa
a)
Ngân sách
b)
• Nội dung
c)
• Thời gian
d)
• Nhân lực
52.
Chân dung độc giả mục tiêu là
a)
Những điểm chung giả định về đối tượng mục tiêu
b)
• Ảnh chân dung của khách hàng
c)
• Những điểm chung đã được xác thực của đối tượng mục tiêu
d)
Đặc điểm của một khách hàng cụ thể
53.
Mục tiêu cần phái?
a)
Đặt thấp cho dễ làm
b)
• Càng cao càng tốt
c)
• Cân bằng giữa quá khó và quá dễ
d)
• Màng tình trừu tượng
54.
Trong nguyên tắc SMART, ký tự R mang ý nghĩa
a)
Khả thi
b)
Cụ thể
c)
• Có thể đo lường được
d)
• Liên quan đến tầm nhìn, sứ mệnh của công ty
55.
Chúng ta cần tìm hiểu vấn đề gì khi trả lời câu hỏi HOW?
a)
Kênh xuất bản nội dung
b)
• Tần suất đăng tải nội dung
c)
• Lợi thế cạnh tranh
d)
• Thời điểm phù hợp để tiếp cận khách hàng
56.
Trong nguyên tắc SMART, ký tự 5 mang ý nghĩa
a)
Có thể đo lường được
b)
• Khả thí
c)
• Thời gian
d)
Cụ thể
57.
Tìm được insight khách hàng là trả lời cho câu hỏi?
a)
Why
b)
Where
c)
When
d)
What
58.
Mục tiêu mà hầu hết content marketers đều đạt được khi triển khai chiến lược tiếp thị nội dung?
a)
Nâng cao nhận thức về thương hiệu
b)
• Tăng doanh số
c)
Tăng traffic
d)
• Có thêm khách hàng tiềm năng
59.
Mô hình nào được dùng để phân tích nhu cầu về nội dung của doanh nghiệp?
a)
PDCA
b)
4P
c)
5W-1H
d)
AIDA
60.
Trong nguyên tắc SMART, ký tự A mang ý nghĩa
a)
Thời gian
b)
Cụ thế
c)
• Khả thi
d)
Có thể đo lường được
61.
Trọng tâm của kế hoạch marketing nội dung là gì?
a)
Phễu nội dung
b)
• Thông điệp chỉ đạo
c)
• Lịch biên tập
d)
• Công cụ
62.
Lịch biên tập KHÔNG bao gồm thành phần nào sau đây?
a)
Tiến độ
b)
• Ngân sách
c)
• Loại nội dung
d)
• Nhân sự
63.
Công cụ tạo môi trường làm việc nhóm hiệu quả?
a)
Freepik
b)
• Hệ thống quản trị nội dung
c)
Buzzsumo
d)
Slack
64.
Thành phần chính của kế hoạch nội dung?
a)
Mục tiêu, Chiến lược, Chiến thuật
b)
• Thông điệp điện tử, thông điệp dữ liệu
c)
• Chiến lược, chiến thuật, chiến dịch
d)
• Thông điệp, lịch biên tập, công cụ
65.
Yếu tố nào đóng vai trò như một bộ khung giúp định hình nội dung mà doanh nghiệp đưa đến khách hàng?
a)
Lịch biên tập
b)
• Thông điệp chủ đạo
c)
Ý tưởng
d)
• Bảng tóm tắt yêu cầu nội dung
66.
Đâu là kho hình ảnh miễn phí?
a)
Buzzsumo
b)
Pexels
c)
Trello
d)
Slack
67.
Trello là công cụ
a)
Thiết kế đồ họa
b)
• Tổ chức và quản lý công việc nhóm
c)
Hệ thống quản trị nội dung
d)
• Tìm kiếm ý tưởng từ khóa
68.
Đầu là trọng tâm của kế hoạch tiếp thị nội dung?
a)
Lịch biên tập
b)
• Mục tiêu
c)
• Công cụ hỗ trợ
d)
• Kiến trúc thương hiệu
69.
Đâu là tác dụng của thông điệp chủ đạo? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.
a)
Tóm tắt các thông điệp ưu tiên của tổ chức trong từng giai đoạn cụ thể
b)
Tạo nên sự nhất quán trong nội dung cho dù được thể hiện hay chia sẻ dưới bất kỳ hình thức nào
c)
Cho biết doanh nghiệp đang sáng tạo nội dung mang tính chiến lược ra sao để thu hút khách hàng tiềm năng hiệu quả ở các giai đoạn khác nhau trên hành trình chuyển đổi.
d)
Giúp đội ngũ dễ dàng phối hợp trong việc sản xuất và phân phối nội dung
70.
Mục tiêu của thông điệp chủ đạo là gì?
a)
Giúp truyền tải nội dung rộng rãi đến nhiều đối tượng khách hàng khác nhau
b)
• Giúp người làm nội dung có thể theo dõi, quản lý và tổ chức thực hiện các công việc liên quan đến sản xuất, xuất bản nội dung một cách nhất quán và đúng tiến độ.
c)
• Để lại ấn tượng sâu sắc với khách hàng sau khi họ tiếp cận
d)
• Giúp đội ngũ dễ dàng phối hợp trong việc sản xuất và phân phối nội dung
71.
Sự khác biệt giữa Freepik với Pexels là gì?
a)
Cung cấp tài nguyên đồ họa miễn phí được cập nhật thường xuyên
b)
• Cho phép thiết kế
c)
• Cho phép quản trị quy trình thiết kế
d)
Freepik cung cấp tài nguyên đồ họa ở nhiều định dạng như vector, PSD
72.
Kế hoạch nội dung có tác dụng gì?
a)
Định hướng nội dung
b)
Hiện thực hóa chiến lược nội dung
c)
Thiết lập phễu nội dung
d)
Xây dựng chân dung khách hàng chính xác
73.
Content Marketers nên xây dựng lịch biên tập bao gồm những thành phần nào?
a)
Siêu dữ liêu
b)
Từ khóa, hashtag
c)
Meta-da
d)
Tùy theo nhu cầu
74.
[...] là tài liệu trực quan cung cấp góc nhìn tổng thể về quy trình tiếp thị nội dung.
a)
Thông điệp chủ đạo
b)
• Kế hoạch nội dung
c)
• Lịch biên tập
d)
Chiến lược marketing nội dung
75.
Mục tiêu của xây dựng thông điệp chủ đạo là?
a)
Xây dựng chân dung khách hàng tiềm năng
b)
• Giúp khách hàng tiếp cận với những nội dung tốt nhất
c)
• Tổ chức và quản lý quy trình tạo nội dung
d)
• Để lại ấn tượng sâu sắc với khách hàng sau khi họ tiếp cận