wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

2.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

9.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Quản lý bệnh nhân trong bệnh viên

d)

Bán hàng có quy mô

10.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

11.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

12.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

13.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

14.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Quản lý bệnh nhân trong bệnh viên

d)

Bán hàng có quy mô

15.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

16.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

Edit -->Delele --> Yes

d)

Bấm Phím Delete --> Yes

17.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1) Chọn Tool\Relationships…

2) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4) Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

18.
Khi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?
a)
Người QTCSDL, người lập trình, người dùng
b)
Người QTCSDL, người lập trình, người thiết kế
c)
Người lập trình, người khảo sát, người thiết kế
d)
Người thiết kế, người khảo sát, người dùng
19.
Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện như thế nào?
a)
Insert / New…
b)
View / New…
c)
File / New…
d)
Tools / New…
20.
Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó ta chọn lệnh gì?
a)
File/ New
b)
File/ Open
c)
File/ Save
d)
File/ Exit
21.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
22.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

23.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu?

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Báo cáo

24.

Hãy chọn phương án đúng. Nối đối tượng ở cột A với chức năng tương ứng ở cột B:

a)

1-e, 2-a, 3-c, 4-b, 5-d

b)

1-a, 2-e, 3-c, 4-b, 5-d

c)

1-e, 2-b, 3-c, 4-a, 5-d

d)

1-d, 2-a, 3-c, 4-b, 5-

25.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm thi Toán, Lý, Hóa …

a)

Number

b)

Currency

c)

Autonumber

d)

Yes/No

26.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?

a)

Text

b)

Date/Time

c)

AutoNumber

d)

Number

27.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn Edit => Primary key

b)

Chọn biểu tượng hình Eke thước kẻ

c)

Chọn View => Primary key

d)

Chọn Table => Design View

28.

Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?

a)
b)
c)
d)
29.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau:

a)

HO!TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HO_TEN

d)

HoTen

30.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
31.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

32.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

33.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

34.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

35.

Ai là người lựa chọn các giải pháp phần cứng/ phần mềm để bảo vệ hệ thống?

a)

Người đứng đầu chính phủ, cơ quan, tổ chức

b)

Người quản trị hệ CSDL

c)

Người dùng

d)

Không ai cả

36.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

37.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

38.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính giúp tạo lập lưu trữ, cập nhật và khai thác CSDL

39.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng cuối

c)

Người QTCSDL

d)

Cả ba người trên

40.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

41.

Phần mềm MS Access nằm trong bộ phần mềm nào?

a)

Open office.

b)

Kingsoft Office.

c)

Microsoft Office.

d)

OnlyOffice.

42.

Phần mềm MS Access KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Tạo bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng.

b)

Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo nội dung để trình chiếu dữ liệu.

d)

Tạo mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL.

43.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là loại đối tượng của Access?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Oject

44.

1/ Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

a.In một hồ sơ.

b)

b. Xóa một hồ sơ.

c)

c.Sửa tên trong hồ sơ.

d)

d.Thêm hai hồ sơ.

45.

2. Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

a.Xem nội dung hồ sơ

b)

b.Xóa bốn hồ sơ.

c)

c.Sửa tên trong hồ sơ.

d)

d.Thêm hai hồ sơ

46.

5. Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là đúng?

a)

a.Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

b)

b.Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

c)

c.Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

d.Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

47.

13. Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

(a) Máy tính.

a)

a.Máy tính.

b)

b. Hệ QTCSDL.

c)

a. CSDL.

d)

d.Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

48.

Câu 2: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL:

a)

Bán hàng.

b)

Bán vé máy bay.

c)

Quản lý học sinh trong nhà trường.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Câu 9: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

b. Nhập, sửa xóa dữ liệu

c)

Cập nhật, dữ liệu

d)

d. Câu b và c

50.

Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng

a)

A. Chế độ trang dữ liệu.

b)

B. Chế độ thiết kế.

c)

C. Chế độ biểu mẫu.

d)

D. Chế độ xem trước khi in.