NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÍ DÂN CƯ 2024
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Lao động nước ta hiện nay
A. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.
B. có số lượng đông, tăng nhanh.
C. có tác phong công nghiệp cao.
D. tập trung chủ yếu ở thành thị.
Lao động nước ta hiện nay
A. có số lượng đông, tăng chậm.
B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
D. tăng rất nhanh, có trình độ cao.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A. chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
B. đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ.
C. nguồn lao động đông và xu hướng giảm.
D. lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Lao động nông thôn nước ta hiện nay
A. hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.
B. chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.
C. có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.
D. phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay
A. có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.
B. thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
C. đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.
D. có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
C. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
.
D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
B. quá trình công nghiệp hóa, quy hoạch mở rộng đô thị
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
Đô thị ở nước ta hiện nay
A. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
B. số đô thị giống nhau ở các vùng.
C. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
D. trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A. khôi phục các nghề thủ công.
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
D. khai hoang mở rộng diện tích
Dân cư nước ta hiện nay
A. cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.
B. gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.
C. phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.
D. còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.
Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do
A. người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.
B. tuổi trung bình của người lao động cao.
C. phần lớn lao động sống ở nông thôn.
D. hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
Dân số nước ta
A. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
B. chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
C. phân bố đồng đều khắp cả nước.
D. đông, nhiều thành phần dân tộc.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng
A. giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.
B. tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
C. tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.
D. giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
A. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn
B. tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.
C. tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.
D. là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.
Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
.
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A. giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.
B. giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.
C. giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
D. tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A. Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.
B. Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.
C. Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.
D. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - ngư nghiệp.
Lao động nước ta hiên nay
A. lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.
B. phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
C. phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
D. lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.
Lao động nước ta hiên nay
A. lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.
B. phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
C. phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
D. lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.
Dân cư nước ta hiện nay
A. tập trung chủ yếu ở thành thị.
B. có mật độ cao ở các đồng bằng.
C. có xu hướng giảm về quy mô.
D. phân bố hợp lí giữa các vùng.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần
A. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển.
B. giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
C. phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
D. làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
B. có chất lượng đang tăng lên.
C. phần lớn ở khu vực thành thị.
D. toàn bộ đã được qua đào tạo.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
A. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
B. Tình trạng chuyển cư.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Điều kiện tự nhiên
Thế mạnh nổi bật về chất lượng nguồn lao động nước ta là
A. chuyên môn ngày càng cao.
B. nguồn lao động rất dồi dào.
C. giá lao động tương đối rẻ.
D. hầu hết lao động đã đào tạo
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay
A. nhóm 15 – 64 tuổi tỉ lệ thấp nhất.
B. nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng tỉ lệ.
C. đa số là nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi.
D. tăng dần tỉ lệ tất cả các nhóm tuổi.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.
Việc phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm
A. khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí.
B. thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên.
C. giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.
D. giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số.
. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du miền núi phía Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửa Long.
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay
A. tăng dần tỉ trọng tất cả các nhóm tuổi.
B. nhóm từ 65 tuổi trở lên giảm tỉ trọng.
C. nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi giảm tỉ trọng
D. nhóm tuổi từ 15 – 64 tỉ trọng thấp nhất.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
A. Qui mô lớn và đang giảm.
B. Qui mô nhỏ và đang tăng.
C. Qui mô lớn và đang tăng.
D. Qui mô nhỏ và đang giảm.
Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ nam khá cân bằng so với tỉ lệ nữ.
B. Tỉ lệ nam lớn hơn nhiều so với tỉ lệ nữ.
C. Mất cân bằng giới tính ở lứa tuổi sơ sinh.
D. Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.
Tình hình sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có đặc điểm là
A. tăng tỉ trọng ở khu vực nông, lâm và thủy sản
.B. giảm tỉ trọng ở khu vực công nghiệp và xây dựng.
C. tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.
D. tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ lớn nhất.
Câu 9. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta hiện nay là
A. nông nghiệp.
B. công nghiệp.
C. dịch vụ.
D. xây dựng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.
B. Chất lượng tăng, phân bố không đều.
C. Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.
D. Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.
Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào.
B. Phần lớn tập trung ở thành thị.
C. Chủ yếu đã qua đào tạo.
D. Chất lượng lao động rất cao.
Dân số nước ta hiện nay
A. cơ cấu ít thay đổi, phân bố rất hợp lí.
B. đang tăng, cơ cấu theo tuổi thay đổi.
C. tăng nhanh, có ít thành phần dân tộc.
D. phân bố rất đồng đều, quy mô còn ít.
Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.
B. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
D. Lao động có chuyên môn nước ta ngày càng tăng.
