wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

a)

Số n là số chẵn

b)

Hãy cố gắng học thật tốt!

c)

Số 24 chia hết cho 6

d)

Bạn đã đội mũ bảo hiểm chưa?.

2.

ký hiệu nào sau đây để chỉ căn bậc hai(5) không phải là 1 số hữu tỉ

a)

b)

c)

d)

5\sqrt[]{5} ⊂ Q

3.

Phủ định của mệnh đề:"5+8=13" là mệnh đề

a)

5+8<13

b)

5+8≥13

c)

5+8>13

d)

5+8 ≠ 13

4.

Ký hiệu nào sau đây để chỉ căn 23 không phải là 1 số hữu tỉ

a)

căn 23 ≠ Q

b)

căn 23 ⊄ Q

c)

căn 23 ∉ Q

d)

căn 23 ⊂ Q

5.

Trong các câu sau đây câu nào là mệnh đề?

a)

Một năm có 365 ngày

b)

Học lớp 10 thật vui

c)

Pleiku là thành phố của Gia Lai

d)

2+3=6

6.

Cho mệnh đề P: Với mọi x∈R:x^2 + 1≥2x.Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề P

a)

P:Với mọi x ∈ R, x^2 + 1≠2x

b)

P: Tồn tại x ∈ R,x^2+1≠2x

c)

P: Tồn tại x ∈ R, x^2 +1<2x

d)

P: Tồn tại x ∈ R, x^2 +1≤2x

7.

Mệnh đề nào sai

a)

Tồn tại x ∈ R:x > x^2

b)

Tồn tại n ∈ N: n^2 = n

c)

Với mọi n ∈ N thì n≤2n

d)

Với mọi x ∈ R: x^2 > 0

8.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4}.Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp A

a)

X={1}

b)

Y={0;1;2;3}

c)

P={0;3;4}

d)

Q={1;2;3;4;5}

9.

Cho tập hợp A = {a;c;e;f}.Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp A

a)

X={a}

b)

Y={a;d;e;f}

c)

P={a;d;f}

d)

Q={a;b;c;e;f}

10.

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?

a)

∀n ∈ N : n ≤ 2n

b)

∃n ∈ N : n + 1 > n

c)

∀n ∈ Z :n2 >0

d)

∃n ∈ Z : n2≤ n

11.

Lớp 10A cs 10 học sinh giỏi môn toán, 15 học sinh giỏi môn Vật Lí, 8 học sinh giỏi cả môn toán và Vật lí. Số học sinh giỏi ít nhất 1 môn( toán hoặc Vật lí) của lớp 10A là

a)

17

b)

25

c)

18

d)

23

12.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề :"số 12 chia hết cho 4 và 3 " là

a)

số 12 chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 3

b)

Số 12 không chia hết cho 4 và không chia hết cho 3

c)

Số 12 không chia hết cho 4 hoặc không chia hết cho 3

d)

Số 12 không chia hết cho 4 và chia hết cho 3

13.

Cho mệnh đề ∀n ∈ Z: x2 -72x+7<0" phủ định của mệnh đề trên là

a)

∀n ∈ Z: x2 -72x+7≥0

b)

∃ x ∈ Z :x2 -72x+7≥0

c)

∃ x ∈ Z :x2 -72x+7>0

d)

∀n ∈ Z:x2 -72x+7>0

14.

Cho mệnh đề ∀n ∈ Z: x2 -72x+7<0" phủ định của mệnh đề trên là

a)

∀n ∈ Z: x2 -72x+7≥0

b)

∃ x ∈ Z :x2 -72x+7≥0

c)

∃ x ∈ Z :x2 -72x+7>0

d)

∀n ∈ Z:x2 -72x+7>0

15.

Bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

a)

x+2y<100

b)

2(x-y)≥8

c)

x +y/2>3

d)

3x2 -y ≤ 6

16.

bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2 +y ≥ 1

b)

22 x+3y<5

c)

x+7y>1

d)

1/x + 2y>5

17.

Bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x+2y < 100

b)

2(x-y)≥8

c)

x/2 +10y>5

d)

3x-2xy≤6

18.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x3 +y2 <10

b)

2x-y≥8

c)

1/x +10y>4

d)

x+4xy ≤ 100

19.

Hệ bất phương trình nào hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

{3x+3y>1
{x2 -y≤16

b)

{x+xy≤15
{x-y>-5

c)

{x+y≥2
{-5x -3y2≤10

d)

{-2x+5y>7
{x -y≤10

20.

hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

{x-2y ≤ 3
{x+y >-1

b)

{x-y<2
{x+y2 >1

c)

{x ≤ 0
{x2+y2>-1

d)

{x-y≥0
{2xy<1

21.

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y≤10?

a)

(5;2)

b)

(-1;4)

c)

(2;1)

d)

(-5;6)

22.

trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x-4y>-5

a)

(-7;0)

b)

(-2;-1)

c)

(0;0)

d)

(1;-3)

23.

Phần không tô đậm( không tính bờ ) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau

a)

2x – y < 3.

b)

2x – y > 3

c)

x – 2y < 3

d)

x – 2y > 3;

24.

Phần Không tô đậm(tình bờ d) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

y≤1/2x

b)

y≥2x

c)

y≤2x

d)

y≥1/2x

25.

Miền nghiệm của bất phương trình  3 x − 2 y≥-6 là

a)

b)

c)

d)

26.

Tam giác ABC cs A=15` , B=45`.Giá trị của tanC là

a)

b)

c)

d)

27.

cho 0`<a<90` khẳng định nào sau đây đúng

a)

cot(90`-a)=-tan a

b)

cos(90`-a)=sin a

c)

sin(90`-a)=-cos a

d)

tan(90`-a)=-cot a

28.

trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng

a)

sin 150`=-căn 3/2

b)

cos 150` =căn 3/2

c)

tan 150`=-1/căn 3

d)

cot 150`=căn 3

29.

Giá trị của sin 150` bằng bao nhiêu

a)

1/2

b)

căn 2/2

c)
  • - căn 2/2

d)

-1/2

30.

Giá trị của sin 30` bằng bao nhiêu

a)

1/2

b)

căn 2/2

c)
  • -căn 2/2

d)

-1/2

31.

cho góc a tù.Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin a<0

b)

cos a>0

c)

tan a<0

d)

cot a<0

32.

giá trị của cos60` +sin30` bằng bao nhiêu

a)

căn 3/2

b)

căn 3

c)

căn 3/3

d)

1

33.

trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

a)

cos 60' = sin 30'

b)

cos 60' = sin 120'

c)

cos 30' = sin 120'

d)

sin 60' = -cos 120'

34.

cho góc ngon a.Điều khẳng định nào sau đây là đúng

a)

sin a<0

b)

cos a>0

c)

tan a<0

d)

cot a<0

35.

Giá trị của cos 30' + sin 60' bằng bao nhiêu ?

a)

căn 3/2

b)

căn 3

c)

căn 3/3

d)

1

36.

Hai góc nhọn a và b phụ nhau hệ thức nào sau đây sai?

a)

sin a= cos b

b)

tan a = cot b

c)

cot b = 1/cot a

d)

cos a=-sin b

37.

Tam giác ABC có a=8,c=3,B=60' .Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu

a)

49

b)

căn 97

c)

7

d)

căn 61

38.

cho tam giác ABC nhọn có AB = 8 AC =9 A =60'.Diện tích tam giác ABC bằng

a)

36 căn 3

b)

18 căn 3

c)

18

d)

36

39.

Tam giác ABC cs a=2,b=3,c=4.Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là

a)

R= căn 15/2

b)

R=7/ căn 15

c)

R= căn 15/6

d)

R= 8/căn 15

40.

Cho tam giác ABC cs AB = căn 5, AC = căn 2 và C = 45'. độ dài cạnh BC bằng

a)

3

b)

2

c)

căn 3

d)

căn 2

41.

Cho hình bình hành ABCD tâm 0 . xét các vectơ có hai điểm mút lấy từ các đểm A,B,C,D và O. Số các vectơ khác vectơ - không cùng phương với vectơ AC

a)

5

b)

3

c)
4
d)

2

42.

Cho đoạn thẳng AC và B là 1 điểm nằm giữa A,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là một khẳng định đúng?

a)

Hai vectơ AB và CB cùng hường

b)

Hai vectơ cA và BC cùng hường

c)

Hai vectơ AB và AC cùng hường

d)

Hai vectơ AC và BA cùng hường

43.

cho hình chữ nhật ABCD, Tìm véc tơ bằng véc tơ AB

a)

BA

b)

DC

c)

CD

d)

AC

44.

cho hình chữ nhật EFGH, tìm véc tơ bằng véc tơ EF

a)

FE

b)

HG

c)

GH

d)

EG

45.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,C

a)

4

b)

6

c)

9

d)

12

46.

cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây đúng

a)

AB=BC

b)

AB=CD

c)

AC=BD

d)

|AD|=|CB|

47.

Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của 2 đường chéo.Câu nào sau đây sai

a)

AB=CD

b)

AD=BC

c)

AO=OC

d)

OD=BO

48.

Cho 4 điểm bất kì A,B,C,O. đẳng thức nào sau đây đúng

a)

OA=OB+AB

b)

AB=OB+OA

c)

AB=AC+BC

d)

OA=CA+OC

49.

cho hình bình hành ABCD tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AB=OA-AB

b)

CO-OB=BA

c)

AB-AD=AC

d)

AO+OD=CB

50.

Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC.Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GB+GC=GA

b)

GB+GC=2GA

c)

GB+GC=2GM

d)

AB+AC=3AM

51.

Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I và một điểm O tùy ý. Kết quả nào sau đây đúng

a)

OA+OB=OI

b)

OA+OB=2OI

c)

OB+OC=2OI

d)

OB+OC=3OI

52.

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB=3,AC=4. Độ dài của véc tơ CB+AB bằng

a)

Căn 13

b)

2 căn 13

c)

4

d)

2

53.

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A(-3;1) và B(1;-3) tọa độ của véc tơ AB là

a)

(-1;-1)

b)

(-4;4)

c)

(4;-4)

d)

(-2;-2)

54.

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho M(1;1),N(4;-1).Tìm tọa độ véc tơ MN là

a)

(3;2)

b)

(2;10)

c)

(6;4)

d)

(8,-21)

55.

trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(2;3),B(3;5).C(1;4) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác đã cho là

a)

G=(2;4)

b)

G=(4;2)

c)

G=(6;12)

d)

G=(3;6)

56.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;-3),B(4;7).Tìm tọa độ trung điểm I của AB

a)

(3;2)

b)

(2;10)

c)

(6;4)

d)

(8;-21)

57.

Cho 2 véc tơ u=(2;-1),v=(-3;4).Tích của véc tơ u.v là

a)

11

b)

-10

c)

5

d)

7

58.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba véc tơ a=(1;2), b=(4;3) và c=(2;3). Tính P=a.(b+c)

a)

P=0

b)

P=18

c)

P=20

d)

P=28

59.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a=(1;3), b=(-2;1).Tích vô hướng 2 véc tơ a.b là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 véc tơ u=3i-4j. Tọa độ của véc tơ u là

a)

u=(3;-4)

b)

u=(3;4)

c)

u=(-3;-4)

d)

u=(-3;4)

61.

trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai véc tơ a=(-2;-1) và b=(-4;-3) .Tính cosin của góc giữa hai véc tơ a và b là

a)

cos(a.b)= -căn 5/5

b)

cos(a.b)=2 căn 5/5

c)

cos(a.b)=căn 3/2

d)

cos(a.b)=1/2

62.

Cho tam giác ABC có A=(1;2) B=(-1;1) C=(5;-1).Tính AB.AC

a)

7

b)

5

c)

-7

d)

-5

63.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A=(3;-1) B=(2;10) C=(-4;2) Tích vô hướng AB.AC

a)

AB.AC=40

b)

AB.AC=-40

c)

AB.AC=26

d)

AB.AC=-26

64.

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho u=i+2j.Tọa độ của u là

a)

(2;1)

b)

(1;2)

c)

(1;-2)

d)

(-2;1)

65.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-3;1) B=(2;-1) C=(4;6) . Tọng tâm G của tam giác ABC là

a)

(1;2)

b)

(2;1)

c)

(1;-2)

d)

(-2;1)

66.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A=(-3;3) B=(5;-2) và G=(2;2). Tọa độ của điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC là

a)

(5;4)

b)

(4;5)

c)

(4;3)

d)

(3,5)

67.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có M(-1;3), N(2;2), P(1;0) lần lượt là trung điểm các cạnh AB,AC,BC . Tọa độ của C là

a)

(2;1)

b)

(0;5)

c)

(-2;1)

d)

(4;-1)

68.

Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a .Tích vô hướng AB.AC

a)

a^2 căn 2

b)

a^2/căn 2

c)

a^2

d)

a^2 /2

69.

cho hai véc tơ a,b cùng khác 0. khi đó a.b=|a|.|b| tương đương với

a)

a và b cùng phương

b)

a và b ngược hướng

c)

a và b cùng hướng

d)

a vuông góc với b

70.

Cho 2 véc tơ a,b cùng phương khác 0. Khi đó a,b=-|a|.|b| tương đương với

a)

a và b cùng phương

b)

a và b ngược hướng

c)

a và b cùng hướng

d)

a vuông góc với b

71.

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọ là

a)

mốt

b)

số trung bình

c)

số trung vị

d)

độ lệch chuẩn

72.

chiều dài quyển vở viết của bạn học sinh được ghi như sau 240+- 2mm. Xác định số gần đúng

a)

242

b)

240

c)

238

d)

2,41

73.

Số quy tròn của số gần đúng 167,23+-0,07 là

a)

167,23

b)

167,2

c)

167,3

d)

167

74.

Khi dùng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: căn 8= 2,828427125. Giá trị gần đúng của căn 8 chính xác đến hàng phần trăm là

a)

2,81

b)

2,83

c)

2,82

d)

2,80

75.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi 10 chữ số thập phân ta được: căn 10=3,16227766. Giá trị gần đúng của căn 10 chính xác đến hàng phần trăm là

a)

3,16

b)

3,17

c)

3,10

d)

3,162

76.

Biết độ ẩm không khí tại Hà Nội là 51%+2%. Khi đó

a)

Sai số tuyệt đối S=2%

b)

Sai số tuyệt đối S=1%

c)

Độ chính xác d=2%

d)

Độ chính xác S=1%

77.

Đo độ cao của 1 ngọn cây là h=347,13m +- 0,2m. hãy viết số quy tròn của số gần đúng

a)

345

b)

347

c)

348

d)

346

78.

Độ lệch chuẩn là

a)

Căn bậc hai của phương sai

b)

bình phương của phương sai

c)

một nửa của phương sai

d)

không phải các công thức trên

79.

8 9 7 10 7 5 7 8

Mốt của số liệu trên là

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

80.

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9. Tìm mốt của dãy trên

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

81.

8 9 7 10 7 5 7 8

Trung vị của mẫu số liệu trên là

a)

6

b)

7

c)

7,5

d)

8

82.

150 153 153 154 155 160 160 162 162 163 163 163 165 165 167

số trung vị của bảng số nói trên là:

a)

161

b)

153

c)

163

d)

156

83.

8 9 7 10 7 5 7 8

Bổ sung thêm số 9 vào mẫu số liệu thì trung vị của mẫu số liệu mới là

a)

6

b)

7

c)

7,5

d)

8

84.

156 158 160 162 164

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

a)

156

b)

157

c)

158

d)

159

85.

Khoảng tứ phân vị là

a)

(Q1+Q3):2

b)

Q2-Q1

c)

Q3-Q1

d)

Q3-Q2

86.

156 158 160 162 164
Mẫu số liệu khoảng biến thiên

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

87.

Mẫu số liêu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

88.

22 24 33 17 11 4 18 87 72 30

Khoảng biến thiên là:

a)

33

b)

83

c)

89

d)

82

89.

45 46 42 50 38 42 44 42 40 60

Khoảng biến thiên là:

a)

38

b)

20

c)

42

d)

22

90.

2 4 6 8 10
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

91.

6 5 5 2 9 10 8
Mốt và trung vị lần lượt là

a)

5 và 6

b)

8 và 6

c)

6 và 5

d)

2 và 10

92.

Viết giá trị gần đúng của số 3\sqrt[]{3} chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn

a)

1,73;1,733

b)

1,71;1,73

c)

1,732;1,7323

d)

1,73;1,732

93.

3 4 6 7 8 9 10 12 13 16
tìm tứ phân vị

a)

Q1=5, Q2=8,5, Q3=12

b)

Q1=6, Q2=8,5, Q3=12

c)

Q1=6, Q2=8,5, Q3=12,5

d)

Q1=5, Q2=8,5, Q3=12,5

94.

10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10
Tìm tứ phân vị

a)

Q1=7, Q2=8, Q3=10

b)

Q1=8, Q2=10, Q3=10

c)

Q1=8, Q2=9, Q3=10

d)

Q1=8, Q2=89, Q3=9

95.

90 73 88 99 100 102 111 96 79 93 81 94 96 93 93 95 82 90 106 103

Tứ phân vị số liệu trên là

a)

Q1=88, Q2=93, Q3=99

b)

Q1=88, Q2=93,5, Q3=99,5

c)

Q1=88, Q2=93, Q3=99

d)

Q1=89, Q2=93,5, Q3=99,5

96.

27 15 18 30 19 40 100 9 46 10 200

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

97.

27 15 18 30 19 40 100 9 46 10 200

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

98.

4 5 6 8 9 11 13 16 18 20 21 25 30 31 33 36 37 40 41

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26