WorksheetsChương 1 Nguyên Tử
Total questions: 65
Worksheet time: 36mins
Hạt không mang điện tích...
(a)
Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử...
(a)
Hạt mang điện tích âm...
(a)
Hạt mang điện tích dương...
(a)
Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân...
(a)
Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân...
(a)
Hạt bằng với giá trị số đơn vị điện tích của hạt nhân...
(a)
Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?
8
-8
+8
8+
Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử
7
14
21
28
Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?
4
3
2
1
Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
3
5
7
17
Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?
3
6
8
16
Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?
19
39
58
20
Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là?
A. na.
B. Na.
C. NA.
D. nA.
Nguyên tử nào sau đây là nhẹ nhất?
A. Hydrogen.
B. Oxygen.
C. Carbon.
D. Iron.
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng…
A. Số neutron trong hạt nhân.
B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong hạt nhân.
D. Số proton và số neutron trong hạt nhân.
Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng … trong nguyên tử theo hàng ngang
A. Số electron trong hạt nhân.
B. Số neutron trong hạt nhân.
C. Số electron lớp ngoài cùng.
D. Số lớp electron hạt nhân.
Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử sodium (Na) nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm (Al). X là
A. Mg.
B. Mg hoặc K.
C. K hoặc O.
D. Mg hoặc O.
Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen.
X là nguyên tố nào sau đây?
A. Ca.
B. S.
C. Na.
D. Mg.
Cho dãy các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm sau: Be, Mg, X, Sr, Ba, Ra. Nguyên tố X là:
A. C.
B. Cl.
C. Ca.
D. Na.
Ô nguyên tố cho biết thông tin gì về nguyên tố hóa học?
A. Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng hạt nhân.
B. Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng electron.
C. Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử.
D. Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử.
Nguyên tử Ca nặng hơn hay nhẹ hơn so với nguyên tử O?
A. Nặng hơn 0,4 lần.
B. Nhẹ hơn 2,5 lần.
C. Nhẹ hơn 0,4 lần.
D. Nặng hơn 2,5 lần.
Cho các ký hiệu hóa học sau: Na, ZN, CA, Al, Ba, CU. Các ký hiệu hóa học nào viết sai?
A. Na, ZN, CA.
B. Al, Ba, CU.
C. ZN, CA, Al.
D. ZN, CA, CU.
Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 98 amu. Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử X và 4 nguyên tử O. Ký hiệu hóa học của nguyên tố X?
A. N.
B. P.
C. S.
D. O.
Biết nguyên tố X có khối lượng phân tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?
A. Ca.
B. S.
C. Na.
D. Mg.
Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:
A. C, H, Na, Ca.
B. C, H, O, Na.
C. C, H, S, O.
D. C, H, O, N.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố natri (sodium) là
A. N.
B. Ca.
C. Na.
D. Cl.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) là
A. Ni.
B. Ag.
C. Fe.
D. S.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc (silver) là
A. Ag.
B. Ba.
C. Hg.
D. O.
Khối lượng nguyên tử của carbon là
A. 16 amu.
B. 12 amu.
C. 6 amu.
D. 24 amu.
Khối lượng nguyên tử của magnesium là
A. 16 amu.
B. 12 amu.
C. 6 amu.
D. 24 amu.
Khối lượng nguyên tử của aluminium là
A. 27 amu.
B. 12 amu.
C. 23 amu.
D. 56 amu.
Nhận định đúng nhất là
A. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.
B. Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
B. Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n), T (19p,19e, 20n). Trong số các nguyên tử trên có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Đồng (copper) và carbon là các
A. hợp chất.
B. hỗn hợp.
C. nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D. nguyên tố hoá học.
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?
A. MG.
B. Mg.
C. mg.
D. mG.
Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. 118.
B. 94.
C. 20.
D. 1 000 000.
Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố
A. phi kim.
B. đơn chất.
C. hợp chất.
D. khí hiếm.
Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố
A. phi kim.
B. đơn chất.
C. hợp chất.
D. khí hiếm.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Số ... là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học".
A. electron.
B. proton
C. neutron
D. neutron và electron
Hiện nay, số nguyên tố hoá học trong tự nhiên là
A. 110
B. 102
C. 98
D. 82
Kí hiệu hoá học của kim loại calcium là
A. Ca.
B. Zn.
C. Al.
D. C.
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có
A. cùng số neutron trong hạt nhân
B. cùng số proton trong hạt nhân
C. cùng số electron trong hạt nhân
C. cùng số proton và neutron trong hạt nhân
Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A. CL
B. cl
C. cL
D. Cl
Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một hàng trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là
Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử
Có cùng điện tích hạt nhân
Có cùng số electron
Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là
Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử
Có cùng điện tích hạt nhân
Có cùng số electron
Để xác định số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố dựa vào
Số hiệu nguyên tử
Số thứ tự của chu kì
Số thứ tự của nhóm
Ô nguyên tố
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
5
6
7
8
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Số proton trong hạt nhân nguyên tử X là
(a)
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
(a)
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Số lớp electron của nguyên tử X là
(a)
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Số electron trong nguyên tử X là
(a)
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn.
X là nguyên tố
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
Al, Si, As, He
S, Mg, Cl, Br
S, Cl, Ar, F
Se, P, S, O
Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
H, Ne, Ar, Xe
Ne, He, Kr, Xe
F, Cl, Br, I
Na, K, Rb, Cs
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều
khối lượng nguyên tử tăng dần
số electron lớp ngoài cùng tăng dần
điện tích hạt nhân tăng dần
từ kim loại đến phi kim
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
8 và 18.
18 và 8.
8 và 8.
8 và 32.
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
số proton trong hạt nhân nguyên tử.
số neutron trong nguyên tử.
số electron trong hạt nhân.
số proton và neutron trong hạt nhân.
Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Chất khí
Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
1
2
3
4
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
3
5
6
7
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố halogen?
Đều thuộc nhóm VIIIA
Chỉ tồn tại ở thể rắn
Có màu sắc đậm dần từ fluorine tới iodine
Có lợi đối với các sinh vật
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.
Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau.
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.
Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?
Nhóm kim loại kiềm
Nhóm kim loại kiềm thổ
Nhóm halogen
Nhóm nguyên tố khí hiếm
