Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì 1- Sinh 12 năm học 2023-2024

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

2.

Điều hòa hoạt động gen là

   

a)

điều hòa quá trình dịch mã. 

b)

điều hòa quá trình phiên mã.  

c)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

3.

Quá trình nào sau đây diễn ra không chính xác sẽ gây đột biến gen?

   

a)

Phiên mã tổng hợp mARN.  

b)

Dịch mã tổng hợp prôtêin.

c)

Nhân đôi của ADN.

d)

Tổng hợp t ARN, rARN.

4.

Khi nói về đột biến gen, điều nào sau đây không đúng?

   

a)

Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ và liều lượng của tác nhân.

b)

Trong cùng một kiểu gen, các gen đều có tần số đột biến như nhau.

c)

Tần số đột biến gen tỉ lệ thuận với chiều dài của gen.

d)

Số lần nhân đôi của ADN càng nhiều thì tần số đột biến gen càng cao.

5.

Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

 

a)

đột biến giao tử.

b)

đột biến tiền phôi.

c)

đột biến xôma.

d)

đột biến dị bội thể.

6.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

một nhân tố di truyền quy định. 

b)

một cặp nhân tố di truyền quy định.

c)

hai nhân tố di truyền khác loại quy định. 

d)

hai cặp nhân tố di truyền quy định.

7.

Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách

  

a)

lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.

b)

lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.

c)

lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.

d)

lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn.

8.

: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

 

a)

1 trội : 1 lặn.  

b)

2 trội : 1 lặn. 

c)

3 trội : 1 lặn.  

d)

4 trội : 1 lặn.

9.

Tương tác gen thường dẫn đến

a)

xuất hiện biến dị tổ hợp.   

b)

cản trở sự biểu hiện tính trạng.  

c)

phát sinh tính trạng bố mẹ không có.

d)

đồng tính ở đời con.

10.

Loại tương tác của gen thường được chú ý trong sản xuất là

a)

tương tác cộng gộp.  

b)

tương tác đa hiệu.

c)

tương tác bổ sung.  

d)

tương tác ác chế.

11.

Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

   

a)

nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng.

b)

một gen bị đột biến thành nhiều alen.

c)

nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.

d)

một gen chi phối nhiều tính trạng.

12.

Theo quan niệm hiện đại, về mặt di truyền học, mỗi quần thể giao phối được đặc trưng bởi

a)

số lượng nhiễm sắc thể của các cá thể trong quần thể.

b)

tần số tương đối các alen và tần số kiểu gen của quần thể.

c)

số lượng các cá thể có kiểu gen dị hợp của quần thể.

d)

số lượng các cá thể có kiểu gen đồng hợp trội của quần thể.

13.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cá trong Hồ Tây.      

b)

Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.

c)

Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.

d)

Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.

14.

Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

a)

Tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.

b)

Tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.

c)

Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

d)

Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.

15.

Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là

a)

 lai luân phiên. 

b)

lai thuận nghịch.

c)

lai khác dòng kép.

d)

lai phân tích.

16.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

 

a)

 thoái hóa giống.  

b)

ưu thế lai.    

c)

bất thụ.

d)

siêu trội.

17.

Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

 

a)

 Lai khác dòng đơn.  

b)

Lai thuận nghịch.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai khác dòng kép.

18.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

  1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

  2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

  3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

 

a)

 1, 2, 3. 

b)

3, 1, 2.

c)

2, 3, 1.

d)

2, 1, 3.

19.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì

a)

các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

b)

xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

c)

tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

d)

các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp

20.

Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết tạo ra?

a)

Tạo ra ưu thế lai.   

b)

Hiện tượng thoái hóa giống.  

c)

Tạo ra dòng thuần.

d)

tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.

21.

Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành mô đơn bội, sau đó xử lí mô đơn bội bằng hóa chất (cônsixin) gây lưỡng bội hóa có thể tạo thành

a)

cây trồng lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả các gen.

b)

các giống cây trồng đa dạng, phong phú về kiểu gen.  

c)

giống cây trồng mang các dòng tế bào đơn bội.

d)

các giống cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.

22.

Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

a)

Nuôi cấy hạt phấn. 

b)

Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.   

c)

Cấy truyền phôi.

d)

Dung hợp tế bào trần.

23.

Dạng đột biến nào dưới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt, không có hạt?

a)

Đột biến gen.    

b)

Đột biến lệch bội.

c)

Đột biến đa bội.

d)

Đột biến dị đa bội.

24.

Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là do cônsixin

a)

ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào.

b)

cản trở sự hình thành thoi phân bào.

c)

kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST.

d)

ngăn cản khả năng tách đôi của các NST kép ở kì sau.

25.

Ý nào dưới đây đúng khi giải thích về ưu thế lai?

a)

Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về kiểu hình.

b)

Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao.

c)

Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai.

d)

Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao.

26.

Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân bản vô tính ở động vật?

a)

Để cải tạo giống vật nuôi và tạo ra các giống mới.

b)

Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

c)

Tạo cơ quan nội tạng động vật từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

d)

Khả năng chủ động cung cấp các cơ quan thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng các cơ quan tương ứng.

27.

Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

restrictaza.  

b)

ligaza.

c)

ADN-pôlimeraza.

d)

ARN-pôlimeraza.

28.

Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

restrictaza.  

b)

ligaza.      

c)

ADN-pôlimeraza. 

29.

Trong công nghệ gen, gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là kĩ thuật

a)

lắp ráp gen.

b)

tạo ADN tái tổ hợp.  

c)

ghép gen.  

d)

liên kết gen.

30.

Đối tượng vi sinh vật được sử dụng phổ biến tạo ra các sản phẩm sinh học trong công nghệ gen là:

a)

virut.  

b)

vi khuẩn.  

c)

thực khuẩn.  

d)

nấm.

31.

Plasmit là ADN vòng, mạch kép có trong

a)

tế bào chất của tế bào vi khuẩn.

b)

nhân tế bào các loài sinh vật.  

c)

vùng nhân của tế bào vi khuẩn.

d)

ti thể, lục lạp.

32.

Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gen là

a)

có khả năng xâm nhập và tế bào.     

b)

có tốc độ sinh sản nhanh.

c)

có kích thước lớn.

d)

phổ biến và không gây hại.

33.

Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về Di truyền học người vào y học

a)

chỉ để phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền

b)

để điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí

c)

để giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền

d)

giúp cho việc giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí.

34.

Những đặc điểm nào sau đây về bệnh pheninketo niệu là đúng?

(1) Bệnh gây rối loạn trao đổi chất trong cơ thể.

(2) Cơ chế gây bệnh ở mức độ tế bào.

(3) Bệnh được chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm ở trẻ em.

(4) Thiếu enzim xúc tác chuyển hóa pheninalanin thành tirozin.

(5) Chất ứ đọng đầu độc thần kinh, làm bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ.

a)

(1), (4) và (5)

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (4) và (5)

35.

Khẳng định nào sau đây là sai về insulin?

a)

Insulin là một hoocmôn.

b)

Vi khuẩn tạo insulin một cách bình thường.

c)

Insulin được tổng hợp từ lợn và ngựa cũng như người.

d)

Insulin được dùng để điều trị bệnh tiểu đường.

36.

Ở người nhóm máu A, B, O do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen IOIO , nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gen IAIB.Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu ?

a)

IAIO  x  IAIB  

b)

IBIO  x  IAIB 

c)

IAIB  x  IAIB    

d)

IAIO  x  IBIO

37.

Người bị bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh/hội chứng bệnh còn lại ?

a)

Đao. 

b)

Tơc nơ.

c)

Siêu nữ.

d)

Claiphentơ.

38.

Trong những biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp cần thực hiện để bảo vệ vốn gen của loài người?

(1) Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.

(2) Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.

(3) Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.

(4) Sử dụng liệu pháp gen – kĩ thuật tương lai.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nói về nhiệm vụ của Di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên và khả năng mắc 1 loại bệnh di truyền nào đó ở thế sau.

b)

Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp.

c)

Góp phần chế tạo ra 1 số loại thuốc chữa bệnh di truyền.      

d)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

40.

Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa song hành. 

b)

sự tiến hóa phân li.  

c)

sự tiến hóa đồng quy.

d)

nguồn gốc chung giữa các loài.

41.

Thành phần axit amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài này có cùng nguồn gốc. Đây là ví dụ về

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.    

b)

bằng chứng địa lí sinh vật học.  

c)

bằng chứng phôi sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

42.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết các cơ quan tương đồng là do

a)

thực hiện các chức phận giống nhau.

b)

chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

c)

sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài.

d)

CLTN đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

43.

Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.

(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.

(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Khi nói về bằng chứng sinh học phân tử, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp độ phân tử và tế bào cũng cho thấy các loài trên Trái đất đều có chung tổ tiên.

b)

Phân tích trình tự các axit amin của cac loại protein hay trình tự các nucleotit của các gen khác nhau ở các loài có thể cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

c)

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein,… chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung.

d)

Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin trong phân tử protein hay trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng càng có xu hướng giống nhau và ngược lại.

45.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

(1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

a)

(2), (3) và (5).   

b)

(2), (4) và (5). 

c)

(3), (4) và (5).   

d)

(4), (5) và (6).

46.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến.

b)

các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

di nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

47.

Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

chọn lọc tự nhiên.  

c)

giao phối có chọn lọc 

d)

di nhập gen. 

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của

sinh vật?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại

alen có lợi.

b)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

c)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.

d)

Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

49.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số và thành phần kiểu gen của quần thể.

50.

Cho các nhân tố sau: 1. Các yếu tố ngẫu nhiên, 2. Đột biến, 3. Giao phối không ngẫu nhiên, 4. Giao phối ngẫu nhiên, 5. Chọn lọc tự nhiên

Có bao nhiêu nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

kiểu gen. 

b)

kiểu hình.     

c)

nhiễm sắc thể.

d)

alen.

52.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

    

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.  

b)

chúng không cùng môi trường.

c)

chúng sinh ra con bất thụ.

d)

chúng có hình thái khác nhau.

53.

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

    

a)

tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.

b)

phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen.

c)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.

d)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.

54.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

b)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.    

c)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

55.

Cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

b)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.    

c)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai.

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

56.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho

 

a)

cách li trước hợp tử.

b)

cách li sau hợp tử.

c)

cách li tập tính.

d)

cách li mùa vụ.

57.

Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

địa lý – sinh thái.

b)

hình thái.   

c)

sinh lí- sinh hóa.

d)

di truyền.

58.

Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

cách li tập tính.  

b)

cách li sinh thái  

c)

cách li sinh sản

d)

cách li địa lí.

59.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể  giao phối với nhau.Đó là dạng cách li

    

a)

tập tính.  

b)

cơ học.  

c)

trước hợp tử.   

d)

sau hợp tử.

60.

Cách li trước hợp tử gồm:  1: cách li không gian          2: cách li cơ học           3: cách li tập tính, 4: cách li khoảng cách                            5: cách li sinh thái          6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

    

a)

1,2,3

b)

2,3,4   

c)

2,3,6  

d)

1,2,4,6