Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Bản trình chiếu gồm những gì?
a)
Các slide hiển thị nội dung cần trình bày
b)
Slide tiêu đề và nội dung
c)
Slide mở đầu, slide tiêu đề và nội dung, slide tổng kết
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
2.
a)
Với slide như hình mẫu, có 2 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
b)
Với slide như hình mẫu, có 1 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
c)
Với slide như hình mẫu, có 3 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
d)
Với slide như hình mẫu, có 4 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
3.
Em lựa chọn phương án nào khi cần sử dụng bản trình chiếu đã được thiết kế sẵn với những đề xuất về văn bản và cách ứng dụng màu chữ, màu nền, hình ảnh,...
a)
Installed templates
b)
Installed themes
c)
My templates
d)
Không có đáp án đúng
4.

Em lựa chọn phương án nào khi cần sử dụng các theme đã được thiết kế sẵn với màu nền và màu chữ cụ thể; ngoài ra còn có thể thêm các slide và văn bản vào bản trình chiếu

a)

Installed templates

b)

Installed themes

c)

My templates

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.
Em chọn phương án nào khi cần tạo một bản trình chiếu sử dụng mẫu trình chiếu đã được tạo sẵn bởi một ai đó?
a)
Installed templates
b)
Installed themes
c)
My templates
d)
From an existing presentation
6.
Để tạo một bản trình chiếu trống?
a)
a) Nhấp chuột tab File > chọn New > chọn Blank presentation
b)
b) Nhấn phím Ctrl + N
c)
c) Không có đáp án đúng
d)
Cả a và b đều đúng
7.
Trước khi tạo bản trình chiếu, bạn cần 1/ Lên kế hoạch cho bản trình chiếu; 2/Chắc chắn rằng văn bản đúng format yêu cầu; 3/Sử dụng tính tương phản để nhấn mạnh nội dung; 4/Thêm hình ảnh và bảng biểu liên quan nhằm làm sinh động bản trình chiếu
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Để tạo một slide mới
a)
Nhấn phím Enter
b)
Nhấn chọn tab Insert > Chọn New slide
c)
Nhấn phím Ctrl + M
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
9.
a)
Sử dụng thanh ngăn cách dọc giữa khung Outline và khung Slide để xóa các slide
b)
Sử dụng thanh ngăn cách dọc giữa khung Outline và khung Slide để mở rộng hoặc thu hẹp mỗi khung
c)
Sử dụng thanh ngăn cách dọc giữa khung Outline và khung Slide để thếm mới một slide
d)
Không có đáp án đúng
10.
Đóng bản trình chiếu bằng cách
a)
Chọn tab File > chọn Close
b)
Nhấn Ctrl W
c)
Nhấn Ctrl + F4
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
11.
Để mở một tệp tin trình chiếu
a)
a) Nhấp chuột vào tab File > chọn Recent
b)
b) Nhấp chuột vào tab File > chọn Open
c)
c) Nhấn phím Ctrl + O
d)
d) Đáp án b và c đúng
12.
Để xóa Slide
a)
a) Chọn Slide > Nhấn phím DELETE
b)
b) Nhấn chuột phải trên Slide > chọn DELETE
c)
c) Không có đáp án đúng
d)
d) Cả a và b đều đúng
13.
Khi click chuột lên một hình ảnh, trên hình xuất hiện
a)
8 điểm xử lý hình tròn
b)
8 điểm xử lý hình vuông
14.
Cách mở cửa sổ Animation Pane (cửa sổ chỉnh sửa hiệu ứng)
a)
Tab Animation > click Animation Pane
b)
Tab Transitions > click Animation Pane
c)
Tab Design > click  Animation Pane
d)
Tab View > click Animation Pane
15.
Đưa biểu đồ vào trong slide để ...
a)
cho bản trình chiếu "long lanh" hơn
b)
hiển thị mô hình hoặc xu hướng của dữ liệu
c)
cho bản trình chiếu rõ ràng hơn
d)
cho bản trình chiếu ngắn gọn súc tích
16.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là tệp tin?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

17.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là thư mục?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

18.

Em hãy chọn phát biểu không đúng:

a)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành windows, tệp tin có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

19.

Biểu tượng của thư mục có màu gì?

a)

Màu trắng

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

20.

Thư mục không chứa gì bên trong được gọi là:

a)

Thư mục trống

b)

Thư mục không

c)

Thư mục rỗng

21.

Đâu là biểu tượng của thư mục

a)
b)
c)
22.

Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là:

a)

Thư mục con

b)

Thư mục cha

c)

Thư mục gốc

23.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Thư mục có thể chứa nhiều tệp tin

b)

Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

c)

Thư mục không thể chứa thư mục khác

d)

Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

24.

Thư mục chứa những gì?

a)

Chứa tệp Tin và thư mục con

b)

Chỉ chứa thư mục con

c)

Chỉ chứa Tệp tin

d)

Không chứa gì cả

25.

Trình bày cấu trúc địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop5 > @ < yahoo.com>

b)

<Tên người dùng> @ < Tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<Tên người dùng > @ < gmail.com>

d)

<Tên người dùng>

26.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử?

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

27.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

28.

Email là viết tắt của...

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

29.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

30.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

nguyenhung_5a@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

31.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:



1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử 

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

32.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Thời gian chuyển thư nhanh chóng

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

33.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một địa chỉ thư có thể nhận nhiều thư cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com.vn

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

34.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanan@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanan@gmail.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
36.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
37.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

Xóa ô, cột và dòng

b)

Gộp và tách ô trong bảng

c)

Điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

Tất cả đều đúng

38.

Em hãy chọn nút lệnh để chèn tranh ảnh vào văn bản?

a)
b)
c)
d)
39.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn thao tác nào dưới đây?

a)

Home/Table

b)

Insert/Table

c)

Page Layout/Table

d)

View/Table

40.

Khi thao tác với bảng, em có thể tách 1 ô thành nhiều ô được hay không?

a)

Có thể

b)

Không thể

41.

Để gộp các ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Spill Cells

c)

Layout

42.

Để tách ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Layout

43.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

44.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

45.

Chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản ?

a)

Paint

b)

Internet Explorer

c)

MS Word

d)

Notepad

46.

Cho các cụm từ: "đối tượng nào đó", "bảng", "hình", "tranh/ảnh", "căn lề trái", "căn giữa", "căn đều hai bên".

Em hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào câu b:

a)

hình

b)

bảng

c)

đối tượng nào đó

d)

căn đều hai bên

47.

Muốn xóa một phần văn bản ta chọn phần văn bản cần xóa sau đó nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

Home

c)

End

d)

Page Up

48.

Để căn thẳng lề phải trong văn bản, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
49.

Đâu là nút lệnh để lưu tệp tài liệu?

a)
b)
c)
d)
50.

Sắp xếp các bước sao chép và dán một phần văn bản vào vị trí khác theo đúng thứ tự?

1. Trong thẻ Home chọn Copy

2. Chọn phần văn bản muốn sao chép

3. Đưa con trỏ đến vị trí cần dán phần văn bản rồi chọn Paste

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1