NEW
Font size
WorksheetsHoá cuối kì I
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen
Tơ tằm
Poli(vinyl clorua)
Tơ visco
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Tơ nhân tạo
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Monome được dùng để điều chế polietilen là
CH2CH-CH3
CH2=CH2
CH=CH
CH2=CH-CH=CH2
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên
Amilozo
Cao su buna
Nilon-6,6
Cao su isopren
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng xhees tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
Polietilen
Poliacrilonitrin
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì có trong thành phần chính của nhân tế bào và nguyên sinh chất. Protein cũng là hợp phần chủ yếu trong thức ăn con người. Trong phân tử protein, các gốc α-aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết
Glicozit
Peptit
Amit
Hidro
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
4
1
2
3
Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozo là
Protein luôn chứa chức hiroxyl
Protein luôn là chất hữu cơ no
Protein có khối lượng phân tử lớn hơn
Protein luôn chứa nito
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure
Tinh bột
Saccarozo
Tetrapeptit
Chất béo
Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
Ag
Cu
Au
Al
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
Al
Cu
Mg
Zn
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Na
Fe
Ca
W
Tính chất hoá học của kim loại là
Tính khử
Tính oxi hoá
Vừa cả tính oxi hoá và tính khử
Tính cứng
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh khí H2
Al
Cu
Ag
Hg
Khí gì sinh ra khi cho đinh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
H2
SO2
H2S
O2
Etyl axetat không tác dụng với
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, nung nóng)
Dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng)
O2, tO
Este etyl fomat có công thức là
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH=CH2
Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây
CnH2n-4O2 (n≥3)
CnH2n+2O2 (n≥3)
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2n-2O2 (n≥2)
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Metyl propionat
Propyl fomat
Isopropyl fomat
Etyl axeta
Chất béo tripanmitin có công thức là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Chất béo là
Este của glixerol với các axit béo
Este của các axit béo với ancol etylic
Este của glixerol với axit nitric
Este của glixerol với axit axetic
X là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt, tan tốt trong nước, là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. X có tên gọi là
Glucozo
Tinh bột
Xenlulozo
Saccarozo
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II
CH3-CH(CH3)-NH2
H2N-[CH2]6-NH2
C6H5NH2
CH3-NH-CH3
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử cử nguyên tố X là
11
12
13
1
Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường
Natri
Thuỷ ngân
Nhôm
N
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
Glucozo, glixerol, ancol etylic
Glucozo, glixerol, axit axetic
Glucozo, glixerol, natri axetat
Glucozo, andehit fomic, natri axetat
Đun nóng 225 gam Glucozo với AgNO3/NH3 dư cho phản ứng hoàn toàn thì số mol Ag thu được là
3 mol
2,5 mol
5 mol
4 mol
Nhận xét nào dưới đây là sai
Saccarozo là một đisaccarit
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozo
khi thuỷ phân saccarozo, thu được glucozo và fructozo
Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozo đều tạo ra glucozo
Phát biểu nào sau đây là sai
Các amin đều có tính bazo
Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3
Anilin có tính bazo rất yếu
Amin có tính bazo do N có cặp electron tự do
