wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSDL

Total questions: 55

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, miền là:

a)

A. Một tập hợp các giá trị nguyên tử (hay nguyên tố)

b)

B. Một tập hợp các giá trị

c)

C. Một tập hợp các thuộc tính

d)

D. Một tập hợp các bộ

2.

Quy tắc phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong là:

a)

A. Nếu A là tập con của B thì A->B

b)

B. Nếu B là tập con của A thì A và B giao nhau

c)

C. Nếu B là tập con của A thì A->B

d)

D. Nếu B là tập con của A thì B->A

3.

Cho quan hệ R(A,B,C,D,E) và các tập phụ thuộc hàm sau: G={A->C, AC->D, E->AD, E->B}, H={A->D, C->D, E->A}, I={A->EB, C->D, E->A}, K={A->CD, E->AB}. Đâu là hai tập phụ thuộc hàm tương đương?

a)

A. G và H

b)

B. K và G

c)

C. I và K

d)

D. H và I

4.

Cho E là một thực thể có 3 thuộc tính A1, A2, A3, trong đó A1 là khóa chính, A2 và A3 là hai thuộc tính đa trị. Có ít nhất bao nhiêu tham chiếu khóa ngoài-khóa chính khi chuyển đổi E sang mô hình quan hệ?

(a)  

5.

Cho W là một thực thể yếu, E là thực thể chủ của W. Có ít nhất bao nhiêu tham chiếu khóa ngoài-khóa chính khi chuyển đổi E và W sang mô hình quan hệ?

(a)  

6.

Một cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

A. Một tập các trạng thái quan hệ thỏa mãn các toàn vẹn được chỉ ra trong tập các ràng buộc toàn vẹn

b)

B. Một tập các trạng thái quan hệ

c)

C. Một tập các lược đồ quan hệ và một tập các ràng buộc toàn vẹn

d)

D. Một tập các lược đồ quan hệ

7.

Khoá của quan hệ có thể là

a)

A. Toàn bộ các thuộc tính của quan hệ

b)

B. Một thuộc tính

c)

C. Một tập thuộc tính

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

8.

Giả sử A là một thuộc tính của lược đồ quan hệ R, ràng buộc miền trên R chỉ ra rằng:

a)

A. Mỗi giá trị thuộc tính A không xác định

b)

B. Mỗi giá trị thuộc tính A phải là một giá trị nguyên tử thuộc Dom(A) hoặc không xác định

c)

C. Mỗi giá trị thuộc tính A phải là một giá trị nguyên tử thuộc Dom(A)

9.

Ràng buộc toàn vẹn trong CSDL quan hệ là

a)

A. Những luật được người lập trình đưa ra trong quá trình phát triển ứng dụng dựa vào CSDL quan hệ

b)

B. Tất cả các phương án đều đúng

c)

C. Những qui tắc, điều kiện, ràng buộc cần được thỏa mãn cho mọi thể hiện/trạng thái của CSDL quan hệ

d)

D. Những quy tắc, điều kiện ràng buộc mà người quản trị CSDL đưa ra đối với tất cả các CSDL

10.

Người quản trị CSDL

a)

A. Có trách nhiệm quản trị và kiểm soát toàn bộ hoạt động của hệ CSDL

b)

B. Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

c)

C. Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

d)

D. Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

11.

Giả sử R là một lược đồ quan hệ với khóa K, r(R) là một trạng thái quan hệ của R, t1 và t2 là hai bộ khác nhau của r(R). Hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

A. t1[K] != t2[K]

b)

B. t1[K] = t2[K

12.

Trong một quan hệ

a)

A. Không tồn tại đồng thời khoá chính và khoá ngoài

b)

B. Một thuộc tính chỉ có thể tham gia vào khoá chính hoặc khoá ngoài

c)

C. Một thuộc tính vừa có thể tham gia vào khóa chính, vừa tham gia vào khóa ngoà

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

13.

Siêu khóa, khóa là tính chất của

a)

A. Lược đồ quan hệ

b)

B. Trạng thái của lược đồ quan hệ

14.

Hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

A. Khóa chính được phép có giá trị nul

b)

B. Khóa chính luôn phải có giá trị xác định (không được phép có giá trị null)

15.

Cho quan hệ R(A, B, C, D, E, F, G, H, I, J) đang ở dạng chuẩn 1 và tập phụ thuộc hàm Q={AB->C, A->DE, B->F, F->GH, D->IJ}. Tách R thành các quan hệ: R1(A, B, C, D, E), R2(B, F, G, H), R3(D, I, J) với các tập phụ thuộc hàm tương ứng Q1={AB->C, A- >DE}, Q2={B->F, F->GH}, Q3={D->IJ}. Cách tách này đưa R về dạng chuẩn nào?

a)

A. 3NF

b)

B. BCNF

c)

C. 1NF

d)

D. 2NF Clear my cho

16.

Giả sử FK là khóa ngoài của lược đồ quan hệ R1 tham chiếu đến khóa chính PK của lược đồ quan hệ R2. Ràng buộc tham chiếu là

a)

A. Giá trị của FK hoặc là NULL hoặc phải tham chiếu đến một bộ tồn tại trong r(R1)

b)

B. Giá trị của FK có thể khác NULL và tham chiếu tới một bộ không tồn tại trong r(R1)

c)

C. Giá trị của FK hoặc là NULL hoặc phải tham chiếu đến một bộ tồn tại trong r(R2)

d)

D. Giá trị của FK có thể khác NULL và tham chiếu tới một bộ không tồn tại trong r(R2)

17.

Để có thể thao tác với một nhóm các bộ dữ liệu, chúng ta có thể sử dụng

a)

A. Tất cả các phương án đều đún

b)

B. Phép chọn và ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

C. Hàm nhóm và các phép nhóm trong đại số quan hệ

d)

D. DDL

18.

Nếu 2 bộ bất kỳ trùng nhau trên các thành phần của khóa thì

a)

A. Cũng trùng nhau trên các thành phần không khóa

b)

B. Khác nhau trên các thành phần tất cả các bộ

c)

C. Cũng trùng nhau trên các thành phần của tất cả các bộ

d)

D. Khác nhau trên các thành phần không khóa

19.

Phép nối ngoài phải của hai quan hệ R và S

a)

A. Giữ lại mọi bộ của hai quan hệ bên trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong R hoặc S thì các thuộc tính của R hoặc S trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

b)

B. Giữ lại mọi bộ trong quan hệ bên trái R trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong S thì các thuộc tính của S trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

c)

C. Giữ lại mọi bộ trong quan hệ bên phải S trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong R thì các thuộc tính của R trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

20.

Phép giao của hai quan hệ R và S cho kết quả là

a)

A. Một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R hoặc ở trong S

b)

B. Một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R hoặc ở trong S hoặc ở trong cả hai.

c)

C. Một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R hoặc ở trong S hoặc ở trong cả hai. Các bộ trùng lặp bị loại bỏ

d)

D. Một quan hệ chứa tất các các bộ có trong cả hai quan hệ R và S.

21.

Nếu R có n bộ, S có m bộ thì phép nhân Cartesian R x S có số bộ l

a)

A. n + m

b)

m

c)

n

d)

m*n

22.

Phép nối bằng các quan hệ theo thuộc tính là

a)

A. Thực hiện phép nhân Cartesian và phép chọn

b)

B. Thực hiện phép chiếu và chia

c)

C. Thực hiện phép chiếu và phép chọn

d)

D. Thực hiện phép nhân Cartesian và phép chiếu

23.

Lược đồ quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi R là:

a)

A. 1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

b)

B. Tồn tại X->Y thuộc F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa

c)

C. 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

d)

D. 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

24.

Cho quan hệ R(A, B, C, D, E, F, G, H, I, J) đang ở dạng chuẩn 1 và tập phụ thuộc hàm Q={AB->C, A->DE, B->F, F->GH, D- >IJ}. Tách R thành các quan hệ: R1(A, B, C), R2(A, D, E), R3(B, F), R4(F, G, H), R5(D, I, J) với các tập phụ thuộc hàm tương ứng Q1={AB->C}, Q2={A->DE}, Q3={B->F}, Q4={F->GH}, Q5={D->IJ}. Cách tách này đưa R về dạng chuẩn nào?

a)

A. 1NF

b)

B. BCNF

c)

C. 3NF

d)

D. 2NF

25.

Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D, E, G) với tập phụ thuộc hàm {B->C, C->B, A->GD}, khoá của R là

a)

A. ACE

b)

B. ACE

c)

C. AD

d)

D. AC

26.

Phép nối ngoài đầy đủ của hai quan hệ R và S

a)

A. Giữ lại mọi bộ trong quan hệ bên trái R trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong S thì các thuộc tính của S trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

b)

B. Giữ lại mọi bộ trong quan hệ bên phải S trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong R thì các thuộc tính của R trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

c)

C. Tất cả các phương án đều đún

d)

D. Giữ lại mọi bộ của hai quan hệ bên trong phép nối. Nếu không có bộ liên kết nào được tìm thấy trong R hoặc S thì các thuộc tính của R hoặc S trong kết quả phép nối được “làm đầy” bằng các giá trị NULL

27.

Phép cập nhật một thuộc tính là khoá chính của một bộ trong quan hệ R có thể

a)

A. Tất cả các phương án đều đúng

b)

B. Ràng buộc khoá

c)

C. Vi phạm ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

D. Ràng buộc miền thuộc tính

28.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình

a)

A. Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

b)

B. Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

C. Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

d)

D. Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin

29.

Cho lược đồ quan hệ R(H, I, J, K, L, M, N, O) đang ở dạng chuẩn 1 và tập phụ thuộc hàm F1={HI->JKL, J->M, K->N, L->O}. R đang ở dạng chuẩn nào?

a)

A. 3NF

b)

B. BCNF

c)

C. 1NF

d)

D. 2NF

30.

Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D, E) với tập các phụ thuộc hàm sau {AB->C, CD->E, DE->B}. Hãy tìm khóa của R. Lưu ý câu trả lời: Các thuộc tính dùng chữ hoa, không có dấu cách và theo thứ tự từ điển. Ví dụ: XYZ là đúng, nhưng X YZ hoặc YXZ sai.

(a)  

31.

Qui tắc suy diễn sau đúng hay sai: {AB->C, B->E} |= {AE->C}

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Qui tắc suy diễn sau đúng hay sai: {E->B, A->C} |= {EA->B}

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nếu A->B và A->C thì

a)

A. AB->BC

b)

B. A->BC

c)

C. AA->C

d)

D. AC->BC

34.

Xét lược đồ quan hệ R với thông tin về chứng minh nhân dân. Phương án nào sau đây có thể xem là một phụ thuộc hàm

a)

A. Số CMT -> Họ và tên

b)

B. Họ và tên -> Số CMT

c)

C. Họ và tên -> địa chỉ

d)

D. Họ và tên -> số điện thoại

35.

Cho quan hệ R(A,B,C,D,E) và các tập phụ thuộc hàm sau: P={A->B, AB->C, D-> ACE}, Q={A->BCD, DE->CB}, S={A->BC, D- >AE}, T={A->CDE, BD->AC}. Đâu là hai tập phụ thuộc hàm tương đương?

a)

A. P và Q

b)

B. Q và S

c)

C. S và P

d)

D. T và S

36.

Trong mô hình ER, kiểu thực thể yếu và kiểu liên kết xác định của nó được biểu diễn bằng

a)

A. Một hình chữ nhật nét đôi và một hình thoi nét đôi

b)

B. Một hình chữ nhật nét đơn và một hình thoi nét đơn

c)

C. Một hình chữ nhật nét đôi và một hình thoi nét đơn

d)

D. Một hình chữ nhật nét đơn và một hình thoi nét đôi

37.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong là:

a)

A. Nếu A->B và B->C thì A->C

b)

B. Nếu A->B và B->C thì AB->C

c)

C. Nếu A->B và B->C thì AC->B

d)

D. Nếu A->B và B->C thì AC->BC

38.

Giả sử chúng ta có phụ thuộc hàm X->Y trên lược đồ quan hệ R. Khi đó

a)

A. Phụ thuộc hàm Y->X là đúng

b)

B. Không thể nói gì về phụ thuộc hàm Y->X

c)

C. Phụ thuộc hàm Y->X là sai

39.

Giả sử X là một tập thuộc tính của lược đồ quan hệ R, A là một thuộc tính của R. Khi đó phụ thuộc hàm XA -> X là

a)

đúng

b)

sai

40.

Cho quan hệ R(A,B,C,D,E) và các tập phụ thuộc hàm sau: G={A->C, AC->D, E->AD, E->B}, H={A->D, C->D, E->A}, I={A->EB, C->D, E->A}, K={A->CD, E->AB}. Đâu là hai tập phụ thuộc hàm tương đương?

a)

A. H và I

b)

B. I và K

c)

C. K và G

d)

D. G và H

41.

Một thực thể là

a)

A. Một kiểu thực thể

b)

B. Các quan hệ

c)

C. Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

D. Một đối tượng cụ thể

42.

Một kiểu thực thể là

a)

A. Một quan hệ

b)

B. Sự trừu tượng hoá một tập các đối tượng có chung tập thuộc tính

c)

C. Một thực thể

d)

D. Không có phương án nào đúng

43.

Mô hình thực thể-liên kết cho phép mô tả

a)

A. Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức

b)

B. Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu

c)

C. Lược đồ khái niệm của một tổ chức

d)

D. Hệ thống thông tin quản lý của tổ chức

44.

Các thuộc tính trong mô hình ER được biểu diễn bằng

a)

A. Hình ovan

b)

B. Hình thoi được nối với các hình chữ nhật

c)

C. Hình chữ nhật

45.

Một thực thể yếu W có một thực thể chủ E, trong đó E có một khóa chính. Giả sử R và S tương ứng là hai lược đồ quan hệ biểu diễn E và W khi chuyển đổi các thực thể này sang mô hình quan hệ. Hãy chọn mệnh đề đúng:

a)

A. Giữa R và S không có liên kết

b)

B. Giữa R và S có liên kết 1:1

c)

C. Giữa R và S có liên kết m:n

d)

D. Giữa R và S có liên kết 1:n

46.

E1 và E2 là hai thực thể có liên kết 1:1. Để chuyển đổi E1, E2 và liên kết 1:1 nói trên sang mô hình quan hệ, cần ít nhất bao nhiêu lược đồ quan hệ nếu biết E1 không tham gia toàn bộ vào liên kết?

(a)  

47.

E1 và E2 là hai thực thể có liên kết 1:1. Để chuyển đổi E1, E2 và liên kết 1:1 nói trên sang mô hình quan hệ, cần ít nhất bao nhiêu lược đồ quan hệ nếu biết E2 không tham gia toàn bộ vào liên kết?

(a)  

48.

Cho W là một thực thể yếu, E là thực thể chủ của W. Cần có bao nhiêu lược đồ quan hệ khi chuyển đổi E và W sang mô hình quan hệ?

(a)  

49.

Cho W là một thực thể yếu, E là thực thể chủ của W. Có ít nhất bao nhiêu tham chiếu khóa ngoài-khóa chính khi chuyển đổi E và W sang mô hình quan hệ?

(a)  

50.

Khả năng khôi phục khi có lỗi là nhiệm vụ của

a)

A. Người thiết kế CSDL

b)

B. Hệ quản trị CSDL

c)

C. Người lập trình ứng dụng

d)

D. Tất cả các phương án đều sai

51.

Hệ quản trị CSDL (DBMS) là

a)

A. Hệ điều hành

b)

B. Phần mềm cho phép người sử dụng định nghĩa, tạo và bảo trì CSDL cũng như cung cấp quyền truy cập có kiểm soát đến CSDL

c)

C. Các phần mềm hệ thống

d)

D. Các phần mềm ứng dụng thao tác với dữ liệu số

52.

Người sử dụng có thể truy nhập

a)

A. Một phần cơ sở dữ liệu

b)

B. Những phần dữ liệu do quyền truy nhập qui định

c)

C. Hạn chế

d)

D. Toàn bộ cơ sở dữ liệu

53.

Giả sử SK là một siêu khóa của lược đồ quan hệ R. Ràng buộc khóa trên R chỉ ra rằng:

a)

A. Không có hai bộ khác nhau trong một trạng thái bất kỳ r(R) có cùng giá trị cho SK

b)

B. Có hai bộ khác nhau trong một trạng thái bất kỳ r(R) có cùng giá trị cho SK

c)

C. Có thể có hoặc không có hai bộ khác nhau trong một trạng thái bất kỳ r(R) có cùng giá trị cho SK

54.

Siêu khoá là

a)

A. Tập thuộc tính đại diện cho quan hệ và có liên kết với quan hệ khác

b)

B. Một thuộc tính dùng để xác định tính duy nhất của mỗi bộ trong quan hệ

c)

C. Một thuộc tính xuất hiện trong nhiều quan hệ khác nhau

d)

D. Tập các thuộc tính dùng để xác định tính duy nhất của mỗi bộ trong quan hệ

55.

Siêu khoá là

a)

A. Tập thuộc tính đại diện cho quan hệ và có liên kết với quan hệ khác

b)

B. Một thuộc tính dùng để xác định tính duy nhất của mỗi bộ trong quan hệ

c)

C. Một thuộc tính xuất hiện trong nhiều quan hệ khác nhau

d)

D. Tập các thuộc tính dùng để xác định tính duy nhất của mỗi bộ trong quan hệ