wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 14

Total questions: 45

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Những từ biểu thị hoạt động, trạng thái của sự vật được gọi là:

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

3.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

4.

Đâu là động từ trong các từ sau?

a)

xe máy

b)

máy tính

c)

tinh nghịch

d)

xẻ gỗ

5.

Đâu là danh từ trong các từ sau?

a)

cục súc

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

6.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Từ “màu sắc” trong câu “Bức tranh của cậu thật màu sắc!” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

8.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải tính từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

9.

Trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn” có các đại từ nào?

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Kiều Phương, Mèo

d)

Kiều Phương, nó, Mèo

10.

Quan hệ từ trong câu:

“Nếu cậu đến, chẳng hạn như lúc bốn giờ chiều, thì từ ba giờ, mình đã cảm thấy hạnh phúc”

(Antoine De Saint-Exupéry - Hoàng tử bé) Biểu thị quan hệ nào?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ giả thiết - kết quả

c)

Quan hệ tăng tiến

d)

Quan hê đối lập

11.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

12.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

13.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

14.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

15.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

16.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

17.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

18.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

19.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

20.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

21.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

22.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

23.

Bộ phận gạch chân nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:

Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

24.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật

b)

hiện tượng, khái niệm

c)

đơn vị, chất liệu

d)

người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị hoặc chất liệu

25.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

26.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

27.

Hai câu thơ sau có mấy danh từ riêng?

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chỉ ra từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

nghe, nghĩ, việc, nhìn, ngắm, ngủ, lo, đoán

a)

nhìn

b)

ngắm

c)

việc

d)

lo

29.

Từ “tựa” trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

là từ loại nào dưới đây?

a)

quan hệ từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

30.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

32.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

33.

Bộ phận in nghiêng nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

34.

Từ trong những kết hợp từ in nghiêng nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

35.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Đây là dạng bài tập tôi hay nhầm lẫn.

36.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

37.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

38.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

39.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

40.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

41.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

42.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- Kết quả

b)

Giả thuyết_ kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

43.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

44.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

45.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong