NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIẾM TRA GIỮA KỲ CẤP 1 - GTUD
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 1: https://bom.so/Vefz7F
guā
guān
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 2: https://bom.so/iXatYk
hàn
huàn
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 3: https://bom.so/SZt7PD
huī
hēi
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 4: https://bom.so/titS03
zǒu
zuǒ
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 5: https://bom.so/jnkcXs
huàn
huài
hàn
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 6: https://bom.so/h61eBp
duī
diū
dūn
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 7: https://bom.so/DYNmsp
gāng
guāng
guān
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 8: https://bom.so/u29txi
sūn
sēn
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 1: https://bom.so/M1rI58
sì
cì
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 2: https://bom.so/GhJaAX
suān
cuān
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 3: https://bom.so/4xkChK
zǐ
cǐ
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 4: https://bom.so/HPX1KR
zuàn
suàn
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 5: https://bom.so/izaxzx
jiā
xiā
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 6: https://bom.so/oaejhb
xīn
qīn
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 7: https://bom.so/RzV4qn
jiāng
xiāng
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 8: https://bom.so/4d8WAG
qiú
jiǔ
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và so sánh với hán tự bên dưới sau đó chọn đúng hay sai
Câu 1: 你好
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và so sánh với hán tự bên dưới sau đó chọn đúng hay sai
Câu 2: 邮局
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và so sánh với hán tự bên dưới sau đó chọn đúng hay sai
Câu 3: 星期三
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và so sánh với hán tự bên dưới sau đó chọn đúng hay sai
Câu 4: 银行
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và so sánh với hán tự bên dưới sau đó chọn đúng hay sai
Câu 5: 汉语
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: điền từ vào chỗ trống
Câu 1: 我去……取钱。【Wǒ qù……qǔ qián.】
北京
【běijīng】
天安门
【tiān'ānmén】
学校
【xuéxiào】
银行
【yínháng】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: điền từ vào chỗ trống
Câu 2: 他们去北京……。【Tāmen qù běijīng…….】
取钱
【qǔ qián】
寄信
【jì xìn】
取信
【qǔxìn】
学汉语
【Xué hànyǔ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: điền từ vào chỗ trống
Câu 3: 今天……。【jīn tiān……。】
星期一
【xīngqī yī】
明天
【míngtiān】
昨天
【zuótiān】
星期
【xīngqī】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: điền từ vào chỗ trống
Câu 4: 她……吗?【Tā……ma?】
学
【xué】
天安门
【tiān'ānmén】
钱
【qián】
信
【xìn】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: điền từ vào chỗ trống
Câu 5: 他们是谁?【Tāmen shì shéi?】
....................................。
我们是老师
【Wǒmen shì lǎoshī】
你们是老师
【Nǐmen shì lǎoshī】
他们是老师
【Tāmen shì lǎoshī】
我们是学生
【Wǒmen shì xuéshēng】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: đọc và chọn Hán tự
Câu 1: Nǐ hǎo!
你好
您好
我好
他好
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: đọc và chọn Hán tự
Câu 2: Xīngqī
星期
银行
老师
邮局
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: đọc và chọn Hán tự
Câu 3: Lǎoshī
星期
银行
老师
邮局
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: đọc và chọn Hán tự
Câu 4: Xīngqi’èr wǒmen qù yóujú
星期一我们去邮局
星期二我们去银行
星期二我们去邮局
星期一我们去银行
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: đọc và chọn Hán tự
Câu 5: Qǐng nǐ hē chá!
请喝喝茶
请你喝茶
请他喝茶
请她喝茶
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 1: 你好!
nīhǎo
nǐhǎo
níhǎo
nìhǎo
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 2: 你好吗?
Níhǎo ma
Nǐhǎo ma
Nìhǎo ma
Nīhǎo ma
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 3: 女
nǔ
nǘ
nú
nǚ
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 4: 去
qù
cù
qǜ
cǜ
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 5: 请
qìng
qìn
qǐn
qǐng
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 6: 喝
hē
hé
hě
kē
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 7: 坐
zhuò
zuó
zuò
zhuó
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 8: 回学校
Qù xuéxiào
Huí xuéxiào
Lái xuéxiào
Huī xuéxiào
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: đọc và chọn Pinyin
Câu 9: 爸爸妈妈
Bàba māma
Bàba màma
Bāba māma
Baba mama
