wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiên nhiên ảnh hưởng sâu sắc của biển

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

A. Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

B. Cửu Long và Sông Hồng.

c)

C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

2.

Câu 2: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

3.

Câu 3: Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.

b)

C. Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.

c)

B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

d)

A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

4.

Câu 4: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

b)

C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

c)

A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

d)

D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

5.

Câu 5: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.

c)

C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.

d)

D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.

6.

Câu 6: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

b)

A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.

c)

B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

d)

C. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.

7.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

D. Phía bắc và phía tây là lục địa.

8.

Câu 8: Biển Đông là một vùng biển

a)

A. diện tích không rộng.

b)

B. có đặc tính nóng ẩm.

c)

C. mở rộng ra Thái Bình Dương.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

9.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

A. Là biển rộng.

b)

B. Là biển tương đối kín.

c)

C. Là biển lạnh.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

10.

âu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

b)

B. Làm cho khí hậu khô hạn.

c)

C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

D. Mang lại lượng mưa lớn.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

12.

Câu 1: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

A. độ mặn không lớn.

b)

B. có nhiều dòng hải lưu.

c)

C. nóng ẩm quanh năm.

d)

D. biển tương đối lớn.

13.

Câu 2: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

A. nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a

b)

B. bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

c)

C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. trong năm thủy triều biến động theo mùa.

14.

Câu 3: Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho

a)

A. biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định.

b)

B. nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa.

d)

D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

15.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.

b)

B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.

d)

D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.

16.

Câu 5: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

17.

Câu 6: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?

a)

A. Đất đai.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Khí hậu.

d)

D. Sông ngòi.

18.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?

a)

A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.

c)

C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

D. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

19.

Câu 8: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm

a)

A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.

b)

B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

c)

C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.

d)

D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

20.

Câu 9: Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực

b)

B. Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

21.

Câu 10: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

A. vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.

b)

B. đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

c)

C. dạng địa hình khác nhau ở ven biển.

d)

D. đầm phá và các bãi cát phẳng.

22.

Câu 12: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.

b)

B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

23.

Câu 13: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều rộng.

b)

B. Bờ biển dài, có nhiều ngư trường lớn.

c)

C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

24.

Câu 14: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do

a)

A. môi trường nước ô nhiễm.

b)

B. mở rộng đất nông nghiệp.

c)

C. khai thác rừng lấy gỗ, củi.

d)

D. biến đổi khí hậu toàn cầu.

25.

Câu 15: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình cao.

b)

B. độ ẩm không khí lớn.

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. sự phân mùa khí hậu.

26.

Câu 16: Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

A. khai thác hải sản.

b)

B. làm muối.

c)

C. nuôi trồng thủy sản.

d)

D. chế biến thủy sản.

27.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?

a)

A. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.

b)

B. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Biển tương đối kín.

d)

D. Có thềm lục địa rộng.

28.

Câu 18: Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

vB. Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

A. Cao và giảm dần từ bắc vào Nam.

c)

C. Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.

d)

D. Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.

29.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?

a)

A. Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

C. Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.

d)

. Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.

30.

Câu 2: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

a)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

B. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

31.

Câu 3: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

A. rừng ngập mặn.

b)

B. trên đất phèn.

c)

C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.

d)

D. rừng trên đảo và rạn san hô.

32.

Câu 4: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

B. độ ẩm không khí cao.

b)

A. nhiệt độ trung bình cao.

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. sự phân mùa khí hậu.

33.

Câu 6: Biểu hiện khép kín của Biển Đông là

a)

B. hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

A. vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo.

c)

C. biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.

d)

D. vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.

34.

Câu 1: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

A. sản xuất muối.

b)

B. nuôi cá.

c)

C. đánh bắt cá biển.

d)

D. nuôi tôm.

35.

Câu 2: Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

C. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện

b)

A. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.

c)

B. Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.

d)

D. Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.