Font size
Worksheetslon ly2
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
.
A
B
C
D
127: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu “ của nhạc sỹ Nguyễn Đình Phúc có đoạn: Tiếng đàn bầu của ta cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha, ngân nga em vẫn hát, tích tịch tình tang . “Thanh” và “trầm” ở đây nói đến đặc trưng nào của âm?
A. Độ cao
B. Âm sắc
C. Độ to
D. Cường độ âm
Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là
A. 1m
B. 1,5m
C. 0,7m
D. 6m
Đối với sóng âm, khi cường độ âm tăng lên 2 lần thì mức cường độ âm tăng thêm:
A. 2 dB
B. 102 dB
C. lg2 dB
D. 10lg2 dB
Hai âm có cùng độ cao là hai âm có
A. cùng bước sóng
B. cùng biên độ
C. cùng cường độ âm
D. cùng tần số
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
C. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, nó phụ thuộc vào:
A. Chỉ phụ thuộc vào tần số các họa âm và biên độ các họa âm
B. Chỉ phụ thuộc vào biên độ các họa âm
C. Tần số các họa âm, biên độ các họa âm và số lượng các họa âm do nguồn phát ra
D. Chỉ phụ thuôc̣ vào tần số các họa âm
: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi:
A. bước sóng
B. năng lượng
C. Vận tốc
D. Tần số
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A. một phần tư bước sóng
B. một bước sóng
C. hai bước sóng
D. nửa bước sóng
Khi sóng truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. Tần số của sóng không thay đổi
B. chu kỳ của sóng tăng
C. bước sóng của sóng không thay đổi
D. bước sóng giảm
.
A
B
C
D
137: Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì
A. tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
B. sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C. sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
D. tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
Sóng âm được truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số giảm
B. tần số tăng
C. bước sóng giảm
D. bước sóng tăng
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường
A. luôn hướng theo phương thẳng đứng
B. trùng với phương truyền sóng
C. luôn hướng theo phương nằm ngang
D. vuông góc với phương truyền sóng
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi:
A. điện áp xoay chiều.
B. công suất điện xoay chiều.
C. hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
D. luôn lệch pha 0,5π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
B. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện
C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện
D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
.
A
B
C
D
Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây:
A. Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B. Chiều dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
.
A
B
D
C
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
.
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện
C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện
B. cộng hưởng điện
C. cảm ứng điện từ.
D. tự cảm
Máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp lớn gấp 50 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Nếu điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 11kV
B. 7,8kV
C. 1,1kV
D. 15,6Kv
Đặt điện áp u = U0cos(ωt+π/2) vào hai đầu đoạn mạchchỉ có tụ điện nối tiếpvới cuộn dây thuần cảm có ZL> ZC thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp giữa hai bản tụ điện uC có pha ban đầu bằng –π/2.
B. Công suất tiêu thụ của mạch bằng 0.
C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện u chậm pha π/2 so với điện áp i.
Suất điện động xoay chiều trong máy phát xoay chiều một pha có giá trị hiệu dụng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Cảm ứng từ của nam châm phần cảm
B. Số vòng dây phần ứng
C. Tốc độ quay của rôto.
D. Vị trí ban đầu của rôt trong từ trường.
Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i= 4 cos120πt (A). Dòng điện này
A. Có chiều thay đổi 60lần trong 1s.
B. Có tần số bằng 50Hz.
C. Có giá trị hiệu dụng bằng 2A.
D. Có giá trị trung bình trong một chu kì bằng 0.
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I= U/(ωL).
B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không.
C. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
D. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua cuộn dây.
Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện
A. Cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha
B. Hệ số công suất của dòng điện bằng o.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng không phụ thuộc vào tần số của điện áp.
D. Pha của cường độ dòng điện tức thời luôn bằng o.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian
B. Có chiều thay đổi liên tục.
C. Có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn.
.
A
B
C
D
164: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian
D. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Môṭvâṭdao đông̣ tắt dần cócác đaịlương̣ giảm liên tuc̣ theo thời gian là
A. biên đô ̣vàgia tốc
B. biên đô ̣vànăng lương̣
C. li đô ̣vàtốc đô ̣
D. biên đô ̣vàtốc đô ̣
Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có tác dụng nào sau đây?
A. Giảm cả cường độ dòng điện lẫn hiệu điện thế
B. Giảm hiệu điện thế và tăng cường độ dòng điện
C. Tăng cả cường độ dòng điện và hiệu điện thế
D. Tăng hiệu điện thế và giảm cường độ dòng điện
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đôi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu
A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện
B. cuộn dây luôn ngược pha với điện áp hai đầu tụ
C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế hai đầu tụ
D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch; UR; UL; UC là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C. Điều nào sau đây không thể xảy ra:
A. UR > UC
B. U = UR = UL = UC
C. UL > U
D. UR > U
Đồng hồ đo điện đa năng hiện số là một dụng cụ đo điện có rất nhiều chức năng khi muốn sử dụng đồng hồ để đo theo đúng mục đích thì cần điều chỉnh thang đo và chốt cắm phù hợp, phải chú ý đến các quy tắc sử dụng, nếu không sẽ không đo được kết quả,hoặc có thể làm hỏng đồng hồ. Khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số, điều nào sau đây không cần thực hiện?
A. Không đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn
B. Phải ngay lập tức thay pin khi đồng hồ đo xong
C. Nếu không biết rõ các giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với chức năng đã chọn
D. Không chuyển thang đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ
.
A
B
C
D
174: Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào yếu tố nào
A. Điện trở R
B. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
C. Điện dung C của tụ
D. Độ tự cảm L của cuộn dây
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ
B. giao thoa sóng điện
C. tự cảm
D. cộng hưởng điện
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Trong các thiết bị nào sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến áp
A. Bộ kích điện từ ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới
B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy tính
D. Sạc pin điện thoại
Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện
A. hiệu dụng
B. cực đại
C. trung bình
D. tức thời
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 3000 Hz
B. 50 Hz
C. 100 Hz
D. 30 Hz
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
A. 120W
B. 240W
c. 320W
D. 160W
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng 2R. Hê ̣số công suất của đoạn mạch là
A. 1
B. 0,5
C. 0,71
D. 0,45
Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có thông số 220 V- 50 Hz. Nếu sử dụng dòng điện trên thắp sáng một bóng đèn sợi đốt 220 V – 100 W thì trong một giây đèn sẽ
A. tắt đi rồi sáng lên 200 lần
B. luôn sáng
C. tắt đi rồi sáng lên 50 lần
D. tắt đi rồi sáng lên 100 lần
201: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm tụ C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r. Điện áp hai đầu mạch có tần số góc thỏa mãn hệ thức LC. Quan hệ giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện trong mạch i là:
A. u có thể trễ hoặc sớm pha hơn i
B. u luôn sớm pha hơn i
C. u,i luôn cùng pha
D. u luôn trễ pha hơn i
.
A
B
C
D
Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có roto là nam châm với 2 cặp cực từ, quay đều quanh tâm máy phát với tốc độ 25 vòng/s. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát tạo ra là:
A. 12,5Hz
B. 50 Hz
C. 5Hz
D. 100Hz
.
A
B
C
D
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở thuần R. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp giữa hai đầu điện trở R bằng
A. 80 V
B. 120 V
C. 200 V
D. 160 V
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
A. 500 vòng
B. 25 vòng
C. 100 vòng
D. 50 vòng
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
A. 1100
B. 2200
C. 2500
D. 2000
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
.
A
B
C
D
Điện năng truyền tải đi xa bị tiêu hao chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Coi điện trở đường dây và công suầt điện được truyền đi không đổi. Nêu tăng điện áp tại nơi phát lên hai lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm bốn lần.
B. tăng hai lần.
C. tăng bốn lần
.D. giảm hai lần
