NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ CẤP 3 - GTUD
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 1: https://bom.so/emMoyv
cáishuō
zài shuō
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 2: https://bom.so/EnEmHM
qiánzài
xiànzài
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 3: https://bom.so/5CBOUI
jiǎng xué
xiǎng xué
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 4: https://bom.so/fU39Qi
zěnme
zánmen
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 5: https://bom.so/InqN5k
xièwǎn
xiěwán
让
学习英语
派
用韩语聊天儿
清
爱好兴趣
请
谈话
工作
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb
A.1 玛丽在找新词典。【Mǎlì zài zhǎo xīn cídiǎn.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb
A.2 玛丽以前的词典在书架上边。【Mǎlì yǐqián de cídiǎn zài shūjià shàngbian.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb
A.3 书包里边是王丽的词典。【Shūbāo lǐbian shì wáng lì de cídiǎn.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb
A.4 玛丽的新词典在桌子上边。【Mǎlì de xīn cídiǎn zài zhuōzi shàngbian.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5
B.1 王老师在张老师和李老师的中间。【Wáng lǎoshī zài zhāng lǎoshī hé lǐ lǎoshī de zhōngjiān.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5
B.2 王老师在张老师的右边。【Wáng lǎoshī zài zhāng lǎoshī de yòubiān.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5
B.3 玛丽在“我”右边。【Mǎlì zài “wǒ” yòubiān.】
对
错
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai
Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5
B.4 玛丽在李老师的后边。【Mǎlì zài lǐ lǎoshī shì de hòubian.】
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 1: 音乐
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 2: 洗澡
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 3: 病
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 4: 胖
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 5: 新年
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 6: 锻炼
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai
Câu 7: 床
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 1: 你有什么……?- 我的……是画画儿。
【Nǐ yǒu shénme……? - Wǒ de……shì huà huàr.】
爱好
让
还是
或者
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 2: ……件衣服都是她买的。
【……jiàn yīfú dōu shì tā mǎi de.】
打算
参加
每
晚上
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 3: 老师……我们谈谈自己的爱好。
【Lǎoshī……wǒmen tán tán zìjǐ de àihào.】
爱好
让
还是
或者
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 4: 晚上你做什么?- 我预习生词……复习课文。
【Wǎnshàng nǐ zuò shénme? - Wǒ yùxí shēngcí……fùxí kèwén.】
爱好
让
还是
或者
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 5: 玛丽……毕业后就去中国留学。
【Mǎlì……bìyè hòu jiù qù zhōngguó liúxué.】
打算
参加
每
晚上
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:
Câu 6: 你喜欢唱歌……看电影?
【Nǐ xǐhuān chànggē……kàn diànyǐng?】
爱好
让
还是
或者
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Sắp xếp từ và câu
Câu 1: 银行//一//里边//学校//有//家
【Yínháng//yī//lǐbian//xuéxiào//yǒu//jiā】
里边银行有一家学校
有一家里边银行学校
一家里边学校银行有
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Sắp xếp từ và câu
Câu 2: 还是//喜欢//她//咖啡//奶茶
【Háishì//xǐhuān//tā//kāfēi//nǎichá】
咖啡还是她喜欢奶茶
咖啡喜欢她还是奶茶
她喜欢咖啡还是奶茶
还是咖啡奶茶喜欢她
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Sắp xếp từ và câu
Câu 3: 打算//做//家//你//明天//在//什么
【Dǎsuàn//zuò//jiā//nǐ//míngtiān//zài//shénme】
明天打算做什么在家你
你明天打算在家做什么
在家明天做你什么打算
打算在家做什么你明天
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Sắp xếp từ và câu
Câu 4: 年//都//很多//留学生//每//有//中国//学习//来
【Nián//dōu//hěnduō//liúxuéshēng//měi//yǒu//zhōngguó//xuéxí//lái】
每年都有很多留学生来中国学习
很多留学生都学习有中国来每年
学习中国每年留学生有很多都来
来中国每年都有很多留学生学习
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Sắp xếp từ và câu
Câu 5: 年//他//哪//毕业
【Nián//tā//nǎ//bìyè】
毕业哪年他
他哪年毕业
他毕业哪年
哪年毕业他
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai
Câu 1: 你想买不买汉语词典?
【Nǐ xiǎng mǎi bú mǎi hànyǔ cídiǎn?】
你想买不买汉语词典?
你想买汉语不汉语词典?
你想不想买汉语词典?
你想汉语词典买不买?
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai
Câu 2: 她头疼、发烧,不会来上课。
【Tā tóuténg, fāshāo, bù huì lái shàngkè.】
她头疼、发烧,不能来上课。
她头疼、发烧,上课来不能。
她头疼、发烧,上不能课来。
她头疼、发烧,来上课不能。
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai
Câu 3: 桌子上有一些杯咖啡。
【Zhuōzi shàng yǒu yīxiē bēi kāfēi.】
一杯咖啡有桌子上。
桌子上有一杯咖啡。
有一桌子上杯咖啡。
一杯桌子上有咖啡。
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai
Câu 4: 昨天的天气一点儿冷。
【Zuótiān de tiānqì yīdiǎnr lěng.】
昨天的天气又一点儿冷。
昨天的天气冷有一点儿。
昨天的天气有一点儿冷。
昨天有天气一点儿冷。
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai
Câu 5: 你试试的这件衣服怎么样?
【Nǐ shì shì de zhè jiàn yīfú zěnme yàng?】
这件衣服你怎么样试试?
试试这件衣服你怎么样?
怎么样这件衣服你试试?
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai
Câu 1: 今天是玛丽的生日
【Jīntiān shì mǎlì de shēngrì】
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai
Câu 2: 张华问玛丽多大年龄
【Zhānghuáwèn mǎlì duōdà niánlíng】
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai
Câu 3: 玛丽想告诉张华她的年龄
【Mǎlì xiǎng gàosù zhāng huá tā de niánlíng】
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai
Câu 4: 张华说在中国可以问年龄
【Zhāng huá shuō zài zhōngguó kěyǐ wèn niánlíng】
对
错
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai
Câu 5: 张华不一定参加玛丽的生日晚会
【Zhāng huá bù yīdìng cānjiā mǎlì de shēngrì wǎnhuì】
对
错
