wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt giữa kì 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cái cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

2.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hình chính

d)

Văn hóa

3.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.

b)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

c)

Biển nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.

d)

Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao

4.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ.

5.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ nhất so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

6.

Để phát triển kinh Lê Thánh Tông đã ban hành các chính sách

a)

lập quan Hà đẻ sử và quan quân điền

b)

lập quan Hà đê sử và đắp đê “quai vạc"

c)

cho đào kênh máng, đắp đề “quai vạc"

d)

Dì chế độ lộc điền và chế độ quân điền

7.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích

a)

A. khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt.

b)

B. ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội.

c)

C. đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.

d)

D. trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu - Quốc Tử Giám

8.

Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ

a)

A.những người đỗ đạt trong các khoa thi.

b)

B. các “công thần khai quốc" triều Lê.

c)

C. vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê

d)

D. các tướng lĩnh quân đội.

9.

Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

A.Cẩm binh và ngoại binh.

b)

B. Bộ binh và thủy bình

c)

(C) Quân triều đình và quân địa phương.

d)

D. Cầm quân và quân ở các lộ.

10.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ

luật Quốc triều hình luật là

a)

A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

C.bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm bình

d)

(D) bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?

a)

A. Thống nhất cả nước theo hướng tinh gọn.

b)

B. Có sự phân cấp và phân nhiệm mình bạch.

c)

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

d)

D. Đảm bảo sự chỉ đạo, tập trung quyền lực của vua.

12.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông đã khắc phục được hạn chế nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Tranh giành địa vị của các hoàng tử

b)

Sự cấu kết của các chức quan đại thần

c)

Bộc lột nông dân của quan địa phương.

d)

Sự chuyên quyền và nguy cơ cát cứ

13.

Về cải cách hành chính ở Trung ương vua Lê thánh tông cho xoá bỏ hầu hết các chức quan

a)

Đại thần

b)

Thừa ty

c)

Hiến ty

d)

Đô ty

14.

Khi lên ngôi vua Lê thánh tông chủ trương xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình Trung ương nhằm

a)

Giảm cồng kềnh bộ máy hành chính

b)

Tập trung quyền lực vào tay nhà vua

c)

Làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Để bộ máy hành chính không quan liêu

15.

Để rèn luyện quân đội nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây

a)

Mua sắm vũ khí phương tây trang bị cho đội

b)

Thường xuyên không luyện theo kiểu phương Tây

c)

Cứ ba năm tổ chức một kỳ thi khảo bỏ nghệ

d)

Mời võ sĩ Phương tây huấn luyện cho quân đội

16.

Năm 1460 vua Lê thánh tông lên ngôi trong bối cảnh tình hình chính trị kinh tế xã hội của đất nước

a)

Khủng hoảng suy thoái

b)

Đã từng bước ổn định

c)

Khó khăn và bị chia cắt

d)

Gọi ghen các cứ khắp nơi

17.

Cuộc cãi cách hành chính của vua Lê thánh tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt

a)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ

b)

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

c)

Ổn định chính trị để phát triển kinh tế văn hóa

d)

Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ

18.

Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê thánh tông ở thế kỷ 15

a)

Mở ra khả năng độc lập tự chủ thống nhất lâu dài cho dân tộc ta

b)

Tạo cơ sở cho nhà Lê sơ phát triển vận mệnh đất nước Hưng Thịnh

c)

Tạo thế và lực cho nước ta đánh bại quân xâm lược minh bảo vệ tổ quốc

d)

Mở ra khả năng mới tạo thiệp đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Tây

19.

Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê thánh tông ở thế kỷ 15

a)

Mở ra khả năng độc lập tự chủ đầu tiên do dân tộc ta

b)

Làm chuyện biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia

c)

Tạo thế và chụp cho ta đánh bại quân xâm lược Minh

d)

Tao thì để cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc

20.

Mô hình quân chủ chuyên chế thời Lê sơ đã ảnh hưởng như thế nào đến các nhà nước phong kiến ở Việt Nam giai đoạn sau

a)

Mô hình thử nghiệm cho các triều đại phong kiến

b)

Trở thành khuôn mẫu cho cái triều đại về sau

c)

Đặt nền móng cho sự hình thành chế độ phong kiến

d)

Hình mẫu thí điểm cho các triều đại phong kiến

21.

Vào nửa đầu thế kỷ 19 để khắc phục tình trạng phân biệt hiếu thống nhất triều đình nhà Nguyễn vua Minh mạng đã

a)

Thành lập cơ mật viện

b)

Tiến hành cải cách đất nước

c)

Cải tổ Văn thư phòng

d)

Cải tổ Quốc tử giám

22.

Cuộc cải cách Minh mạng đứa nào thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh

a)

Đất nước vừa trải qua thời gian chiến tranh bị chia cắt lâu dài

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản được hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân quyền thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

23.

Cuộc cãi cách Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh

a)

Quen lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân viện nếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

24.

Cuộc cải cách Minh mạng nữa đâu thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh

a)

Cuộc cải cách Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân quyền thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

25.

Cuộc cải cách Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 được hoàn thiện trong bối cảnh

a)

Tình trạng phân quyền hiểu ông nhất vẫn tồn tại đậm nét

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân quyền thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

26.

Cuộc cải cách Minh mạng nữa đâu thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh

a)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực thiếu thống nhất

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân quyền thiếu thống nhất ở địa phương để khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

27.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 đã mang lại kết quả nào sau đây

a)

Phân định cụ thể chức năng nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước

b)

Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến

c)

Chấm dứt hoàn toàn tình trạng mất mảng chống đối xã hội

d)

Giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội đất nước Thái Bình

28.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 đã

a)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

b)

Thống nhất đất nước về mặt hành chính

c)

Xác lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

d)

Phân chia các tỉnh trên cả nước như hiện nay

29.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cách mạng vua Minh mạng

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ Trung ương tập quyền cao độ

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn chặt chẽ

d)

Xây dựng chế độ quân chủ Trung ương phân quyền cao độ

30.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 không mang lại kết quả nào sau đây

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ Trung ương tập quyền cao độ

b)

Thống nhất được đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

c)

Quản lý chặt chẽ tinh gọn chức cơ cấu bộ máy nhà nước

d)

Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến

31.

Lĩnh vực trọng tâm trong cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 là

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Hành chính

32.

Để bảo vệ chế độ phong kiến vua Minh mạng chủ trương độc tôn

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Đạo giáo

33.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 có ý nghĩa quan trọng nào sau đây

a)

Xóa bỏ tình trạng bế quan tỏa cảng của đất nước

b)

Xóa bỏ tình trạng các cứ của các thế lực phong kiến

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính

d)

Hoàn thành không như đất nước về mặt lãnh thổ

34.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 có ý nghĩa quan trọng nào sau đây

a)

Xóa bỏ tình trạng bế quan tỏ cảng của đất nước

b)

Xóa bỏ tình trạng các cứ của các thế lực phong kiến

c)

Làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quả hơn

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

35.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng lứa đầu thế kỷ 19 có ý nghĩa nào quan trọng sau đây

a)

Xóa bỏ tình trạng bế quan tỏa cảng của đất nước

b)

Xóa bỏ tình trạng các cứ của các thế lực phong kiến

c)

Làm cơ sở cho sự phân chia tỉnh huyện hiện nay

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

36.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỷ XIX có ý nghĩa quan trọng như thế nCủ

a)

Xóa bỏ tình trạng bế quan tỏa cảng của đất nước

b)

Xóa bỏ tình trạng các cứ của các thế lực phong kiến

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự quản lý nhà nước

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

37.

Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính của vua Minh mạng đối với Việt Nam hiện nay

a)

Là cơ sở để phân chia đơn vị hành chính

b)

Tinh giảm bộ máy hành chính

c)

Nâng cao hiệu quả trong việc quản lý nhà nước

d)

Nâng cao hiệu quả trong quản lý dân cư

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa của cuộc cách mạng Minh mạng nửa đầu thế kỷ 19

a)

Hệ thống cơ quan hành chính trên đất nước của tổ chức đơn giản gọn nhẹ chưa từng có

b)

Thống nhất hệ thống đơn vị hành chính trong cả nước làm cơ sở cho sự phân chia tỉnh huyện ngày nay

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý nhà nước từ Trung ương đến địa phương xuống tận các cấp thôn, sớm

d)

Để lại những bài học kinh nghiệm bổ ích về các nguyên tắc xây dựng tổ chức hoạt động của bộ máy nhà nước

39.

Đối với các tranh chấp chủ quyền biển đảo Việt Nam chủ trương

a)

Kiên quyết sử dụng pháp lý để kiện ra tòa án quốc tế

b)

Dùng vũ lực quân sự để giữ và giành lại các đảo đã mất

c)

Giải quyết các tranh chấp hôm qua các biện pháp hòa bình

d)

Dân dưỡng võ hiệp với các nước để đổi lấy Hòa Bình

40.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chủ trương của Việt Nam trong việc bảo vệ quyền chủ trương và các lợi ích hợp pháp ở biển Đông

a)

Nhân nhượng các nước lớn để đổi lấy hòa bình trên biển

b)

Không đánh đổi chủ quyền để đổi lấy Hòa Bình viễn vong

c)

Sẵn sàng khơi màu quân sự để bảo vệ chủ quyền chính đáng

d)

Ưu tiên phát triển hải quân để bảo vệ chủ quyền trên biển

41.

Đối với các tranh chấp chủ quyền biển đảo Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp hôm qua biện pháp hòa bình với tinh thần

a)

Đề cao vai trò của tòa án quốc tế

b)

Không nhượng bộ trong mọi hoàn cảnh

c)

Hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau

d)

Thoả hiệp để đổi lấy Hòa Bình

42.

Đối với các tranh chấp chủ quyền đảo Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp hôm qua biện pháp hòa bình với tinh thần

a)

Đề cao vai trò của tòa án quốc tế

b)

Không nhượng bộ trong mọi hoàn cảnh

c)

Tuân thủ pháp luật quốc tế

d)

Thoả hiệp để đổi lấy Hòa Bình

43.

Chủ trương thống nhất quán của nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc hợp tác giải quyết cái tranh chấp bất đồng trên biển Đông hiện nay là sử dụng biện pháp tranh đấu nào

a)

Đấu tranh Hòa Bình

b)

Bạo lực cách mạng

c)

Khơi màu vũ trang

d)

Kết hợp Hòa Bình với bạo lực

44.

Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng và nhà nước ta trong vấn đề bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay

a)

Giải quyết cái tranh chấp bất đồng trên Biển Đông bằng phương pháp hòa bình

b)

Thực hiện các biện pháp toàn diện và bảo vệ chủ quyền ở biển Đông

c)

Tăng cường phát triển kinh tế biển gắn với cường độ quốc phòng an ninh trên biển

d)

Kiên quyết dùng vũ lực để tính trả lời bất cứ các hoạt động tranh chấp trên Biển Đông

45.

Biển đông nước ta góp phần quan trọng vào việc phát triển các nền kinh tế trọng điểm ngoại trừ

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Thương mại hàng Hải

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Dịch vụ du lịch

46.

Hệ thống các cảng nước sâu và trẻ trung bình được xây dựng dọc bờ biển Đông là điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào sau đây

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Thương mại hàng Hải

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Khai thác tài nguyên sinh vật biển

47.

Một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam ở Biển Đông là gì

a)

Dầu khí

b)

Thạch cao

c)

Các đen

d)

Hàng đ

48.

Cảnh quan ở biển Đông đa dạng với nhiều bãi cát Vĩnh hang động tạo điều kiện cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế mũi nhọn nào sau

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Du lịch

c)

Thương mại biển

d)

Giao thông hàng hải

49.

Tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để Việt Nam có thể phát triển nền kinh tế nào

a)

Khai thác tài nguyên sinh vật biển

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Sửa chữa đóng tàu

d)

Giao thông hang hải

50.

Đối với Việt Nam biển Đông là cửa ngõ để giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước trên thế giới đặc biệt là với khu vực

a)

Châu á châu Đại Dương

b)

Châu á hay Bình Dương

c)

Châu Đại Dương Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương bắt băng Dương

51.

Nói với Việt Nam Biển Đông có tầm quan trọng chiến lược như thế nào trong phát triển các ngành kinh tế trọng điểm

a)

Tạo điều kiện để nước ta giao lưu hội nhập với các nền văn hóa khác

b)

Điểm điều tiết giao thông đường Mỹ quan trọng nhất ở châu á

c)

Góp phần quan trọng ở việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm

d)

Tuyến hàng Hải nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới với lượng hàng hoá lớn

52.

Biển Đông có vai trò như thế nào đối với Việt Nam về lĩnh vực giao thông hàng hải

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại

b)

Góp phần quan trọng vào việc phát triển kinh tế trọng điểm của Việt Nam

c)

Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng hải chủ quyền lãnh thổ nước ta

d)

Tạo điều kiện để nước ta giao lưu hội nhập với các nền văn hóa khác

53.

Công thức nào dưới đây có thể tính được hệ số ma sát μ\mu

a)

Fk.μ.m.g=m.aF_k.\mu.m.g=m.a

b)

FKμ.m.a=m.gF_K-\mu.m.a=m.g

c)

FK+μ.m.g=m.aF_K+\mu.m.g=m.a

d)

FKμ.m.g=m.aF_K-\mu.m.g=m.a

54.

Công thức nào dưới đây có thể tính được hệ số ma sát μ\mu

a)

Fk.μ.m.g=m.aF_k.\mu.m.g=m.a

b)

FKμ.m.a=m.gF_K-\mu.m.a=m.g

c)

FK+μ.m.g=m.aF_K+\mu.m.g=m.a

d)

FKμ.m.g=m.aF_K-\mu.m.g=m.a