wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công ty X có dữ liệu như sau : khối lượng sản phẩm tiêu thụ : Tháng 10 : 5.000 sp ; Tháng 11 : 6.000 sp. Định mức tồn kho thành phẩm tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ trong tháng

Khối lượng sản phẩm cần sản xuất tháng 10 là :

a)

5.100 sp

b)

4.900 sp

c)

4.500 sp

d)

5.400 sp

2.

Công ty Y có dữ liệu như sau : Khối lượng sản phẩm tiêu thụ quý 2 như sau : tháng 4 là 5.000 sp ; tháng 5 là 6.000 sp ; tháng 6 là 7.000 sp ; tháng 7 là 8.000 sp. Định mức tồn kho thành phẩm đầu các tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ trong tháng

Khối lượng thành phẩm tồn kho đầu quý 2 là

a)

500 sp

b)

600 sp

c)

700 sp

d)

1.800 sp

3.

Công ty Z có dữ liệu như sau : Số lượng sản phẩm cần sản xuất tháng 10 là 5.100 sp ; tháng 11 là 6.100 sp. Định mức chi phí NVL trực tiếp : Lượng định mức là 5kg/sp ; giá định mức là 4.000đ/kg. Định mức tồn kho vật liệu đầu các tháng bằng 10% nhu cầu sản xuất trong tháng. Chi phí mua vật liệu trong tháng là

a)

100.000 ngàn đồng

b)

104.000 ngàn đồng

c)

108.000 ngàn đồng

d)

112.000 ngàn đồng

4.

Công ty A có dữ liệu như sau : Mức độ hoạt động của biến phí sản xuất chung là số giờ công lao động trực tiếp. Hệ số biến phí sản xuất chung 1 giờ là 1,5 ngàn đồng. Số giờ lao động trực tiếp trong tháng 10 là 20.400 giờ. Định phí chung sản xuất hàng tháng là 24.400 ngàn đồng, trong đó chi phí khấu hao hàng tháng là 10.000 ngàn đồng

Dòng chi tiền cho chi phí sản xuất chung tháng 10 là

a)

60.000 ngàn đồng

b)

55.000 ngàn đồng

c)

45.000 ngàn đồng

d)

50.000 ngàn đồng

5.

Khi xây dựng dự toán SXKD thường dựa trên cơ sở

a)

Định mức lý tưởng

b)

Định mức lý tưởng điều chỉnh theo tình hình thực tế

c)

Định mức thực tế kỳ trước      

d)

Định mức thực tế

6.

Công ty lập dự toán sản xuất kinh doanh thường bắt đầu từ

a)

Dự toán tiền

b)

Dự toán về tiêu thụ

c)

Dự toán sản lượng sản xuất

d)

Dự toán chi phí sản xuất

7.

Ý nghĩa của hệ thống dự toán SXKD

a)

Dự toán tiền                              

b)

Dự toán về tiêu thụ

c)

Dự toán sản lượng sản xuất      

d)

Dự toán chi phí sản xuất

8.

      Ý nghĩa của hệ thống dự toán SXKD

a)

Cung cấp cho NQT thông tin về kế hoạch SXKD

b)

Để đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu đã dự kiến

c)

Là căn cứ để khai thác các khả năng tiềm tàng về nguồn lực tài chính

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Định mức chi phí là xác định số tiền tối thiểu để hoàn thành

a)

Khối lượng sản phẩm theo kế hoạch    

b)

Khối lượng sản phẩm thực tế

c)

Một đơn vị sản phẩm   

d)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

10.

Việc dự toán chính xác và hợp lý thành phần tồn kho cuối kỳ là cơ sở quan trọng để

a)

Đáp ứng yêu cầu bán ra  

b)

Phục vụ khách hàng một cách kịp thời

c)

Nâng cao uy tín doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Công ty ABC có kế hoạch tiêu thụ 1.000 sản phẩm trong tháng 1. Ngày 1/1 tồn kho 200 sản phẩm và theo yêu cầu cuối tháng cần có tồn kho 15% số sản phẩm tiêu thụ của tháng sau. Dự kiến sản lượng tiêu thụ tháng 2 và tháng 3 là 900 sản phẩm và 1.200 sản phẩm. Khối lượng sản phẩm sản xuất dự kiến tháng 1 là

a)

1.000 sản phẩm

b)

920 sản phẩm

c)

950 sản phẩm

d)

935 sản phẩm

12.

Công ty H có tổng CPSX chung thực hiện kỳ trước là 5.500.000; trong đó biến phí: 30%; định phí 70%. Sản lượng  tiêu thụ kỳ này dự kiến tăng 20%. Tổng dự toán CPSXC cho kỳ tới là

a)

4.620.000   

b)

5.830.000

c)

6.000.000    

d)

6.600.000

13.

Khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm phải

a)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí quản lý và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và có được mức hoàn vốn mong muốn

d)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

14.

Định giá bán sản phẩm theo phương pháp chi phí trực tiếp, chi phí nền bao gồm

a)

Biến phí sản xuất đơn vị

b)

Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

c)

Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

d)

Định phí đơn vị

15.

Giá bán sản phẩm tính được có thể không bán được sản phẩm hoặc bán được nhưng doanh thu thấp vì

a)

Giá bán tính trên cơ sở chi phí cá biệt, mức hoàn vốn ước tính chủ quan và chưa tính được quan hệ giữa giá bán với số lượng sản phẩm tiêu thụ

b)

Không phù hợp thu nhập dân cư

c)

Không phù hợp với thị trường cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

Mức hoàn vốn mong muốn trong số tiền tăng thêm của giá bán là

a)

Ước tính khác nhau tùy theo sản phẩm có chu kỳ sống ngắn hoặc dài

b)

Ước tính khác nhau tùy theo môi trường cạnh tranh

c)

Ước tính khác nhau theo từng thời kỳ kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

17.

Định giá bán sản phẩm dịch vụ

a)

Có thể gồm giá công dịch vụ (tiền công và giá nguyên vật liệu sử dụng

b)

Giá dịch vụ tính trên cơ sở giờ lao động trực tiếp

c)

Hai đáp án trên đúng

d)

Hai đáp án trên sai 

18.

sở để định giá bán sản phẩm thông thường, không phải các nhân tố sau

a)

Biến phí toàn bộ sản phẩm tiêu thụ

b)

Chi phí khác

c)

Giá bán lẻ sản phẩm có trừ chiết khấu

d)

Giá thành sản xuất

19.

Định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm nhằm mục đích

a)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

b)

Bù đắp chi phí sản xuất

c)

Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

20.

Khi định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm không nhằm mục đích bù đắp khoản chi phí này

a)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

b)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

c)

Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Khi định giá bán sản phẩm tiêu thụ nội bộ phải tuân thủ nguyên tắc

a)

Đặt lợi nhuận của doanh nghiệp lên hàng đầu

b)

Hài hòa lợi ích giữa các bên liên quan

c)

Bù đắp được chi phí sản xuất

d)

Đáp án b, c

22.

Có thể định giá sản phẩm chuyển nhượng nội bộ theo

a)

chi phí thực hiện

b)

Giá thị trường

c)

Thương lượng

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ thì phần linh hoạt trong giá bán là

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí QLDN

c)

Mức lợi nhuận mong muốn

d)

Tất cả các thành phần trên

24.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp thì phần linh hoạt trong giá bán là

a)

Định phí bán hàng

b)

Định phí QLDN

c)

Mức lợi nhuận mong muốn

d)

Tất cả các thành phần trên

25.

giá bán sản phẩm theo giá lao động và giá nguyên vật liệu sử dụng bao gồm

a)

Giá lao động trực tiếp, phụ phí lao động trực tiếp, mức lợi nhuận mong muốn theo lao động và giá mua NVL sử dụng, phụ phí NVL, mức lợi nhuận mong muốn theo NVL

b)

Giá lao động và giá mua nguyên vật liệu sử dụng

c)

Giá lao động sử dụng

d)

Giá nguyên vật liệu sử dụng

26.

Định giá bán theo nguyên liệu và chi phí nhân công thì phần cộng thêm là

a)

Phụ phí nguyên vật liệu và nhân công

b)

Phụ phí về chi phí sản xuất chung

c)

Mức lợi nhuận mong muốn theo vật tư và nhân công lao động

d)

Đáp án a, c

27.

Lợi nhuận của doanh nghiệp tính trên cơ sở giá bán sản phẩm mong muốn và sản lượng tiêu thụ dự định là

a)

Lợi nhuận kế toán

b)

Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận kế hoạch (dự tính)

d)

Lợi nhuận thực hiện

28.

Định giá bán theo chi phí nguyên vật liệu liệu và chi phí nhân công thì phần chi phí cộng thêm là phụ phí nguyên vật liệu và nhân công, theo em đã đầy đủ chưa

a)

Đầy đủ

b)

Chưa đầy đủ

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

29.

Quyết định giá bán sản phẩm có ảnh hưởng đến

a)

Khả năng sinh lời

b)

Mức tăng trưởng số lượng sản phẩm tiêu thụ trong tương lai

c)

Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Quyết định giá bán sản phẩm căn cứ vào chi phí vì

a)

Phải thu hồi chi phí đã bỏ ra và có mức lợi nhuận hợp lý

b)

Để tránh trường hợp xác định giá bán thấp hơn chi phí

c)

Hình thành nên mức giá sàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

31.

Lý thuyết kinh tế vi mô cho rằng giá bán sản phẩm là tối ưu

a)

Khi bán được nhiều sản phẩm nhất

b)

Khi chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí cao nhất

c)

Khi giá bán có tính cạnh tranh cao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

32.

Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi mô

a)

Thực hiện được trong thị trường cạnh tranh

b)

Giá bán ảnh hưởng đến khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Giá bán với mong muốn lợi nhuận hợp lý

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi mô dựa trên nguyên tắc

a)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận cao nhất

b)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận lâu dài

c)

Giá bán phải bù đắp chi phí đã được cân nhắc thích hợp và đạt lợi nhuận lâu dài

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

34.

Quyết định sàng lọc thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư 

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Không có nhiều phương án để lựa chọn       

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Các quyết định ưu tiên thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu  đầu tư 

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Có nhiều phương án để lựa chọn 

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Tiêu chuẩn để lựa chọn phương án theo phương pháp NPV là

a)

Giá trị hiện tại dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi        

b)

Giá trị tương lai dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi        

c)

Giá trị thực tế dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi        

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là tỷ suất chiết khấu sao cho

a)

Giá trị hiện tại dòng tiền thu bằng dòng tiền chi      

b)

Giá trị tương lai dòng tiền thu bằng dòng tiền chi        

c)

Giá trị thực tế dòng tiền thu bằng dòng tiền chi        

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Các tỷ số nào sau đây là tỷ lệ sinh lời giản đơn

a)

Tỷ số giữa thu nhập tăng thêm trừ chi phí tăng thêm với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

b)

Tỷ số giữa chi phí tiết kiệm trừ khấu hao máy mới với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

c)

Tỷ số lợi nhuận kế toán với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng  

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Công ty ABC đang có tiềm lực về vốn và nhu cầu đầu tư dài hạn, có thể dùng phương pháp nào để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV

b)

Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

40.

Công ty AB có nhu cầu đầu tư dài hạn nhưng gặp khó khăn về vốn phải vay ngân hàng và cam kết  trả trong một thời gian nhất định, có thể dùng phương pháp nào sau đây để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV

b)

Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

41.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp NPV là

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền

b)

Mâu thuẫn với hiệu suất sử dụng vốn

c)

Mâu thuẫn với thời gian hoàn vốn

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp IRR là

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền

b)

Mâu thuẫn với giá trị hiện tại thuần

c)

Tính toán tốn kém thời gian

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Những quyết định nào sau đây là quyết định đầu tư dài hạn

a)

Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Công ty ABC đầu tư TSCĐ mới với vốn đầu tư ban đầu 10.000.000đ, doanh thu hàng năm 5.000.000đ, chi phí hàng năm 2.000.000đ, thu do thanh lý tài sản là 200.000đ, thời gian hữu dụng của tài sản là 5 năm. Lãi suất mong muốn của Công ty là 10%. NPV của

a)

924.800đ     

b)

928.400đ

c)

. 815.000đ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

45.

Công ty AB đang xem xét hai phương án đầu tư dài hạn, phương án đầu tư K thời gian khai thác 4 năm; phương án đầu tư Q thời gian khai thác 3 năm. Thời kỳ tính NPV hai phương án là

a)

 4 năm

b)

3 năm

c)

. 12 năm =3*4

d)

Một số khác

46.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng thông tin thích hợp để tiến hành xem xét, quyết định một phương án đầu tư dài hạn là

a)

Quan điểm đầu tư khác nhau giữa các phương án

b)

Mục tiêu đầu tư khác nhau giữa các phương án

c)

Các thông số tài chính kết quả, hiệu quả phương án đầu tư

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Quyết định sàng lọc thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư nhất định

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Thỏa mãn nghiêm ngặt các điều kiện cá biệt và hạn chế của một phương án

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Đặc điểm của đầu tư dài hạn là

a)

Gắn liền với tài sản dài hạn tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh

b)

Thời gian thu hồi vốn nhiều năm, chịu nhiều rủi ro bới giá trị thời gian của tiền tệ

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Đáp án a, b sai

49.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp Tghv là

a)

Dễ ngộ nhận phải chọn phương án có Thv nhỏ nên bỏ qua phương án có NPV lớn

b)

Phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu

c)

Không đề cập đến diễn biến lợi ích và chi phí sau khi hoàn vốn nên dễ bỏ qua phương án có NPV có lợi

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp Tỷ lệ sinh lời giản đơn là

a)

Không xét đến giá trị thời gian của tiền tệ

b)

Làm cho nhà quản trị nhầm lẫn giữa mục đích, tiến trình đầu tư với các phương án nghiên cứu có dòng tiền phát sinh khác nhau

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai