wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nhiễm điện trong các đám mây giông là do:

a)

Tiếp xúc.

b)

Hưởng ứng và cọ xát

c)

Hưởng ứng.

d)

Cọ xát.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

 

a)

Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các iôn dương và iôn âm.

b)

Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.

c)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các electron và các iôn.

d)

Hạt tải điện trong kim loại gồm các hạt giống hoàn toàn như của chất khí.

3.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

    

a)

trong kĩ thuật hàn điện

b)

trong kĩ thuật mạ điện.

c)

trong điốt bán dẫn. 

d)

trong ống phóng điện tử.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

    

a)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

b)

Các hạt tải điện trong chất khí chỉ là các electron tự do.

c)

Sự hình thành các hạt tải điện trong chất khí là do sự phân li các chất.

d)

Dòng điện trong chất khí không tuân theo định luật Ôm.

5.

Chọn đáp án không đúng. Hồ quang điện

 

a)

xảy ra trong chất khí ở áp suất cao.   

b)

là quá trình phóng điện tự lực.

c)

xảy ra trong chất khí ở áp suất thường hoặc áp suất thấp giữa hai điện cực có hiệu điện thế không lớn.

d)

kèm theo tỏa nhiệt và tỏa sáng rất mạnh.

6.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

a)

. 6,7 A

b)

3,35 A

c)

24124 A

d)

. 108 A

7.

Đương lượng điện hóa của niken là k = 0,3.10-3 g/C. Một điện lượng 5 C chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là

a)

6.10-3 g

b)

6.10-4 g

c)

1,5.10-3 g

d)

. 1,5.10-4 g

8.

Đương lượng điện hóa của đồng là k = 3,3.10-7 kg/C. Muốn cho trên catốt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, với cực dương bằng đồng xuất hiện 1,65 g đồng thì điện lượng chạy qua bình điện phân phải là

a)

5.103 C

b)

5.103 C

c)

5.105 C

d)

. 5.106 C

9.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

không đổi.

b)

 tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần

d)

. giảm 4 lần.

10.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện

c)

sơn tĩnh điện

d)

. luyện nhôm.

11.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi       

d)

có thể tăng hoặc giảm

12.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

    

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

13.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500 C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C gần với giá trị nào sau đây nhất?

a)

250C

b)

 750C

c)

950C

d)

. 1000C

14.

Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

a)

1,866.10-8 Ω.m.

b)

3,679.10-8 Ω.m

c)

3,812.10-8 Ω.m.

d)

. 4,151.10-8 Ω.m.

15.

Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C. Suất nhiệt điện của cặp này là:

a)

13,9mV

b)

13,85mV

c)

13,87mV

d)

. 13,78mV

16.

Công thức tính suất nhiệt điện động ET

a)

E T = αT.T1.T2

b)

E T = αT(T1 + T2)

c)

E T = αT(T1 – T2)

d)

. E T =

17.

Pin nhiệt điện gồm:

a)

hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

b)

hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

c)

hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.

d)

hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.

18.

 Công thức tính điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ là

a)

= p0(1 + α.∆t)

b)

p= p0(1 - α.∆t)

c)

p0 = (1 + α.∆t)

d)

. 0 = (1 - α.∆t)

19.

Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

  

a)

nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp nhiệt điện.

b)

nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp nhiệt điện.

c)

hiệu nhiệt độ hai đầu cặp nhiệt điện.

d)

bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp nhiệt điện

20.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

. điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao

c)

điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.

d)

điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

21.

Tính chất nào sau đây không phải của kim loại

a)

điện trở suất lớn 

b)

mật độ êlectrôn lớn

c)

độ dẫn suất lớn 

d)

dẫn điện tốt

22.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

23.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

24.

Để đo được dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng?

            

 

a)

DCV  

b)

ACV

c)

DCA

d)

ACA

25.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

    

a)

pin điện hóa;  

b)

đồng hồ đa năng hiện số

c)

dây dẫn nối mạch;

d)

thước đo chiều dài.

26.

Chọn phát biểu sai về công dụng của các thiết bị đo dưới đây:

    

a)

Vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện. 

b)

Am pe kế đo cường độ dòng điện trong mạch điện

c)

Công tơ điện đo điện năng tiêu thụ.     

d)

Tĩnh điện kế đo giá trị của điện trở.

27.

Cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng có đơn vị lần lượt là:

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

28.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để được bộ nguồn có

a)

suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

d)

điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

29.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

n E và r/n

b)

nE  và nr

c)

E  và nr

d)

E  và r/n

30.

Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1  thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3      

b)

3 V – 1

c)

 9 V – 3

d)

9V – 1/3

31.

Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm thế mạch ngoài

b)

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong

c)

độ giảm thế mạch trong

d)

độ giảm thế mạch trong

32.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

d)

hỏng nút khởi động.

33.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 , điện trở trong là 1  có dòng điện là 2A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

a)

10V và 12V    

b)

20V và 22V

c)

10V và 2V

d)

2,5V và 0,5V

34.

. Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường

d)

công suất mà dụng cụ đó đạt được bất cứ lúc nào

35.

Một mạch điện gồm một acquy 6V, điện trở mạch ngoài 4 , cường độ dòng điện trong toàn mạch là 1 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5    

b)

4,5

c)

1

d)

2

36.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9V, điện trở trong  và mạch ngoài gồm 2 điện trở  mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

2A

b)

4,5A  

c)

1A 

d)

18/33A

37.

Một đoàn du khách bị lạc đường khi đang vào rừng thám hiểm, họ đã tạo ra lửa bằng cách dùng giấy bạc (lấy từ kẹo cao su) kẹp vào 2 đầu của viên pin (lấy từ đèn pin). Đó là ứng dụng của hiện tượng:

a)

Siêu dẫn        

b)

Cộng hưởng điện 

c)

Nhiệt điện

d)

Đoản mạch

38.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 1h là:

a)

2,35 kWh

b)

2,35 MJ          

c)

1,1kWh

d)

0,55kWh

39.

Điện năng được đo bằng

a)

Vôn kế.          

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế

d)

Tĩnh điện

40.

tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện cò cường độ 1 A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dần này là 6 V.

a)

       18,9 kJ và 6W.

b)

21,6 kJ và 6 W.     

c)

18,9 kJ và 9 W

d)

21,6 kJ và 9 W.

41.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

0,375A

b)

2,66A

c)

6A

d)

3,75A

42.

Tính suất điện động của nguồn điện. Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3.10-3C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ.

a)

0V

b)

3V

c)

6V

d)

9V

43.

Suất điện động của một pin là 1,5 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

a)

3 mJ.  

b)

6 mJ

c)

0,6 J.

d)

3 J

44.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

 Trong mạch điện kín của đèn pin

b)

Trong mạch điện thắp sáng đèn xe đạp với nguồn điện là đinamô

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng với nguồn điện là acquy

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin Mặt Trời

45.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

46.

Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 2,4 m và mặt đất.

a)

720 V    

b)

360 V      

c)

120 V        

d)

750V

47.

Đặt một điện tích thử  tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1000 V/m, từ trái sang phải

b)

1000 V/m, từ phải sang trái.

c)

1 V/m, từ trái sang phải.      

d)

1 V/m, từ phải sang trái.

48.

Một điện tích  đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó.                  

b)

. 9000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

V/m, hướng về phía nó.                    

d)

V/m, hướng ra xa nó.

49.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích , tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m)              

b)

E = 0,225 (V/m)  

c)

E = 4500 (V/m)

d)

E = 2250 (V/m)

50.

Một điện tích  đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực . Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là

a)

       

b)
c)
d)

51.

Hình nào sau đây biễu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện theo khoảng cách r do một điện tích điểm gây ra:

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

52.

Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1mC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 5000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

1000 J.

b)

– 2,5 mJ.

c)

2,5 mJ.

d)

. 1 mJ.

53.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho

a)

. khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N.

b)

. khả năng tác dụng lực điện trường lên điện tích.

c)

khả năng sinh công của điện trường tại điểm M

d)

khả năng sinh công của điện trường tại điểm N

54.

Treo một sợi tóc trước màn hình của một máy thu hình (ti vi) chưa hoạt động. Khi bật tivi thì thành thủy tinh ở màn hình          

a)

nhiễm điện nên nó hút sợi dây tóc.

b)

Nhiễm điện cùng  dấu với sợi dây tóc nên nó đẩy sơi dây tóc.

c)

Không nhiễm điện nhưng sợi dây tóc nhiễm điện âm nên sợi dây tóc duỗi thẳng.

d)

Không nhiễm điện nhưng sợi dây tóc nhiễm điện dương nên sợi tóc duỗi thẳng.

55.

Hãy giải thích tại sao ở các xe chở dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất? Khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Vì vậy, người ta phải làm một chiếc xích sắt nói vỏ thùng với đất?

a)

Điện tích xuất hiện sẽ theo sợi dây xích truyền xuống đất.

b)

Điện tích xuất hiện sẽ phóng tia lửa điện theo sợi dây xích truyền xuống đất.

c)

Điện tích xuất hiện sẽ đốt nóng thùng và nhiệt theo sợi dây xích truyền xuống đất.

d)

Sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

56.

Tính lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân trong nguyên tử heli với một êlecron trong vỏ nguyên tử. Cho rằng electron này nằm cách hạt nhân 2,94.10−11 m.(Điện tích của electron: −1,6.10−19C).

a)

0,533 µN.

b)

5,33 µN

c)

0,625 µN

d)

. 6,25 µN

57.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10−3 N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

a)

0,1 µC.

b)

0,2 µC.

c)

0,15 µC.

d)

0,25 µC.

58.

Theo thuyết electron thì nguyên tử trở thành ion dương khi nào?

a)

Khi nguyên tử bị mất electron.

b)

Khi nguyên tử bị mất đi hạt prôtôn.

c)

Khi nguyên tử nhận thêm electron.

d)

Khi nguyên tử nhận điện tích dương

59.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.

a)

     

b)

c)

d)

60.

Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không, tỉ lệ thuận với

a)

tích độ lớn của hai điện tích.   

b)

tổng độ lớn của hai điện tích

c)

khoảng cách giữa hai điện tích.   

d)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

61.

Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:

a)

Cường độ điện trường .

b)

Độ lớn điện tích q.

c)

Vị trí điểm A và điểm B.

d)

Hình dạng đường đi của q.