wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độ to và độ cao của âm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

2.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

3.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

4.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

5.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

6.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

7.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

8.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

9.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

10.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

11.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

12.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

13.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

14.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

15.

Tần số dao động càng cao thì?

a)

Âm thanh phát ra càng trầm

b)

Âm thanh phát ra càng bổng

c)

Âm thanh phát ra càng to

d)

Âm thanh phát ra càng nhỏ

16.

Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm:

a)

Dây đàn dao động.

b)

Mặt trống dao động.

c)

Chiếc sáo đang để trên bàn.

d)

Âm thoa dao động.

17.

Tần số dao động càng lớn thì?

a)

Âm phát ra càng nhỏ

b)

Âm nghe càng rõ

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm phát ra càng cao

18.

Âm phát ra càng thấp khi

a)

tần số dao động càng nhỏ.

b)

vận tốc truyền âm càng nhỏ.

c)

biên độ dao động càng nhỏ.

d)

quãng đường truyền âm càng nhỏ.

19.

Đặc điểm chung nhất của các nguồn âm là:

a)

Đều cứng

b)

Đều hấp thụ âm tốt    

c)

Đều dao động

d)

Đều phản xạ âm tốt

20.

Tai người nghe được những âm có tần số

a)

dưới 20Hz

b)

từ 20Hz đến 1000Hz

c)

từ 20Hz đến 20.000Hz

d)

trên 20.000Hz