wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối hk1 Tin học lớp 5

Total questions: 55

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn Insert sau đó chọn PageNumber có tác dụng ?

a)

Tạo màu nền cho văn bản.

b)

Điều chỉnh trang ngang dọc.

c)

Tạo đường viền cho văn bản.

d)

Chèn số trang.

2.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là sai ?

a)

minh-thuy@gmail.com

b)

giabao02@gmail.com

c)

bao_linh@yahoo.com.vn

d)

minh.anh@yahoo.com.vn

3.

Để đánh số trang phía dưới góc bên trái em chọn cách nào ?

a)

A.   Vào thẻ Insert chọn Page Number chọn Bottom of Page chọn Plain Number 1

b)

A.   Vào thẻ Insert chọn Page Number chọn Top of Page chọn Plain Number 2

c)

A.   Vào thẻ Insert chọn Page Number chọn Bottom of Page chọn Plain Number 2

d)

A.   Vào thẻ Insert chọn Page Number chọn Top of Page chọn Plain Number 3

4.

Để thoát khỏi bài trình chiếu em nhấn phím:

a)

Cut

b)

Open

c)

Esc

d)

Delete

5.

Để tạo hiệu ứng chuyển động em chọn:

a)

Entrance.

b)

Emphasis.

c)

Motion Paths

d)

Exit.

6.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử (Email) so với thư gửi qua bưu điện:

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm.

b)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn.

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh.

d)

Thư điện tử giúp được rất nhiều người trong tất cả mọi việc liên quan đến thông tin.

7.

Cấu trúc thư điện tử gồm:

a)

<Tên người dùng>@<tên nhà cung cấp dịch vụ>

b)

<Tên nhà cung cấp dịch vụ>@< tên người dùng>

c)

Tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ

d)

Tên nhà cung cấp dịch vụ và tên người dùng

8.

Câu 2: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để chèn hình, tranh ảnh hay bảng em chọn thẻ nào?

a)

Insert.

b)

Page Layout.

c)

Home.

d)

View.

9.

Câu 4: Để xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục cần xoá và chọn lệnh nào?

a)

Paste.

b)

Delete.

c)

Copy.

d)

Rename.

10.

Câu 7: Để định dạng trang giấy, em chọn thẻ nào?

a)

Insert 

b)

Home

c)

Page Layout

d)

View

11.

Câu 9: Để thụt đầu dòng mỗi đoạn văn, em nhấn phím nào dưới đây?

a)

Shift

b)

Tab

c)

Enter

d)

Ctrl

12.

Câu 10: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
13.

Câu 11: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để tăng kích thước thụt lề em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
14.

Câu 12: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để đánh số trang văn bản em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)
b)
c)
d)
15.

Câu 14: Quan sát hình dưới đây cho biết thư mục LOP5A có các thư mục con là:

a)

TO1, TO2, TO3

b)

TO1, HOA CUC, LOP5B

c)

HOANG YEN, SON CA

d)

TO2, TO3, LOP5B

16.

Trong PowerPoint, để chèn đoạn phim, em thực hiện thế nào?

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Video

c)

Insert/ Photo Album

d)

Insert/ Picture

17.

Lợi ích của thư điện tử là gì?

a)

Thời gian chuyển thư nhanh

b)

Chi phí thấp

c)

Có thể gửi kèm tệp 

d)

Cả 3 ý trên

18.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

19.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

20.

Khi em nháy thẻ Layout/ chọn biểu tượng này để?

a)

Chọn khổ giấy A4

b)

Đặt lề trên, lề dưới của văn bản

c)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

21.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

22.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

23.

Để chọn toàn bộ văn bản, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl +V

24.

Trong phần mềm Word, để dãn dòng trong đoạn văn bản, em nháy chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)
b)
c)
d)
25.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

26.

Đâu là công cụ tạo đường viền trang trong phần mềm Word?

a)
b)
c)
d)
27.

Để đánh số trang cho văn bản em chọn lệnh nào?

a)

Page Layout -> Orientation

b)

Page Layout -> Page Borders

c)

Insert->Page Number

d)

Page Layout -> Page colors

28.

Trong phần mềm Powerpoint, để thêm trang trình chiếu mới em nháy vào biểu tượng nào trong mục Home?

a)
b)
c)
d)
29.

Thư mục nào đang được được mở?

a)

Học tập

b)

Tin học

c)

Soạn thảo

d)

Trình chiếu

30.

Khi chọn hiển thị theo kiểu "Large icons" thì biểu tượng sẽ hiển thị là gì?

a)

Các biểu tượng cỡ rất lớn

b)

Các biểu tượng cỡ lớn

c)

Các biểu tượng cỡ trung bình

d)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

31.

Thư điện tử có cấu trúc:

a)

<tên người dùng>@<tên nhà cung cấp dịch vụ>

b)

<tên người dùng>.<tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<tên người dùng><tên nhà cung cấp dịch vụ>

d)

<tên người dùng>&<tên nhà cung cấp dịch vụ>  

32.

Cách đặt tên thư điện tử nào đúng?

a)

Binh*5A@gmail.com

b)

Binh5A-gmail.com

c)

Bình 5A@gmail.com

d)

Binh5A@gmail.com

33.

Công dụng của 2 nút lệnh trên là?

a)

Căn lề văn bản

b)

Tăng, giảm kích thước thụt lề văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

d)

Định dạng lề trên, lề dưới

34.

Khi nháy vào nút lệnh được chọn, văn bản sẽ?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn đều 2 bên

35.

ý nghĩa của 2 nút lệnh trên?

a)

Tăng giảm kích thước thụt lề văn bản

b)

Căn lề

c)

Thêm hoặc bớt khoảng trắng phía trên hoặc phía dưới đoạn văn bản

36.

Khi chọn giống hình bên, văn bản sẽ?

a)

Khoảng cách giữa các dòng là 1,5

b)

Thụt lề trái vào 1,5

c)

Di chuyển lề trái đến 1,5

37.

Tạo đường viền cho văn bản em chọn vào?

a)

Thẻ Page Layout --> Page Boders

b)

Thẻ Insert --> Page Boders

c)

Thẻ Home-->Page Boders

d)

Thẻ View-->Page Boders

38.

Khi em chọn Insert-->Page Number để làm gì?

a)

Chèn bảng

b)

Chèn hình

c)

Đánh số trang

d)

Chèn ảnh

39.

Trong phần mềm Powerpoint, để chèn âm thanh vào em thực hiện?

a)

Insert --> sound

b)

Insert --> video

c)

Insert --> picture

d)

Insert --> table

40.

Trong phần mềm Powerpoint, để chọn hiệu ứng "đường cong" em chọn?

a)

Down

b)

Left

c)

Right

d)

Curve

41.

Trong phần mềm Powerpoint, để chọn hiệu ứng "qua phải" em chọn?

a)

Right

b)

Left

c)

Up

d)

Curve

42.

Khi em chọn Insert-->Page Number để làm gì?

a)

Chèn bảng

b)

Chèn hình

c)

Đánh số trang

d)

Chèn ảnh

43.

Dịch vụ thư điện tử là gì?

a)

a.  Dịch vụ thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính.

b)

b. Dịch vụ thư điện tử là dịch vụ tìm kiếm thông tin qua các hộp thư điện tử.

c)

c.  Dịch vụ thư điện tử là dịch vụ gửi thư bằng các phương tiện điện tử

d)

d.  Dịch vụ thư điện tử là dịch vụ trao đổi thông tin qua các máy chủ chat.

44.

Nhược điểm của dịch vụ thư điện tử là gì?

a)

a.     Gần như tất cả các dịch vụ thư điện tử đều được tính phí

b)

b.     Khi người dùng có thể truy cập Internet là có khả năng sử dụng thư điện tử

c)

c.     Tổng của dung lượng tập tin đính kèm theo thư mỗi lần gửi bị giới hạn

d)

d.     Sử dụng thư điện tử rất khó khăn

45.

Khi em gửi Email địa chỉ của người nhận được nhập vào ô nào?

a)

a.     Đính kèm (Attachment)

b)

b.     Từ (From)

c)

c.     Chủ đề ( Subject)

d)

d.     Tới (To)

46.

Ưu điểm chính của việc sử dụng thư điện tử là gì?

a)

a.     Người dùng nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng từ nhà cung cấp dịch vụ

b)

b.     Nhà cung cấp dịch vụ đảm bảo tính an toàn của các thư được nhận

c)

c.     Người dùng có thể tự quyết định tính riêng tư và bảo mật cho tài khoản

d)

d.     Người dùng có thể gửi một bức thư đến rất nhiều người trong thời gian ngắn

47.

Người dùng cần phải sử dụng ứng dụng gì để đọc các siêu văn bản?

a)

a.     Trình duyệt wed

b)

b.     Phần mềm hệ thống

c)

c.     Dịch vụ wed

d)

d.     Phần mềm dịch

48.

Gmail là dịch vụ thư điên tử của công ty/tập đoàn nào?

a)

a.     Google

b)

b.     Apple

c)

c.     Yahoo

d)

d.     Microsoft

49.

Trong thẻ DESIGN của phần mềm WORD, để tạo màu nền cho trang văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)

Page Color

b)

Watermak

c)

Page Borders

d)

Page Number

50.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cách thụt lề đầu dòng? (M2)

a)

A. Để thụt lề đầu dòng, em đưa con trỏ chuột vào trước kí tự đầu tiên của đoạn văn bản rồi nhấn phím cách nhiều lần.

b)

B. Để thụt lề đầu dòng, em đưa con trỏ chuột vào trước kí tự đầu tiên của đoạn văn bản rồi nhấn phím Tab.

c)

C. Để thụt lề đầu dòng, em đưa con trỏ chuột vào trước kí tự đầu tiên của đoạn văn bản rồi nhấn phím Caps Lock.

d)

D. Để thụt lề đầu dòng, em đưa con trỏ chuột vào trước kí tự đầu tiên của đoạn văn bản rồi nhấn phím Shift.

51.

Trong Microsoft PowerPoint, mục Animation cho phép em thực hiện việc gì?

a)

Xem trước hiệu ứng áp dụng cho slide

b)

Tạo trang slide mới.

c)

Cài đặt thời gian chuyển động cho slide

d)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide

52.

Trong Microsoft PowerPoint, khi bài trình chiếu có sẵn 1 trang, em thực nhấn phím nào để thêm tiếp một số trang trình chiếu mới?

a)

Nhấn phím Enter                                                        

                                                           

b)

Nhấn phím Backspace

c)

Nhấn phím Alt 

d)

Nhấn phím Ctrl

53.

Khi soạn thảo tổ hợp phím "Ctrl + S" dùng để làm gì?

a)

Lưu văn bản

b)

Chọn đoạn văn bản

c)

Xóa đoạn văn bản

d)

Tạo thư mục

54.

Phím nào sau đây để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng

a)

Phím Shift                                             

b)

Phím Alt

                                     

c)

Phím Ctrl                                                      

d)

Phím Enter

55.

Đâu là nút lệnh giảm kích thước thụt lề trong đoạn văn ?

a)

b)

c)

d)