wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 môn Tin học 4

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word là?

a)

b)

c)

d)

2.

Hãy cho biết đâu là thư mục?

a)
b)
c)
d)
3.

Để xóa thư mục, em nháy chuột phải vào thư mục cần xoá và chọn nút lệnh?

a)

Copy

b)

Remame

c)

Paste

d)

Delete

4.

Để đổi tên thư mục, em chọn thư mục cần đổi tên và chọn nút lệnh?

a)

Copy

b)

Remame

c)

Paste

d)

Delete

5.

Để sao chép thư mục em thực hiện?

a)

Copy/ Paste

b)

Remame/ Copy

c)

Save/ Paste

d)

Delete

6.

Những biểu tượng nào dùng để truy cập internet?

a)
b)
c)
d)
7.

Đâu là biểu tượng phần mềm vẽ?

a)
b)
c)
d)
8.

Thao tác nào sau đây có thể gây lỗi, hỏng phần cứng hoặc phần mềm máy tính?

a)

A. Tắt máy đúng cách.

b)

B. Để máy tính ở nơi khô thoáng, sạch sẽ.

c)

C.  Không dùng vật cứng, sắc, nhọn để tác động vào máy tính.

d)

D. Rút USB ra khỏi máy tính khi chưa ngắt kết nối với máy tính.

9.

Để viết chữ lên hình vẽ trong phần mềm vẽ paint em chọn?

a)
b)
c)
d)
10.

Nút lệnh nào để lưu văn bản là?

a)
b)
c)
d)
11.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản:

a)

b)

c)

d)

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Máy tính chỉ hoạt động làm việc được khi có đủ phần cứng và phần mềm cần thiết.

b)

B.   Có thể nhìn thấy hình dạng và chạm được vào phần mềm của máy tính. 

c)

C.   Phần cứng máy tính là các thiết bị như loa, máy in, bàn phím…

d)

D.   Phần mềm được lưu trữ trong phần cứng và điều khiển phần cứng hoạt động.

13.

Sắp xếp các bước sao chép và dán một phần văn bản vào vị trí khác theo đúng thứ tự?

1. Trong thẻ Home chọn Copy

2. Chọn phần văn bản muốn sao chép

3. Đưa con trỏ đến vị trí cần dán phần văn bản rồi chọn Paste

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

14.

Nút lệnh nào dùng để chèn tranh ảnh?

a)
b)
c)
d)
15.

Để thực hiện sao chép thư mục hoặc tệp tin, em cần sử dụng các nút lệnh nào?

a)

Copy và Rename

b)

Rename và Paste

c)

Copy và Paste

d)

Copy và Delete

16.

Để đổi tên thư mục hoặc tệp tin, em nháy nút phải chuột tại thư mục hoặc tệp tin cần đổi tên rồi nháy chọn lệnh nào trong bảng chọn hiện ra?

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

Paste

17.

Để xóa thư mục hoặc tệp tin, em nháy nút phải chuột tại thư mục hoặc tệp tin cần xóa rồi nháy chọn lệnh nào trong bảng chọn hiện ra?

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

paste

18.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
19.

Các loại thông tin trên trang Web gồm?Các loại thông tin trên trang Web gồm?

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết.

b)

    B. Siêu liên kết, video, hình ảnh, văn bản.

c)

C. Âm thanh, video, hình ảnh, văn bản.

d)

D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết.

20.

Em hãy cho biết tên thư mục con của thư mục HOC TAP ?

a)

AN, SOAN THAO, TRINH CHIEU

b)

SOAN THAO, TRINH CHIEU, VE

c)

VE, BINH, KHIEM  

d)

AN, BINH, KHIEM

21.

Em hãy cho biết thư mục KHIEM là thư mục con của thư mục nào?

a)

BINH

b)

VE

c)

AN

d)

HOCTAP

22.

Để chèn được hình ảnh vào văn bản soạn thảo văn bản Word em cần thực hiện như thế nào?

a)

A. Chọn thẻ Home -> chọn Shapes                             

b)

B. Chọn thẻ Home -> chọn Shapes  

c)

C. Chọn thẻ Insert -> chọn Picture

d)

D. Chọn thẻ Home-> chọn Picture

23.

Muốn gõ các kí tự trên của mỗi phím trên hàng phím số, khi gõ em phải nhấn và giữ phím nào dưới đây?

a)

   A. CapsLock

b)

B. Delete

c)

  C. Shift 

d)

D. Backspace

24.

USB là thiết bị lưu trữ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
25.

Trong phần mềm Word, để mở lại văn bản đã lưu em chọn lệnh nào dưới đây?

a)

File→Save

b)

File→Open

c)

File→Print

d)

File→Exit

26.

Trong phần mềm Word, để lưu lại văn bản em chọn lệnh nào dưới đây?

a)

File→Exit

b)

File→Print

c)

File→Save

d)

File→Open

27.

Khi gõ văn bản, để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng, em nhấn phím gì?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Phím cách

d)

Delete

28.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word để gõ lên hoa chữ D, nhấn phím d đồng thời nhấn giữ phím nào?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Enter

29.

Để thay đổi cỡ chữ trong phần mềm Word, em nháy nút mũi tên ở bên phải công cụ nào rồi chọn cỡ chữ cần thiết?

a)
b)
c)
d)
30.

Trong phần mềm Word, để thực hiện căn lề phải một đoạn văn bản, em cần nháy chuột vào đoạn văn bản đó rồi nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Để thay cho việc nháy nút Sao chép trong thao tác sao chép văn bản, em có thể nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+I

d)

Ctrl+X

32.

Để trình bày chữ đậm trong phần mềm Word, em chọn phần văn bản muốn trình bày rồi nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
33.

Đâu là phần cứng?

a)

Thân máy, bàn phím, chuột, màn hình

b)

Trò chơi

c)

Microsoft Word

d)

PowerPoint

34.

Máy tính cần có gì để hoạt động?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Cả phần cứng và phần mềm

d)

Lập trình

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A.   Máy tính chỉ hoạt động làm việc được khi có đủ phần cứng và phần mềm cần thiết.

b)

B.   Có thể nhìn thấy hình dạng và chạm được vào phần mềm của máy tính. 

c)

C.   Phần cứng máy tính là các thiết bị như loa, máy in, bàn phím…

d)

D.   Phần mềm được lưu trữ trong phần cứng và điều khiển phần cứng hoạt động.

36.

Để soạn thảo Tiếng việt có dấu cụm từ sau: chăm chỉ (Theo bảng mã Unicode kiểu gõ Telex)

Em cần gõ:

a)

A. Cham chi

b)

B. Chaam chir

c)

C. Chawm chir

d)

D. Chaam chir

37.

Các kiểu gõ chữ cái Tiếng việt mà em đã được học gồm?

a)

A. Telex     

b)

B. VIQR

c)

C. Telex và VNI                       

38.

Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em?

a)

Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím

b)

Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím

c)

Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ

d)

Gõ nhanh, không chính xác

39.

Khi luyện gõ bàn phím với phần mềm Word, em hãy cho biết:

Tên hai phần cứng trong những bộ phận bắt buộc đang hoạt động trên máy tính đó:

a)

A. microsoft word, powerPoint

b)

B. Bàn phím, microsoft word,

c)

C.   Màn hình, bàn phím

d)

D.  USB, Loa

40.

Khi đặt tay trên bàn phím, ngón tay trỏ phải đặt vào phím nào ở hàng phím cơ sở?

a)

Phím F

b)

Phím J

c)

Phím G

d)

Phím L

41.

Nếu cố tình truy cập vào trang web không phù hợp và không nên xem, em có thể gặp những tác hại gì?

a)

Em có thể bị dụ dỗ, hướng dẫn làm theo những việc không đúng

b)

Máy tính của em có thể bị hỏng

c)

Em không mở được tài liệu

d)

Em bị điểm kém

42.

Các loại thông tin trên trang Web gồm?

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết.

b)

    B. Siêu liên kết, video, hình ảnh, văn bản.

c)

C. Âm thanh, video, hình ảnh, văn bản.

d)

D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết.

43.

Khi luyện gõ bàn phím với phần mềm Word, em hãy cho biết tên phần mềm đang hoạt động trên máy tính đó:

a)

A. Microsoft word

b)

C. Microsoft powerPoint 

c)

C. Bàn phím

d)

D. Thân máy

44.

Dùng để xóa kí tự đứng trước con trỏ soạn thảo là phím:

(a)  

45.

Dùng để bật/tắt chế độ gõ chữ hoa là phím:

(a)  

46.

Dùng để xóa kí tự đứng sau con trỏ soạn thảo

(a)  

47.

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

là phím:

(a)  

48.

Dùng để gõ các kí tự đặc biệt trên hàng phím số hoặc gõ chữ in hoa khi giữ phím:

(a)  

49.

Em hãy nêu các bước để thực hiện lưu tệp văn bản Word là:

a)

B1:  Nháy chuột vào File chon Save

B2: Chọn đến thư mục lưu tệp

B3: Gõ tên tệp vào ô file name

B4: Nháy chuột chọn lệnh Browse

B5: Nháy chuột chon Save

b)

B1:  Nháy chuột vào File chon Save

B2: Nháy chuột chọn lệnh Browse

B3: Chọn đến thư mục lưu tệp

B4: Gõ tên tệp vào ô file name

B5: Nháy chuột chon Save

c)

B1:  Nháy chuột vào File chon Save

B2: Nháy chuột chọn lệnh Browse

B3: Chọn đến thư mục lưu tệp

B4: Nháy chuột chon Save

B5: Gõ tên tệp vào ô file name

d)

B1:  Nháy chuột vào File chon Save

B2: Chọn đến thư mục lưu tệp

B3: Nháy chuột chon Save

B4: Nháy chuột chọn lệnh Browse

B5: Gõ tên tệp vào ô file name

50.

Để soạn thảo Tiếng việt có dấu cụm từ sau: Cô giáo (Theo bảng mã Unicode kiểu gõ Telex)

Em cần gõ:

a)

A. Coo giao

b)

B. Coo giaos

c)

      

C. Coo giaoj

d)

D. Coo giaox