NEW
Font size
Worksheetshdh-chuong11-12
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
1. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ thứ cấp?
a) Ram
a) USB flash disks
a) Magnetic tapes
a) Magnetic disks
1. Thuật toán định thời địa nào sẽ đáp ứng yêu cầu có khoảng di chuyển đầu đọc ngắn nhất?
a) SSTF
a) FCFS
a) SFFF
1. Thời gian để đọc đĩa (trong HDD) di chuyển đến cylinder chứa sector cần đọc được gọi là gì?
a) Seek time
a) Latecy
a) Arm time
a) Sector time
1. Mạng máy tính nào sử dụng nhiều giao thức lưu trữ hơn là giao thức mạng?
a) Storage area network
a) Local area network
a) Public area network
1. Đĩa cứng chứa phân vùng khởi động được gọi là gì?
a) Boot disk
a) End disk
a) Start-up disk
a) Hard disk
1. Những sector không còn dùng được trên đĩa cứng thường được gọi là gì ?
a) Bad blocks
a) Good blocks
a) Hard blocks
a) Hard blocks
1. Trong phần lớn các hệ thống máy tính, bootsstrap chứa ở đâu?
Rom
Ram
cache
HDD
1. Thiết bị nào lưu trữ thông tin bằng từ tính trên một đĩa?
a) HDD
a) HDD và CD/DVD
1. Tất cả đều đọc một đĩa cứng được gắn lên thiết bị nào sau đây để cùng di chuyển với nhau?
a) Disk arm
a) Spindle
a) Track
a) Cyclinder
1. Đặc trưng của RAID 5 là gì?
a) Khối parity phân bố trên mọi đĩa cứng.
a) Không sử dụng parity ghi bản sao lên 2 đĩa.
a) Cả hai đáp án trên điều đúng
a) Cả hai đáp án trên điều sai
1. Đặc trưng cảu RAID 6 là gì?
a) Sử dụng 2 khối parity đọc lập
a) Chia dữ liệu ra ghi nhận nhiều đĩa cứng
Khối parity phân bố trên mọi đãi cứng
a) Sao y đãi cứng
1. RAID nào sao đây có sử dụng bít kiểm tra parity để bảo vệ dữ liệu?
a) RAID 4
a) RAID 1+0
a) RAID 3
a) RAID 5
1. Quá trình thay thế khối đĩa bị hổng (bad block) không thể hoàn toàn tự động bởi vì sao?
Dữ liệu trong khối đĩa hỏng thường bị mất
a) Dữ liệu trong khối đĩa hỏng không thể thay thế
Khối đĩa hỏng không chứa dữ liệu
a) Đĩa cứng không hoạt động nếu có khối đĩa hỏng
1. RAID mức 1 có đặc điểm gì?
a) Sao y các đĩa cứng với nhau
a) Chia dữ liệu ghi trên nhiều đãi cứng
a) Chia dữ liệu thành nhiều ổ lưu trữa
Chép các tệp dữ liệu trên một thanh ghi nhất định
1. Số lượng đĩa cứng tối thiểu để áp dụng RAID1 là bao nhiêu?
2
3
4
5
1. Trong các RAID sau đây, RAID nào cung cấp nhiều nhất dung lượng khả dụng cho người dùng?
a) RAID 0
a) RAID 1
a) RAID 3
a) RAID 0
1. Chương trình nào khởi tạo các đặc tính của hệ thống như là các thanh ghi CPU, các điều khiển thiết bị và nội dung bộ nhớ chính. Rồi khởi động hệ điều hành?
a) Bootstrap
a) Bootloader
a) Main
a) ROM
1. Thời gian mean time để bị lỗi một đĩa cứng là 200.000 giờ . Nếu một mảng sử dungj năm đĩa cứng như vậy thì mean time to failure (mttf) cảu mảng này là bao nhiêu giờ ?
a) 40.000 giờ
a) 50.000 giờ
a) 55.000 giờ
a) 60.000 giờ
1. Một mảng nhiều đĩa cứng sẽ dễ xảy ra nhiều hỏng hóc hơn là một đĩa cứng độc lập. Vậy cấu trúc RAID có thể bảo vệ dữ liệu tốt hơn một đĩa cứng đọc lập bằng cách nào?
a) Áp dụng sao y đãi cứng và khối parity
a) Chia dữ liệu ra ghi trên nhiều đĩa cứng
Sử dụng các đĩa cứng chất lượng hơn
a) Sử dụng phần cứng chuyên dụng
1. Hai bước mà hệ điều hành thực hiện để một đĩa cứng có thể bắt đầu sử dụng là gì?
a) Phân vùng đĩa, sau đó phân vùng dạng luận lý
a) Chia ô nhớ cho nhiều ổ đĩa
a) Phân vùng đĩa, trước khi phân vùng dạng luận lý
Tách các vùng nhớ thành độc lập
1. Thông tin cung cấp cho bộ điều khiển đĩa chứa trong một sector là mảng thông tin gì?
a) Error correcting codes(ECC) và sector number
a) Ain section và disk identifier
a) Sector number và main section
a) Disk identifier và sector number
1. Thời gian để mặt đĩa quay để đầu đọc đến được sector mong muốn đọc /ghi được gọi là ?
a) Rotetional latency
a) Locational latency
a) Tất cả đáp án trên
1. Băng thông đĩa cứng là gì/
a) Tổng số byte được truyền sẻ chia cho tổng thời gian giữa yêu cầu dịch vụ đầu tiên và hoàn thành lần chuyển cuối cùng
a) Tổng thới v gian giữa yêu cầu dịch vụ đầu tiền và hoàn thành lần chuyển cuối cùng
a) Tổng số byte được truyền
a) Là tốc độ hay ghi của đĩa cứng tùy vào việc đọc nhanh hơn hay ghi nhanh hơn
1. Mỗi khi tiến trình cần đọc hay ghi với một đĩa cứng, nó cần phải làm gì?
a) Gửi lời gọi hệ thống đến hệ điều hành
a) Gửi lời gọi hệ thống đến CPU
Gửi yêu cầu đến đĩa cứng
a) Tạo 1 liên kết đến đĩa cứng và bắt đầu đọc và ghi
1. Hệ thống nào sau đây có thể áp dụng RAID05?
3 nhóm đĩa, mỗi nhóm đĩa có 2 đĩa cứng
2 nhóm đĩa, mỗi nhóm đĩa có 2 đĩa cứng
a) 3 nhóm đĩa, mỗi nhóm đĩa có 3 điã cứng
1. Cho hàng chờ đĩa với yêu cầu I/O trên các cyclinder sau đây: 98 183 37 122 14 124 65 67 , giải thuật định thời đĩa FCFS (first come first server) được áp dụng tổng số cyclinder mà đầu đọc sẽ di chuyển qua là bao nhiêu, giả sử rằng đầu đọc ban đầu nằm ở cyclinder 53?
640
570
860
440
1. Cho hàng chờ đĩa với yêu cầu I/O trên các cyclinder sau đây: 98 183 37 122 14 124 65 67 , giải thuật định thời đĩa SSTF(Shortest seek time first) được áp dụng tổng số cyclinder mà đầu đọc sẽ di chuyển qua là bao nhiêu, giả sử rằng đầu đọc ban đầu nằm ở cyclinder 53?
236
367
465
1000
1. Đầu đọc bắt đầu từ một hướng, đáp ứng các yêu cầu I/O mà nó bắt gặp trên đường di chuyển. Khi đến vành đĩa (or tâm đĩa) đầu đọc đảo chiều di chuyển rồi tiếp túc đáp ứng yêu cầu I/O. đó là mô tả cảu giải thuật định thời đĩa nào?
a) C-scan
a) Scan
a) Look
a) C-look
1. Đầu đọc di chuyển qua lại, mỗi chiều di chuyển đáp ứng yêu cầu ở cyclinder xa nhất rồi đảo chiều mà không phải di chuyển đến tâm đĩa hay đĩa hay vành dai. Đó là mô tả cảu giải thuật nào?
a) C-scan
a) Scan
Look
a) C-look
1. Đầu đọc bắt đầu từ một hướng, đáp ứng yêu cầu I/O mà nó gặp được trên đường nó di chuyển, khi đến vành đĩa (or tâm đĩa ) đầu đọc di chuyển trở về phía bên kia mà nó không đáp ứng được yêu cầu I/O trong quá trình này. Đó là mô tả cảu giải thuật định thời nào?
a) C-scan
a) Scan
a) Look
a) C-look
1. Nếu một vài thiết bị sử dụng các dây dẫn truyền nhân dữ liệu với nhau bên trong một máy tính, kết nói đó được gọi là gì?
a) Bus
a) Monitor
a) Wirefull
a) CPU
1. Khi thiết bị A có sử dụng cáp lien lạc với thiết bị B, và thiết bị B cũng có cáp liên lạc với thiết bị c, thiết bị c được cấm vào một cổng phù hợp trên máy tính. Sự sắp xếp vùa nêu gọi là?
a) Daisy chain
Port
a) Bus
a) Cable
1. Cơ chế phần cứng cho phép một thiết bị gửi tín hiệu báo đến CPU được gọi là ?
a) Interrupt
a) Polling
a) Driver
a) Controlling
1. Tập hợp các đường dây dẫn và các giao thức gửi nhận thông điệp trên các đường dây đó được gọi là gì?
a) Bus
a) Port
a) Cable
a) Wirefull
1. Phần cứng I/O bao gồm những gì?
a) Bus, controller, cổng I/O và thanh ghi
CPU, Thiết bị I/O
Thiết bị I/O controller và các giao thức truyền nhận
a) Thiết bị I/O ,Bus
1. Tập hợp các thiết bị vận hành cổng giao tiếp , bus và thiêts bị được gọi là gì?
a) Controller
a) I/O
a) Monitor
a) Fram
1. Cung cấp một giao diện truy xuất thiết bị đồng nhất tới hệ thống nhập xuất bên dưới là trách nhiêmj của bộ phânj nào ?
a) Driver của thiết bị
a) Thiết bị
a) Bus
a) Hệ thống nhập suất
1. Một cổng I/O thông thường có 4 thanh ghi, bao gồm thanh ghi trạng thái(status), thanh ghi điều khiển (control) và 2 thanh ghi nào sau đầy?
a) Data in, data out
a) Data divers
a) Data controller
1. Thanh ghi nào được máy tính ghi để gửi dữ liệu ra?
a) Data in, data out
a) Data divers
a) Data controller
a) Data out
1. Thiết bị CPU gửi ra sau khi hoàn thành xử lí một câu lệnh (chỉ thị) được gọi là ?
a) Interrupt request line
a) Interrupt bus
a) Interrupt controll
1. Có thể phân loại đường dây yêu cầu ngắt như thế nào?
a) Ngắt không có mặt nạ (nonmaskable interrupts)
a) Ngắt bị khóa(blocked interrupts)
a) Ngắt có mặt nạ(maskable interrupts)
a) Ngắt mặt nạ hay không(maskable and nonmaskable interrupts)
1. Bộ phận nào đảm nhiệm vai trò phát hiện xử lí do cảu một ngắt, thực hiện thì các thao tác cần thiết và gửi kết quả đến CPU để rCPU phản hồi ngắt vừa xảy ra?
a) Interrupt request line
a) Interrupt bus
a) Interrupt controll
a) Interrupt heandler
1. Loại ngắt nào được dùng cho những sự kiện như là lỗi “bộ nhớ bị lỗi không thể phục hồi’’?
a) Ngắt không có mặt nạ (nonmaskable interrupts)
a) Ngắt bị khóa(blocked interrupts)
Ngắt có mặt nạ(maskable interrupts)
1. Thanh ghi “data-in” cảu cổng I/O được sử để làm gì?
a) Đọc bởi máy tính để lấy dư liệu vào
a) Đọc bởi bộ điều khiển để lấy dữ liệu vào
a) Đọc bởi nhiều thiết bị
a) Đọc bởi thanh ghi có sẵn trong bộ nhớ
1. Bit nào được máy tính thiết lập khi lệnh cần được thực thi bộ, bộ điều khiển nhập xuất?
a) Command - ready
a) Status
a) Write
a) Control
1. Một phần cứng được truy xuất thông qua việc đọc ghi trên vùng bộ nhớ cụ thể cấp trước là mô tả cảu kỷ thuật nào?
a) Memory-mapped I/O
a) Memory-cracked I/O
a) Data overload
1. Loại thiết bị nào cần driver để hệ điều hành có thể giao tiếp với chúng?
a) Mọi loại thiết bị
a) Mọi loại thiết bị
a) Chỉ có thiết bị kiểu block
a) hỉ có thiết thiết bị kiểu network
a) Chỉ có thiết bị kiểu character
1. Phần cứng nào kích hoạt một số thao tác sau các lệnh nhất định hoàn tất?
a) Programmable interval timer
a) Interrupt timer
a) Fram timer
1. Bộ điệm (buffer ) nào sau đây lưu trữ tmj thời dữ liệu ra cho một thiết bị?
a) Spool
a) Output
a) Status
a) Magic
