wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá là gì?

a)

A. Nhập khẩu hàng hoá với giá thấp

b)

B.Tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài

c)

C. Xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới.

d)

D.Tiếp thu thành tựu của cách mạng khoa học- công nghệ

2.

Câu 2. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học công nghệ là

a)

A. Mĩ.

b)

B. Liên Xô.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D.TQ

3.

Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật bắt đầu từ

a)

A. những năm 40 của thế kỉ XX

b)

B. những năm 50 của thế kỉ XX.

c)

C. những năm 60 của thế kỉ XX

d)

D. những năm 70 của thế kỉ XX.

4.

Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ đã giải quyết được những vấn dề gì khi tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt?

a)

A. Cải tiến phương tiện sản xuất.

b)

B. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.

c)

C. Tìm ra các nguồn năng lượng mới

d)

D. Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất

5.

Từ 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

a)

A. Cách mạng công nghệ

b)

B. Cách mạng công nghiệp.

c)

C. cách mạng trắng trong nông nghiệp.

d)

D. cách mạng xanh trong nông nghiệp.

6.

Từ những năm 40 của TK XX, cuộc cách mạng khoa học – công nghệ diễn ra vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Nhu cầu ngày càng cao về cuộc sống và sản xuất của con người.

b)

B. Sự cạn kiệt nghiêm trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Nhu cầu phục vụ cho chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. Sự bùng nổ dân số thế giới.

7.

Đặc điểm điểm cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện nay là gì?

a)

A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

B. Các phát minh kĩ thuật diễn ra với tốc độ nhanh chóng.

c)

C. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

d)

D. Diễn ra trên nhiều nhiều lĩnh vực với qui mô lớn với tốc độ nhanh.

8.

. Hạn chế lớn nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì?

a)

A. Gây ra tai nạn lao động, tai nạn giao thông.

b)

B. Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng.

c)

C. Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người

d)

D. Gây ra ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật mới, vũ khí hủy diệt loài người.

9.

Biểu hiện nào dưới đây phản ánh đúng xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

A. Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

b)

B. Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.

c)

C. Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới

d)

D. Sự phát triển nhanh chóng của các quan hệ thương mại quốc tế.

10.

Câu 10. Nguồn gốc chính của cuộc cách mạng khoa học hiện đại là do

a)

A. bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên.

b)

B. kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII

c)

C. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh".

d)

D. đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng cao.

11.

Câu 11. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng được xem là

a)

A. văn kiện của Đảng.

b)

B. tài liệu chính trị đặc biệt của Đảng.

.

c)

C. nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

12.

Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì ?

a)

A. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.

b)

B. Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do.

d)

D. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập.

13.

Lực lượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gồm

a)

A. công nhân, nông dân, đại địa chủ phong kiến, tư sản mại bản.

b)

B. công nhân, tư sản dân tộc, trí thức, phú nông.

c)

C. công nhân, nông dân và địa chủ yêu nước, trung và tiểu địa chủ.

d)

D. công - nông, tiểu tư sản, trí thức. Trung, tiểu địa chủ, tư sản dân tộc thì lợi dụng hoặc trung lập họ.

14.

Câu 14. Các tổ chức nào dưới đây đã tham dự Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản đầu năm 1930?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

c)

C. An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

d)

D. Tân Việt Cách mạng đảng, An Nam Cộng sản đảng.

15.

Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng được công bố năm 1929 đã xác định tư tưởng cốt lõi của tổ chức là gì?

a)

A. Độc lập và tự do.

b)

B. Độc lập và dân chủ.

c)

C. Tự do, bình đẳng, bác ái.

d)

D. Thiết lập xã hội bình đẳng, bác ái.

16.

Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

a)

A. Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

17.

Câu 17. Sự kiện dưới đây diễn ra tại nhà số 5D phố Hàm Long -Hà Nội (3-1929)?

a)

A. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng

b)

B. Thành lập Đông dương Cộng Sản liên đoàn

c)

C. Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời

d)

D. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên

18.

Khởi nghĩa Yên Bái (02-1930) thất bại đã chứng tỏ điều gì

a)

A. vẫn tiếp tục hoạt động và gây ảnh hưởng lớn ở Bắc kì.

b)

B. đi vào hoạt động bí mật chờ thời cơ để tiếp tục khởi nghĩa.

c)

C. Việt Nam Quốc dân Đảng chấm dứt ảnh hưởng với cách mạng Việt Nam

d)

D. đã thoả hiệp với Pháp chống lại phong trào cách mạng của ta.

19.

Câu 19. Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản 3.2.1930 thể hiện như thế nào?

a)

A. Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng.

b)

B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

c)

C. Soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.

d)

D. Chủ trì Hội nghị, soạn thảo và thông qua Chính cương, Sách lược vắn tắt.

20.

Lí luận nào dưới đây được Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam?

a)

A. Lí luận Mác-Lênin.

b)

B. Lí luận đấu tranh giai cấp.

c)

C. Lí luận cách mạng vô sản.

d)

D. Lí luận giải phóng dân tộc

21.

Câu 21. Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành tổ chức cộng sản nào sau đây?

a)

A. Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn

b)

B. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng

c)

C. Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

22.

Chủ trương đấu tranh cách mạng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đưa ra là gì?

a)

A. Chủ trương đấu tranh theo xu hướng cách mạng vô sản.

b)

B. Tiến hành đánh đuổi thực dân Pháp thiết lập dân quyền, dân chủ.

c)

C. Lãnh đạo quần chúng đấu tranh đánh đổ đế quốc Pháp để cứu lấy mình.

d)

D. Tiến hành bạo lực cách mạng, binh lính Việt giác ngộ làm chủ lực.

23.

Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Áí Quốc soạn thảo là gì?

a)

A. Tư tưởng độc lập, tư do.

b)

B. Tư tưởng dân chủ và tự do.

c)

C. Tư tưởng bình đẳng, bác ái.

d)

D. Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

24.

Câu 24. Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng là gì ?

a)

A. Xác định lực lượng cách mạng Việt Nam.

b)

B. Xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng.

c)

C. Xác định vị trí cách mạng Việt Nam.

d)

D. Xác định chiến lược cách mạng Việt Nam

25.

Câu 25. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của nhân tố nào dưới đây?

a)

A. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào yêu nước.

b)

B. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào công nhân.

c)

C. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào đấu tranh của nhân dân.

d)

D. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân.

26.

Câu 26. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa cơ bản nhất sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam đầu 1930?

a)

A. Mở ra một bước ngoặt lịch sử của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Chấm dứt sự khủng hoảng về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam.

d)

D. Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

27.

Câu 27. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

A. Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Đã hình thành nên khối liên minh công-nông, trở thành nồng cốt cách mạng.

c)

C. Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường giải phóng dân tộc.

d)

D. Là sản phẩm kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và phong trào yêu nước

28.

Câu 28. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1929 - 1933 đã tác động nhiều nhất đến ngành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thương nghiệp.

d)

D. Dịch vụ.

29.

Câu 29. Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 gây ra cho xã hội Việt Nam là

a)

A. nhiều công nhân bị sa thải.

b)

B. hàng hóa khan hiếm, giá cả đắt đỏ.

c)

C. người có việc làm thì đồng lương ít ỏi.

d)

D. tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân

30.

Câu 30. Tại Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là gì?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc, thực dân.

b)

B. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

c)

C. Chủ nghĩa quân phiệt và chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. Chủ nghĩa phát xít.

31.

Câu 31. Điểm nổi bật nhất trong phong trào cách mạng 1930-1931 là gì?

a)

A. Vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công nông

b)

B. Thành lập được đội quân chính trị đông đảo của quần chúng

c)

C. Đảng được tập dượt trong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh

d)

D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng

32.

Câu 32. Luận cương chính trị tháng 10- 1930 nặng về:

a)

A. đấu tranh giải phóng dân tộc

b)

B. đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất

c)

C. đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp

d)

D. đấu tranh giai cấp và bạo lực cách mạng

33.

Câu 33. Sự kiện nào dưới đây đã lôi cuốn đông đảo các giai cấp, tầng lớp xã hội tham gia cuối thập niên 20 của thế kỉ XX?

a)

A. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

b)

B. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái năm 1930.

c)

C. Phong trào tầng lớp tiểu tư sản.

d)

D. Phong trào tư sản