wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN. HH11. TX TỔNG HỢP HKI

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra giữa hai chất trong dung dịch trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu trong điều kiện xác định.

d)

xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện xác định.

2.

Các yếu tố làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hoá học là

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

xúc tác

e)

thể tích

3.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

C2H5OH.

c)

HNO3.

d)

H2S.  

4.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. 

c)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

5.

Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực.

b)

Trong phân tử N2chứa liên kết 3 rất bền.

c)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

6.

Tìm các tính chất không thuộc về khí Nitrogen?

a)

Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

b)

Cấu tạo phân tử Nitrogen là N≡N;

c)

Tan nhiều trong nước; 

d)

Nặng hơn oxygen;

e)

Kém bền, dễ bị phân hủy thành Nitrogen nguyên tử.

7.

Tính chất hóa học chủ yếu của ammonia là

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính base yếu, tính oxi hóa.

d)

tính khử mạnh, tính base yếu.  

8.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

phân hủy protein.   

c)

nhiệt phân muối NH4NO2.

d)

nhiệt phân muối NH4NO3.

9.

Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra

a)

Ô nhiễm môi trường nước. 

b)

Lũ lụt.       

c)

Xói mòn đất.

d)

Hạn hán.

10.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.

b)

CuS, Pt, SO2, Ag.  

c)

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.

d)

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.

11.

Để xử lý thủy ngân rơi vãi từ nhiệt kế bị vỡ, người ta phủ lên đó bột sulfur. Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường đã tạo ra:

a)

HgS.

b)

CaS.

c)

MgS

d)

Ag2S.

12.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào?

a)

-2; +4; +5; +6.

b)

-3; +2; +4; +6.    

c)

-2; 0; +4; +6.

d)

+1 ; 0; +4; +6.

13.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2.

b)

Fe và Fe(OH)3.

c)

C và CO2.   

d)

S và H2S.

14.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

quỳ tím. 

b)

dung dịch muối Mg2+.

c)

dung dịch chứa ion Ba2+.

d)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.

15.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

16.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H5O2N. Tỉ lệ số nguyên tử C : H : O : N là

a)

1:5:2:1.

b)

2:5:2:1.

c)

5:2:1:2.

d)

4:10:2:1.

17.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. X có công thức phân tử là

a)

C2H6O.

b)

C3H6O3.

c)

C2H4O2.

d)

C2H6O2.

18.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

19.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa. Chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

K2CO3

d)

C2H5ONa

e)

CO

20.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết.  

b)

Chưng cất.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

21.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH4?

a)

C2H4 

b)

C2H6 

c)

C2H2

d)

C4H8

22.

Số đồng phân có thể có của C3H8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4