wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Y học

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định của vtm D? nếu là vtm D thì không có đ/a còn nếu là vtm B:

a)

Thiếu máu do các nguyên nhân

b)

Thiếu máu Biermer

c)

Thiếu máu ở phụ nữ có thai

d)

Thiếu máu do giun móc

2.

Morphin được chỉ định dùng trong trường hợp

a)

Giảm đau chấn thương não

b)

Giảm đau ở ung thư giai đoạn cuối

c)

Đầu do viêm khớp

d)

Đau bụng kinh

3.

Thuốc giãn cơ trung ương nào sau đây tác động chủ yếu lên hệ thống lưới (đ/s)

a)

Clorpromazin.

b)

clopheniramin

c)

Tetrazepam.

d)

Alimemazin

e)

Diazepam.

4.

Thuốc chống động kinh tác dụng theo cơ chế nào

a)

tăng hoạt hóa

b)

đa cơ chế

c)

Ức chế kênh Ca++ màng tế bào

d)

Ức chế kênh Na+ màng tế bào

5.

Thuốc hạ áp nào sau đây có thời gian tác dụng kéo dài và ổn định nhất

a)

Verapamil

b)

Amlodipin

c)

Diltizem

d)

nifedipin

6.

Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sự phong tỏa beta- adrenecgic

a)

Có thật khi phế quản

b)

Làm hạ đường huyết

c)

Viêm phúc mạc xơ cứng

d)

Hội chứng Raynaud

7.

Tác dụng tăng huyết áp của noradrenalin, chủ yếu là do

a)

Kích thích trung tâm vận mạch

b)

co mạch máu mạnh

c)

hạn chế phản xạ giảm áp dây X

d)

tăng sức co bóp cơ tim

8.

Thuốc giảm họ trung ương gồm: đ/ss

a)

Pholcodin

b)

Dextromethorphan

c)

alimemazin

d)

Benzonatat

e)

Codein

9.

ở nồng độ rượu bao nhiêu thì tốt cho tiêu hóa khi dùng 1 lượng thích hợp

a)

10°- 20

b)

20-30°

c)

Dưới 10

d)

30°-40°

10.

Không được phối hợp paracetamol với các thuốc (đ/s)

a)

Codein

b)

Isoniazid

c)

Rifampicin

d)

Amoxicillin

e)

Ibuprofen

11.

Chỉ định nào sau đây không phải của thuốc hủy B adrenergic

a)

Cơn đau thắt ngực

b)

Loạn nhịp tim

c)

Loạn nhịp tim trên bệnh nhân tăng huyết áp

d)

Suy tim mạn tính trên tăng huyết áp

12.

Tác dụng của Morphin trên tuần hoàn khi dùng liều điều trị

a)

Hạ huyết áp tối đa

b)

ít ảnh hưởng đến huyết áp

c)

Hạ huyết áp tối thiểu

d)

Hạ huyết áp tối đa và tối thiểu

13.

Chỉ định của Lorperamid là:

a)

Rối loạn chức năng ruột.

b)

Tiêu chảy cấp không do nhiễm khuẩn

c)

Giảm đau, chống hấp phụ các chất độc trong tiêu chảy.

d)

Tiêu chảy cấp do nhiễm khuẩn

e)

Tiêu chảy mạn do viêm đại tràng

14.

Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1 là: Đ/S

a)

Fexofenadine

b)

Diphenhydramin

c)

Promethazin

d)

Clopheniramin

e)

Loratadin

15.

Hydralazin không có chỉ định hạ áp với

a)

Tăng huyết áp vừa không đáp ứng thuốc liệt hạch

b)

Tăng huyết áp vừa và nặng không đáp ứng với thuốc lợi niệu

c)

Tăng huyết áp con

d)

Tăng huyết áp ở thời kỳ mang thai

16.

Tác dụng của Mebendazol:

a)

Td trên giai đoạn trưởng thành của giun.

b)

TD trên các loại giun và sán

c)

td trên giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của giun đũa,..

d)

diệt được trứng của sán

17.

Thay H ở C5 của acid barbituric bằng 1 gốc phenyl sẽ được thuốc có tác dụng nào

a)

gây ngủ mạnh hơn

b)

chống co giật

c)

gây mê đường tĩnh mạch

d)

tác dụng giảm đau

18.

Sự phối hợp thuốc lợi niệu nào sau đây là hợp lí : đ/s

a)

hydrochlothiazide + idapamid

b)

amilorid + furocemid

c)

hydochlothiazid + Triamteren

d)

Triamteren + amilorid

e)

hydrochlothiazid + amilorid

19.

Các thuốc điều trị táo bón là đ/s

a)

Loperamid

b)

actapulgite

c)

sorbitol

d)

lactulose

e)

macrogol

20.

Thiếu vtm B6 sẽ gây bệnh nào

a)

Scorbut

b)

viêm da và niêm mạc

c)

viêm dây thần kinh ngoại vi

d)

Pelligra

21.

Dexamethason ko được lựa chọn hàng đầu cho viêm mãn tính vì: đ/s

a)

tăng tỉ lệ mất xương

b)

thời gian tác dụng ngắn

c)

tác dụng chống viêm kém hydrocortison

d)

thuốc ức chế mạnh sự tăng trưởng

e)

ức chế trục: dưới đồi- tuyến yên- vỏ thượng thận

22.

chống chỉ định của kháng histamin H1 thế hệ 1: đ/s

a)

tăng nhãn áp

b)

hen phế quản

c)

bệnh nhân đang vận hành tàu xe

d)

cao huyết áp

e)

tắc nghẽn đường niệu

23.

thuốc ức chế enzym chuyển ko có chống chỉ định trong trường hợp nào sau

a)

người mang thai

b)

hẹp động mạch chủ nặng

c)

suy tim sung huyết

d)

suy thận có K+ tăng

24.

chuyển hóa thuốc là

a)

quá trình biến đổi của thuốc trong cơ thể dưới ảnh hưởng của enzym

b)

là quá trình biến đổi của thuốc tạo nên chất có hiệu lực

c)

là quá trình xảy ra duy nhất tại gan

d)

là quá trình phân bố thuốc tới các cơ quan

25.

hiệu lực lợi tiểu theo thứ tự tăng dần: đ/s

a)

mantinol > chlothalidon > amilorid

b)

amilorid > idapamid > spironolacton

c)

furocemid > hydrochlothiazid > amilorid

d)

spirolacton > chlorthadilon > amilorid

e)

furocemid > idapamid > spironolacton

26.

đặc điểm tác dụng trên cơ quan và tuyến của corticoid là đ/s

a)

giảm sx chất nhầy ở niêm mạc dạ dày

b)

ức chế tái tạo tổ chức hạt ở vết thương

c)

an thần, dịu thần kinh

d)

tăng tạo tế bào bạch cầu

e)

tăng tạo tiểu cầu

27.

tác dụng của Diloxanid trên amip

a)

td tốt với thể hoạt động ăn hồng cầu nhỏ tại mô

b)

td tốt vs thể kén tại ruột

c)

td tốt với thể hoạt động ăn hồng cầu nhỏ tại ruột

d)

td tốt với thể kén tại mô

28.

những thuốc nên uống cùng nhiều nước: đ/s

a)

thuốc có dẫn xuất chuyển hóa dễ kết tinh tại thận

b)

thuốc trung hòa acid dạ dày

c)

thuốc bao vết loét dạ dày

d)

thuốc tẩy

e)

thuốc điều trị giun sán

29.

thuốc giãn cơ trung ương làm giảm trương lực cơ do

a)

ức chế trung tâm duy trì trương lực

b)

giảm lượng K+ nhập bào

c)

giảm lượng K+ nội bào

d)

ức chế bản vận động cơ vân

30.

nhóm ức chế bơm proton ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả hơn nhóm kháng histamin H2 vì

a)

ko bị dịch vị phá hủy và làm mất tác dụng

b)

chặn được các nguyên nhân làm tăng tiết acid

c)

có thêm tác dụng trung hòa dịch vị

d)

thời gian bán thải dài hơn

31.

quá trình viêm thường kèm theo triệu chứng: đ/s

a)

sưng

b)

nóng

c)

đỏ đau

d)

máu ít đến các tổ chức viêm

e)

các mạch máu co lại

32.

thuốc nào sau đây gây nhiều TDKMM với cxk nhất

a)

hydrocortison tiêm

b)

fluometason dạng bôi

c)

prednisolon dạng tiêm

d)

triamcinolon chậm

33.

cơ chế chống dị ứng của corticoid

a)

ức chế dòng BC đa nhân

b)

tranh chấp với histamin H1

c)

ngăn cản các histamin gắn vào receptor của nó

d)

làm giảm giải phóng histamin,bradykinin

34.

đặc điểm DDH nhóm phenicol

a)

thải nguyên dạng

b)

thấm tốt vào dịch não tủy khi màng não bị viêm

c)

hấp thu kém qua tiêu hóa

d)

ko thấm qua rau thai

35.

sốc phản vệ thường xảy ra khi dung vtm b1 theo đường nào

a)

uống

b)

tiêm bắp

c)

tiêm dưới da

d)

tiêm tĩnh mạch

36.

TDKMM của sắt

a)

hạ huyết áp

b)

dị ứng ngoài da

c)

tổn thương ống thận

d)

táo bón

37.

ưu điểm của chlothlidon hơn clorothiazid ở

a)

ít tdkmm trên ống thận

b)

thời gian bán thải dài hơn, ít kết tập tiểu cầu

c)

giảm nguy cơ hạ huyết áp tư thế đứng

d)

sd được trong huyết áp cơn

38.

những thuốc nào sau đây ko có tác dụng chọn lọc trên tim nhưng có td ổn định màng tế bào cơ tim

a)

acebutolol, metoprolol

b)

propranolol, oxprenolon

c)

atenolon, propanolon

d)

atenolon, acebutolon

39.

ks ko thuộc nhóm 5 nitroimidazol

a)

tinidazol

b)

metronidazol

c)

secnidazol

d)

Josamycin

40.

thuốc mê nào sau đây là thuốc mê đường tĩnh mạch

a)

ketamin

b)

enflurane

c)

nitrogen monoxide

d)

halothan

41.

ứng dụng nào sau đây có ở rượu: đ/s

a)

làm tăng thân nhiệt

b)

tăng thể trọng cơ thể

c)

giảm đau do mọi nguyên nhân

d)

sát khuẩn ngoài da

e)

an thần, giảm lo âu

42.

ks dùng để điều trị Toxoplasma ở PNCT

a)

Cloraphenicol

b)

ampicilin

c)

azithromycin

d)

spiramycin

43.

Cơ chế giảm họ trung ương của thuốc là

a)

Làm giảm sự kích ứng và co thắt trong họ

b)

Ức chế trực tiếp trung tâm họ làm nâng cao ngưỡng kích thích của trung tâm họ ở hành tủy.

c)

Tác dụng gây tê các ngọn dây thần kinh gây phản xạ họ

d)

Ức chế trực tiếp trung tâm họ làm giảm ngưỡng kích thích của trung tâm họ ở hành tủy

44.

Chống chỉ định của mebendazol là: đ/ss

a)

goute

b)

Phụ nữ có thai

c)

Suy gan

d)

Trẻ dưới 2 tuổi

e)

Trẻ dưới 5 tuổi

45.

Propranolon giảm được huyết áp là do: đ/s

a)

Giảm tiết renin.

b)

Giảm trương lực giao cảm ở trung ương

c)

Giãn mạch trực tiếp

d)

Làm chậm nhịp tim

e)

Giảm lưu lượng tim

46.

Thời gian sử dụng kháng sinh trong các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp trên là

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

Trên 10 ngày

d)

2-5 ngày

47.

Cơ chế của disulfiram chữa nghiện rượu mạn tính là:

a)

Giảm nồng độ acetaldehyd xuống 5 đến 10 lần bình thường

b)

Giảm nồng độ ethanol xuống 5 đến 10 lần bình thường

c)

Tăng nồng độ acetaldehyd gấp 5 đến 10 lần gây độc.

d)

Tăng nồng độ ethanol gấp 5 đến 10 lần gây độc.

48.

Thuốc hạ áp nào sau đây chọn chọn lọc beta1 adrenergic:

a)

Atenolon

b)

Propranolon

c)

Clonidine.

d)

nicardipin

49.

Khi dùng Aspirin liều cao trên 3g/ ngày sẽ gây ra tác dụng: đ/s

a)

Giám thải trừ acid uric

b)

Hạ sốt

c)

giảm đau

d)

Chống viêm

e)

tăng tổng hợp prothrombin

50.

Ưu điểm của đặt thuốc đạn vào trực tràng

a)

Không gây kích ứng niêm mạc.

b)

Điều trị bệnh tại chỗ đại hiệu quả cao

c)

Nhanh đạt nồng độ cao trong máu

d)

không bị chuyển hóa qua gan lần đầu

51.

Thuốc chống động kinh nào sau đây làm tăng hoạt tính của GABA: đ/s

a)

trimethadion

b)

benzodiazepin

c)

phenobarbital

d)

carbamazepin

e)

gabapentin

52.

Morphin có tác dụng giảm đau do

a)

giảm tính thấm của màng tế bào thần kinh với Na+

b)

Tăng ngưỡng nhận cảm giác đau và giảm đáp ứng phản xạ với đau ở trung tâm đau.

c)

Ức chế tổng hợp prostaglandin F2a

d)

Ức chế toàn bộ thần kinh trung ương

53.

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin H1

a)

Thay đổi cấu trúc của histamin H1

b)

Tăng quá trình chuyển hóa histamin H1

c)

ức chế cạnh tranh với histamin tại receptor H1

d)

Giảm quá trình tổng hợp histamin H1

54.

Chỉ định của vitamin A

a)

co giật

b)

Tiêu chảy

c)

Khô mắt, quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

55.

Tại hệ thần kinh thực vật nơi nào sau đây không phản ứng lại với hệ cholinergic

a)

Hậu hạch phó giao cảm

b)

Hậu hạch giao cảm

c)

Hạch giao cảm.

d)

Hạch giao cảm, phó giao cảm và hậu hạch phó giao cảm

56.

Nhóm NSAIDs có tác dụng giảm đau là do

a)

ức chế tổng hợp prostaglandin

b)

Ức chế tổng hợp bradykinin

c)

Ức chế chọn lọc trung tâm đau

d)

Ức chế tổng hợp serotonin

57.

Tác dụng không mong muốn của thuốc chống động kinh ethosuximid là

a)

Rối loạn hành vi

b)

Nhức đầu chóng mặt

c)

Suy thận

d)

Suy gan

e)

Buồn nôn, nôn

58.

Nhóm thuốc kháng sinh có tác dụng ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn là

a)

Vancomycin

b)

Tetracyclin

c)

Polymycin

d)

Aminosid

e)

ß-lactam

59.

Phác đồ thuốc điều trị loét dạ dày có nhiễm vi khuẩn HP nào được dùng đầu tay tại Việt Nam:

a)

PPI + Tetracylin + amoxicilin + Bismuth

b)

PPI+ Clarithromycin+ amoxicilin

c)

PPI+ Levofloxacin+ amoxicilin

d)

PPI+ Clarithromycin+ metronidazol