wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THẦN KINH VÀ CÁC GIÁC QUAN Ở NGƯỜI

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thần kinh người gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2. Hệ thần kinh người bao gồm

a)

Tủy sống và tim mạch.

b)

Bộ não và các cơ.

c)

Bộ phận trung ương và ngoại biên.

d)

Tủy sống và hệ cơ xương.

3.

Câu 3. Hệ thần kinh có chức năng

a)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

c)

điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.

d)

sản xuất tế bào thần kinh.

4.

Câu 5. Cơ quan thuộc bộ phận thần kinh trung ương là

a)

não và tủy sống.

b)

não và các dây thần kinh.

c)

tủy sống và các dây thần kinh.

d)

não và hạch thần kinh.

5.

Câu 6. Ở hệ thần kinh người, thành phần không đúng khi nói về thành phần thuộc bộ phận thần kinh trung ương là

a)

tiểu não.

b)

trụ não.

c)

tủy sống.

d)

hạch thần kinh.

6.

Câu 7. Ở hệ thần kinh người, thành phần không đúng khi nói về thành phần thuộc bộ phận thần kinh ngoại biên là

a)

bó sợi vận động.

b)

bó sợi cảm giác.

c)

tủy sống.

d)

hạch thần kinh.

7.

Câu 8. Tủy sống nằm trong ...... của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

ống xương sống.

b)

hộp sọ.

c)

ống các loại xương dài.

d)

cột sống (phần cùng cụt).

8.

Câu 9. Ý đúng khi nói về bệnh liên quan đến hệ thần kinh:

1) Đột quỵ

2) Parkinson
3) Cushing
4) Alzheimer
5) Suy tim

(a)  

9.

Câu 11. Chất gây nghiện là những chất làm ........., làm cho cơ thể phụ thuộc và muốn sử dụng chất đó. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

ức chế hệ thần kinh.

b)

hủy hoại các tế bào thần kinh.

c)

rối loạn trí nhớ.

d)

thay đổi chức năng bình thường của cơ thể.

10.

Câu 17. Trong sinh giới, khả năng tư duy trừu tượng chỉ có ở

a)

Con người.

b)

Động vật linh trưởng.

c)

Động vật có xương sống.

d)

Thú có túi.

11.

Câu 18. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xinap.

d)

neuron.

12.

Câu 19. Số lượng tế bào não của người trưởng thành là

a)

10 tỉ

b)

1000 tỉ

c)

100 tỉ

d)

1 tỉ

13.

Câu 20. Cơ quan giúp cơ thể cảm nhận các kích thích từ môi trường là

a)

cảm giác.

b)

não.

c)

tủy sống.

d)

thận.

14.

Câu 22. Chúng ta ăn đường thấy ngọt, ăn muối thấy mặn là nhờ cơ quan

a)

thị giác.

b)

xúc giác.

c)

vị giác.

d)

khứu giác.

15.

Câu 25. Da người có thể cảm nhận

a)

Xúc giác;

b)

Nhiệt độ;

c)

Áp lực;

d)

Đau.

16.

Câu 26. Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng

a)

Giác mạc

b)

Đồng tử

c)

Thủy tinh thể

d)

Võng mạc

1)
2)
3)
4)
17.

Điều nào sau đây khi nói về chức năng của hệ thần kinh?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

Giúp cơ thể thích nghi với môi trường ngoài và môi trường trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh.

e)

Đảm bảo cơ thể là một khối thống nhất.

18.

Thành phần dẫn truyền xung thần kinh từ thụ cảm ánh sáng lên trung khu thị giác là

a)

thủy tinh thể

b)

màng mạch

c)

võng mạc

d)

dây thần kinh thị giác

19.

Nhờ khả năng điều tiết của ……. mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

thủy dịch

b)

thủy tinh thể

c)

dịch thủy tinh

d)

giác mạc

20.

Cấu tạo của tai không bao gồm

 

a)

tai ngoài

b)

tai giữa

c)

tai trong

d)

ốc tai

21.

Tai trong có các tế bào cảm thụ âm thanh nằm ở

 

a)

ốc tai

b)

xương tai

c)

màng nhĩ

d)

ống tai

22.

Sắp xếp con đường truyền âm thanh từ nguồn phát âm đến tế bào thụ cảm âm thanh ở ốc tai

a)

ống tai ngoài

b)

màng nhĩ

c)

xương tai giữa

d)

ốc tai

1)
2)
3)
4)
23.

Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa là do

a)

vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

vì trẻ em viêm họng thường ở bẩn.

24.

Ở tai giữa chúng ta tồn tại xương nào

a)

xương búa

b)

xương đe

c)

xương bàn đạp

d)

xương khớp

25.

Ở người, loại xương được gắn trực tiếp với màng nhĩ là

a)

xương bàn đạp

b)

xương đe

c)

xương búa

d)

xương đòn

26.

Vai trò của tai ngoài đối với khả năng nghe của con người là

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm.

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

27.

Thành phần không thuộc tai trong là

a)

ống bán khuyên

b)

ốc tai

c)

dây thần kinh số VIII

d)

màng nhĩ

28.

Các tế bào  thụ cảm thính giác nằm ở

a)

màng bên

b)

màng cơ sở

c)

màng tiền đình

d)

màng cửa bầu dục