WorksheetsBài Quiz Lí
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng
a)
A. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
b)
B. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
c)
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
d)
D. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian
2.
Câu 2. Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học
a)
A. Sóng cơ học truyền môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng
b)
B. Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất
c)
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường
d)
D. Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất
3.
Câu 3. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
a)
A. Môi trường truyền sóng
b)
B. Phương dao động của phần tử vật chất
c)
C. Vận tốc truyền sóng
d)
D. Phương dao động và phương truyền sóng
4.
Câu 4. Sóng ngang
a)
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
B. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
c)
C. Không truyền được trong chất rắn
d)
D. Truyền được trong chất rắn, chât lỏng và chất khí
5.
Câu 5. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?
a)
A. Nằm theo phương ngang
b)
B. Vuông góc với phương truyền sóng
c)
C. Nằm theo phương thẳng đứng
d)
D. Trùng với phương truyền sóng
6.
Câu 6. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?
a)
A. Nằm theo phương ngang
b)
B. Nằm theo phương thẳng đứng
c)
C. Theo phương truyền sóng
d)
D. Vuông góc với phương truyền sóng
7.
Câu 7. Sóng dọc
a)
A. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí
b)
B. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
c)
C. Truyền được qua chân không
d)
D. Chỉ truyền được trong chất rắn
8.
Câu 8. Bước sóng λ của sóng cơ học là:
a)
A. là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng
b)
B. là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
c)
C. là quãng đường sóng truyền được trong 1s
d)
D. là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng
9.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng?
a)
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
b)
B. Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn
c)
C. Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
d)
D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng
10.
Câu 10. Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là (, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là:
a)
A. nλ
b)
B. (n- 1)λ
c)
C. 0,5nλ
d)
D. (n+1)λ
11.
Câu 11. Coi môi trường truyền sóng là lý tưởng. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền năng lượng truyền sóng trong không gian từ một nguồn điểm.
a)
A. Khi sóng truyền trong mặt phẳng thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ bậc nhất với khoảng cách
b)
B. Khi sóng truyền trong không gian thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ với bậc hai khoảng cách
c)
C. Khi sóng truyền theo một phương thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng không đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn
d)
D. Quá trình truyền sóng tất cả mọi điểm của môi trường vật chất đều có năng lượng như nhau
12.
Câu 12. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
a)
A. Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.
b)
B. Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.
c)
C. Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng.
d)
D. Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau.
13.
Câu 13. Chọn trả lời sai
a)
A. Sóng cơ học là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
b)
B. Sóng cơ học là sự lan truyền các phần tử trong một môi trường.
c)
C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.
d)
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với bước sóng là.
14.
Câu 14. Sóng dọc (sóng cơ) truyền được trong các môi trường nào?
a)
A. Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
b)
B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
c)
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
d)
D. Không truyền được trong chất rắn.
15.
Câu 15. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
b)
B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
c)
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
D. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
16.
Câu 16. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Tần số sóng.
b)
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
c)
C. Biên độ của sóng.
d)
D. Bước sóng.
17.
Câu 17. Quá trình truyền sóng là:
a)
A. quá trình truyền pha dao động.
b)
B. quá trình truyền năng lượng.
c)
C. quá trình truyền phần tử vật chất.
d)
D. Cả A và B
18.
Câu 18. Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng của sóng đó không phụ thuộc vào
a)
A. Tốc độ truyền của sóng
b)
B. Chu kì dao động của sóng.
c)
C. Thời gian truyền đi của sóng.
d)
D. Tần số dao động của sóng
19.
Câu 19. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
a)
A. f =T1 =λV
b)
B. v = f1 =λT
c)
C. λ =VT =Vf
d)
D. λ =TV =V.f
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
a)
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
b)
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
c)
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
d)
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
21.
Câu 21. Một quan sát viên đứng ở bờ biện nhận thấy rằng: khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 12m. Bước sóng là:
a)
A. 2m
b)
B. 1,2m.
c)
C. 3m
d)
D. 4m
22.
Câu 22. Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận giá trị nào?
a)
A. 8m
b)
B. 24m
c)
C. 4m
d)
D. 12m
23.
Câu 23. Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Lá thép dao động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
a)
A. v = 100cm/s
b)
B. v = 50cm/s
c)
C. v = 10m/s
d)
D. 0,1m/s
24.
Câu 24. Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì 0,5s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5m. Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
a)
A. 1,5m/s
b)
B. 1m/s
c)
C. 2,5m/s
d)
D. 1,8m/s
25.
Câu 25. Một dây đàn hồi căng ngang. Cho một đầu dao động theo phương thẳng đứng với chu kì 2s thì trên dây có sóng truyền đi. Sau thời gian 0,3s dao động truyền đi được 1,5 m. Tìm bước sóng?
a)
A. 2,5m
b)
B. 10m
c)
C. 5m
d)
D. 4m
26.
Câu 25. Hai nguồn kết hợp là nguồn phát sóng:
a)
A. Có cùng tần số, cùng phương truyền
b)
B. Cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi theo thời gian
c)
C. Có cùng tần số, cùng phương dao động, độ lệch pha không đổi theo thời gian
d)
D. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian
27.
Câu 26. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
a)
A. lệch pha nhau góc π/3
b)
B. cùng pha nhau
c)
C. ngược pha nhau.
d)
D. lệch pha nhau góc π/2
28.
Câu 27. Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k ( Z) là:
a)
A. d2 – d1 = kλ
b)
B. d2 – d1 = 2kλ
c)
C. d2 – d1 = (k+1/2)λ
d)
D. d2 – d1 = kλ/2
29.
Câu 28. Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k ( Z) là:
a)
A. d2 – d1 = kλ
b)
B. d2 – d1 = 2kλ
c)
C. d2 – d1 = (k+1/2)λ
d)
D. d2 – d1 = kλ/2
30.
Câu 29. Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng lên 2 lần.
b)
B. Không thay đổi.
c)
C. Giảm đi 2 lần.
d)
D. Tăng lên 4 lần.
31.
Câu 30. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha. Ta quan sát được hệ các vân đối xứng. Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì
a)
A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi.
b)
B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại cũng lớn hơn.
c)
C. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau.
d)
D. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực đại giảm xuống, vân cực tiểu tăng lên
32.
Câu 31. Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f = 50Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S1M = 14,75cm, S2M = 12,5cm và S1N = 11cm, S2N = 14cm. Kết luận nào là đúng:
a)
A. M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu
b)
B. M, N dao động biên độ cực đại
c)
C. M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại
d)
D. M, N dao động biên độ cực tiểu
33.
Câu 32. Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều là: u = 2cos(40(t) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?
a)
A. 12cm
b)
B. 40cm
c)
C. 16cm
d)
D. 8cm
34.
Câu 33. Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 15Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
a)
A. 18cm/s
b)
B. 21,5cm/s
c)
C. 24cm/s
d)
D. 25cm/s
35.
Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Hiệu khoảng cách từ M đến A, B là 2 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng
a)
A. 10cm/s
b)
B. 20cm/s
c)
C. 30cm/s
d)
D. 40cm/s
36.
Câu 35. Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt thoáng của một chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp cùng pha S1, S2. Tần số dao động của mỗi nguồn là f = 40 Hz. Một điểm M nằm trên mặt thoáng cách S2 một đoạn 8cm, S1 một đoạn 4cm. giữa M và đường trung trực S1S2 có một gợn lồi dạng hypebol. Biên độ dao động của M là cực đại. Vận tốc truyền sóng bằng
a)
A. 1,6m/s
b)
B. 1,2m/s
c)
C. 0,8m/s
d)
D. 40cm/s
37.
Câu 36. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f. Tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30 cm/s. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 20cm và BM = 15,5 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động của 2 nguồn A và B có giá trị là:
a)
A. 20 Hz
b)
B. 13,33 Hz
c)
C. 26,66 Hz
d)
D. 40 Hz
38.
Câu 37. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:
a)
A. Cùng pha.
b)
B. Ngược pha.
c)
C. Vuông pha.
d)
D. lệch pha 4π
39.
Câu 38. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:
a)
A. Vuông pha.
b)
B. lệch pha góc 4π
c)
C. Cùng pha.
d)
D. Ngược pha.
40.
Câu 39. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
A. một phần tư bước sóng.
b)
B. một bước sóng.
c)
C. nửa bước sóng.
d)
D. hai bước sóng.
41.
Câu 40. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
a)
A. một nửa bước sóng.
b)
B. một bước sóng.
c)
C. một phần tư bước sóng.
d)
D. một số nguyên lần b/sóng.
42.
Câu 41. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
A. một số nguyên lần bước sóng.
b)
B. một nửa bước sóng.
c)
C. một bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
43.
Câu 42. Chọn sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
a)
A. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
b)
B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
c)
C. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
d)
D. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha
44.
Câu 43. Một sợi dây đã được kéo căng dài 2l, có các đầu M và N cố định. Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < l) như nhau. Dao động tại các điểm A và B sẽ
a)
A. có biên độ bằng nhau và cùng pha
b)
B. có biên độ khác nhau và cùng pha
c)
C. có biên độ khác nhau và ngược pha nhau
d)
D. có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
45.
Câu 44. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
a)
A. Một số nguyên lần bước sóng.
b)
B. Một số nguyên lần phần tư bước sóng.
c)
C. Một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
46.
Câu 45. Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là
a)
A. 50 cm/s.
b)
B. 1 m/s.
c)
C. 1 cm/s.
d)
D. 10 cm/s.
47.
Câu 46. Hai sóng chạy có vận tốc 750m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ một nút N đến nút thứ N + 4 bằng 6m. Tần số các sóng chạy bằng
a)
A. 100 Hz
b)
B. 125 Hz
c)
C. 250 Hz
d)
D. 500 Hz
48.
Câu 47. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là:
a)
A. 50 m/s
b)
B. 100 m/s
c)
C. 25 m/s
d)
D. 75 m/s
49.
Câu 48. Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s.
a)
A. 50Hz
b)
B. 25Hz
c)
C. 200Hz
d)
D. 100Hz
50.
Câu 49. Dây AB = 30cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại N cách B 9cm là nút thứ 4 (kể từ B). Tổng số nút trên dây AB là:
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 12
51.
Câu 50. Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f= 500 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là?
a)
A. 50 m/s.
b)
B. 100m/s.
c)
C. 25 m/s.
d)
D. 150 m/s.
52.
Câu 51. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm
a)
A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí
b)
B. Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc
c)
C. Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang
d)
D. Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz
53.
Câu 52. Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng:
a)
A. làm tăng độ cao và độ to âm
b)
B. Giữ cho âm có tần số ổn định
c)
C. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
d)
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
54.
Câu 53. Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2 s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
a)
A. Hạ âm
b)
B. Siêu âm
c)
C. Tạp âm
d)
D. Nghe được
55.
Câu 54. Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung
a)
A. Cùng tần số
b)
B. Cùng biên độ
c)
C. Cùng truyền trong một môi trường
d)
D. Hai nguồn âm cùng pha dao động
56.
Câu 55. Điều nào sai khi nói về âm nghe được
a)
A. Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như: rắn, lỏng, khí
b)
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
c)
C. Sóng âm không truyền được trong chân không
d)
D. Vận tốc truyền sóng âm không phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
57.
Câu 56. Những yếu tố nào sau đây: yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc I.Tần số II. Biên độ III. Phương truyền sóng IV. Phương dao động
a)
A. I, III
b)
B. II, IV
c)
C. I, II
d)
D. II, IV
58.
Câu 57. Sóng âm nghe được là sóng cơ học dọc có tần số nằm trong khoảng.
I.Tần số
II. Biên độ
III. Phương truyền sóng
IV. Phương dao động
a)
A. 16Hz đến 2.104 Hz
b)
B. 16Hz đến 20MHz
c)
C. 16Hz đến 200KHz
d)
D. 16Hz đến 2KHz
59.
Câu 58. Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về:
a)
A. Độ cao
b)
B. Âm sắc
c)
C. Cường độ
d)
D. Về cả độ cao, âm sắc
60.
Câu 59. Cảm giác âm phụ thuộc vào
a)
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm
b)
B. Nguồn âm và tai người nghe
c)
C. Tai người và môi trường truyền
d)
D. Nguồn âm - môi trường truyền và tai người nghe
61.
Câu 60. Chọn đúng
a)
A. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén,giãn
b)
B. Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch
c)
C. Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch
d)
D. Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch và biến dạng nén, giãn
100 %
