Worksheetsgdcd đề 1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Trong quá trình sản xuất, kinh doanh của các chủ thể kinh tế, cạnh tranh là :
sự tranh đua
sự chia rẽ.
sự đấu đá.
sự bất đồng
Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong khoảng thời gian xác định với mức giá
. biến động.
tăng lên
nhất định
giảm xuống
Đâu không phải là loại hình lạm phát?
lạm phát vừa phải
lạm phát phi mã
siêu lạm phát
đại lạm phát
Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa
.đi làm.
.tìm được việc làm.
có bằng đại học.
có phương tiện đi lại.
Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị
mua bán.
thay đổi.
gia đình cấm.
pháp luật cấm
Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa
. người bán sức lao động và người mua sức lao động.
người bán và người bán với nhau diễn ra trên thị trường
người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường
người lao động làm thuê và người bán sức lao động.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm.
. nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.
kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.
cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.
. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.
Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
. Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
Chính sách vĩ mô của nhà nước.
. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường lao động
Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.
. Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh
Một số phẩm chất quan trọng trong đạo đức kinh doanh là
. Trách nhiệm, nhân nghĩa.
Nguyên tắc,hợp tác.
Trung thực, trách nhiệm.
. Dũng cảm, biết ơn.
Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là
. điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.
. làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
. hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là
điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.
làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.
hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là
cơ hội đầu tư.
. văn hóa tiêu dùng.
ý tưởng kinh doanh.
đạo đức kinh doanh
Vai trò của văn hoá tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế là
. cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.
nâng cao khả năng lạm phát đối với nền kinh tế quốc gia trong quá trình phát triển.
thu giá trị mới về tiêu dùng.
bảo tồn và không phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu về lời người tiêu dùng.
giới hạn phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu giá trị mới về tiêu dùng.
Đâu không phải là vai trò của văn hoá tiêu dùng?
Là cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.
Làm thay đổi phong cách tiêu dùng
. Tạo nên sắc thái văn hoá phong phú.
làm thay đổi thương hiệu quốc gia
Văn hoá tiêu dùng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội là
cơ sở đạo đức của xã hội.
nền tảng văn hoá của xã hội
cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.
. cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp.
Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
sự gia tăng sản xuất hàng hóa.
sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.
nguồn lao động dồi dào trong xã hội.
sự thay đổi cung và cầu
Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?
. Giá cả, thu nhập, sức mua của đồng tiền
. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
. Giá cả, phong tục tập quán
. Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích
Để duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế , Nhà nước nên duy trì lạm phát ở mức độ nào?
.Lạm phát cao
Lạm phát vừa phải
Lạm phát phi mã.
Siêu lạm phát.
Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?
Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển và người lao động, giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng
bình đẳng
cạnh tranh
cung - cầu
thực tế
Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng, trong trường hợp nào sau đây?
. Khi sản xuất kinh doanh tăng trưởng mạnh.
Khi sản xuất kinh doanh chậm tăng trưởng.
Khi lạm phát phi mã đang gia tăng.
Khi các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.
. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
: Đâu không phải là năng lực cần thiết của người kinh doanh?
Năng lực lãnh đạo.
Năng lực quản lí
Năng lực chuyên môn.
Năng lực chỉ đạo.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.
Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.
Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
Đâu không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
Trách nhiệm
Trung thực
Gắn kết các lợi ích
Gắn kết gia đình
Đâu là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?
tính kế thừa
tính thời cơ
tính lãng phí
tính sính ngoại
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
Tuyên truyền nâng cao ý thức tôn vinh hàng Việt Nam.
Tạo kênh kết nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng.
Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.
Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội
