Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý hk1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hđ dưới đây hđ nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện

a)

Bọc kỹ dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện

b)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện

c)

Sủa chữa điện khi chưa tắc nguồn điện

d)

Chạm tay trực tiếp vài ổ điện , dây điện trần or bị hở

e)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện

2.

Trong các hđ dưới đây hđ nào an toàn khi tiếp xúc với nguồn phóng xạ

a)

Sử dụng pt phòng hộ cá nhân

b)

Ăn uông, trang điểm trg phòng chứa chất px

c)

Tẩy xạ khi bị nhiễm phóng xạ

d)

Đổ rác thải phóng xạ tại khu tập trung rác thải sinh hoạt

e)

Kiểm tra sức khỏe định kỳ

3.

Đối tượng nghiên cứu của vl

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

d)

Quy luật vận động pt

4.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đáy là của vl

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển vi khuẩn

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

5.

Đối với một vật chuyển động , đặc điểm nào sau đáy chỉ là s đi đc ko phải của d

a)

Có phương và chiều xác định

b)

Ko thể có độ lớn =0

c)

Có đơn vị đo là m

d)

Có thể có độ lớn =0

6.

Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là 1 đường thẳng

a)

Song song với trục hoành

b)

Song song với trục tung

c)

Bất kì

d)

Đi qua góc tọa độ

7.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vecto độ d thay đổi phương liên tục khi vạt chuyển động

b)

Vecto độ d có độ lớn luôn bằng s đi đc

c)

Khi vật chuyển động thẳng ko đổi chiều, độ lớn của vecto độ dịch chuyển = s đi đc

8.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Vecto độ dich chuyển là 1 vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Vecto độ dịch chuyển luôn = độ lớn s đi đc

c)

D có thể =âm / dương/ 0

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chuyển động có tính chất tương đối

b)

Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc đc quy ước là đứng yên

c)

Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của v tương đối và v kéo theo

d)

Độ lớn của v tuyệt đối < v tương đối

e)

Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cx có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát

10.

Trong chuyển động thẳng đều , gia tốc

a)

Có giá trị =0

b)

Là 1 hằng số khác 0

c)

Chỉ đổi hướng , ko đổi độ

d)

Có giá trị biến thiên theo thời gian

11.

1 xe máy đg đứng yên sau đó khởi động lại

a)

a>0 ,v<0

b)

a>0, v>0

c)

a<0, v<0

d)

a<0, v>0

12.

Pt nào mô tả biến đổi đều

a)

V=7

b)

V=5t-4

c)

V=6t*2 - 2

d)

V=6t*2 -2

13.

Biểu thức mô tả mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng của Anbeanh-xtanh?

a)

E=m.c*2

b)

E=m.c

c)

m= c*2.E

d)

m=c.E

14.

Vật A có khối lượng gấp 2 lần B , ném 2 vật theo phương ngang với cùng tốc độ , cùng vị trí . Nếu bỏ qua lực cản thì

a)

Vị trí chạm đất của A xa hơn B

b)

Vị trí chạm đất của B xa hơn A

c)

Vị trí chạm đất của A = B

d)

Chưa đủ để kết luận

15.

Khối lượng đại lượng đặc trưng cho

a)

Trọng lượng của vật

b)

Mức quán tính của vật

c)

Thể tích của vật