wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ CẤP 3 - GTUD

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 1: https://bom.so/emMoyv

a)

cáishuō

b)

zài shuō

2.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 2: https://bom.so/EnEmHM

a)

qiánzài

b)

xiànzài

3.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 3: https://bom.so/5CBOUI

a)

jiǎng xué

b)

xiǎng xué

4.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 4: https://bom.so/fU39Qi

a)

zěnme

b)

zánmen

5.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 5: https://bom.so/InqN5k

a)

xièwǎn

b)

xiěwán

6.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 1:

a)

b)
7.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 2:

a)
学习汉语
b)

学习英语

8.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 3:

a)
b)

9.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 4:

a)

用韩语聊天儿

b)
用汉语聊天儿
10.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 5:

a)
b)

11.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 6:

a)
业余爱好
b)

爱好兴趣

12.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 7:

a)
b)

13.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 8:

a)
谈谈
b)

谈话

14.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và điền đáp án đúng

Link nghe Phần 2: https://bom.so/dL6u5e

CÂU 9:

a)
生活
b)

工作

15.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb

A.1 玛丽在找新词典。【Mǎlì zài zhǎo xīn cídiǎn.】

a)

b)

16.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb

A.2 玛丽以前的词典在书架上边。【Mǎlì yǐqián de cídiǎn zài shūjià shàngbian.】

a)

b)

17.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb

A.3 书包里边是王丽的词典。【Shūbāo lǐbian shì wáng lì de cídiǎn.】

a)

b)

18.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3A: https://bom.so/Zxw7xb

A.4 玛丽的新词典在桌子上边。【Mǎlì de xīn cídiǎn zài zhuōzi shàngbian.】

a)

b)

19.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5

B.1 王老师在张老师和李老师的中间。【Wáng lǎoshī zài zhāng lǎoshī hé lǐ lǎoshī de zhōngjiān.】

a)

b)

20.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5

B.2 王老师在张老师的右边。【Wáng lǎoshī zài zhāng lǎoshī de yòubiān.】

a)

b)

21.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5

B.3 玛丽在“我”右边。【Mǎlì zài “wǒ” yòubiān.】

a)

b)

22.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3B: https://bom.so/xh55B5

B.4 玛丽在李老师的后边。【Mǎlì zài lǐ lǎoshī shì de hòubian.】

a)

b)

23.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 1: 音乐

a)

b)

24.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 2: 洗澡

a)

b)

25.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 3:

a)

b)

26.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 4:

a)

b)

27.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 5: 新年

a)

b)

28.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 6: 锻炼

a)

b)

29.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 7:

a)

b)

30.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 1: 你有什么……?- 我的……是画画儿。

【Nǐ yǒu shénme……? - Wǒ de……shì huà huàr.】

a)

爱好

b)

c)

还是

d)

或者

31.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 2: ……件衣服都是她买的。

【……jiàn yīfú dōu shì tā mǎi de.】

a)

打算

b)

参加

c)

d)

晚上

32.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 3: 老师……我们谈谈自己的爱好。

【Lǎoshī……wǒmen tán tán zìjǐ de àihào.】

a)

爱好

b)

c)

还是

d)

或者

33.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 4: 晚上你做什么?- 我预习生词……复习课文。

【Wǎnshàng nǐ zuò shénme? - Wǒ yùxí shēngcí……fùxí kèwén.】

a)

爱好

b)

c)

还是

d)

或者

34.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 5: 玛丽……毕业后就去中国留学。

【Mǎlì……bìyè hòu jiù qù zhōngguó liúxué.】

a)

打算

b)

参加

c)

d)

晚上

35.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Điền từ vào chỗ trống:

Câu 6: 你喜欢唱歌……看电影?

【Nǐ xǐhuān chànggē……kàn diànyǐng?】

a)

爱好

b)

c)

还是

d)

或者

36.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3:  Sắp xếp từ và câu

Câu 1: 银行//一//里边//学校//有//家

【Yínháng//yī//lǐbian//xuéxiào//yǒu//jiā】

a)
学校里边有一家银行
b)

里边银行有一家学校

c)

有一家里边银行学校

d)

一家里边学校银行有

37.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3:  Sắp xếp từ và câu

Câu 2: 还是//喜欢//她//咖啡//奶茶

【Háishì//xǐhuān//tā//kāfēi//nǎichá】

a)

咖啡还是她喜欢奶茶

b)

咖啡喜欢她还是奶茶

c)

她喜欢咖啡还是奶茶

d)

还是咖啡奶茶喜欢她

38.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3:  Sắp xếp từ và câu

Câu 3: 打算//做//家//你//明天//在//什么

【Dǎsuàn//zuò//jiā//nǐ//míngtiān//zài//shénme】

a)

明天打算做什么在家你

b)

你明天打算在家做什么

c)

在家明天做你什么打算

d)

打算在家做什么你明天

39.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3:  Sắp xếp từ và câu

Câu 4: 年//都//很多//留学生//每//有//中国//学习//来

【Nián//dōu//hěnduō//liúxuéshēng//měi//yǒu//zhōngguó//xuéxí//lái】

a)

每年都有很多留学生来中国学习

b)

很多留学生都学习有中国来每年

c)

学习中国每年留学生有很多都来

d)

来中国每年都有很多留学生学习

40.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3:  Sắp xếp từ và câu

Câu 5: 年//他//哪//毕业

【Nián//tā//nǎ//bìyè】

a)

毕业哪年他

b)

他哪年毕业

c)

他毕业哪年

d)

哪年毕业他

41.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai

Câu 1: 你想买不买汉语词典?

【Nǐ xiǎng mǎi bú mǎi hànyǔ cídiǎn?】

a)

你想买不买汉语词典?

b)

你想买汉语不汉语词典?

c)

你想不想买汉语词典?

d)

你想汉语词典买不买?

42.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai

Câu 2: 她头疼、发烧,不会来上课。

【Tā tóuténg, fāshāo, bù huì lái shàngkè.】

a)

她头疼、发烧,不能来上课。

b)

她头疼、发烧,上课来不能。

c)

她头疼、发烧,上不能课来。

d)

她头疼、发烧,来上课不能。

43.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai

Câu 3: 桌子上有一些杯咖啡。

【Zhuōzi shàng yǒu yīxiē bēi kāfēi.】

a)

一杯咖啡有桌子上。

b)

桌子上有一杯咖啡。

c)

有一桌子上杯咖啡。

d)

一杯桌子上有咖啡。

44.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai

Câu 4: 昨天的天气一点儿冷。

【Zuótiān de tiānqì yīdiǎnr lěng.】

a)

昨天的天气又一点儿冷。

b)

昨天的天气冷有一点儿。

c)

昨天的天气有一点儿冷。

d)

昨天有天气一点儿冷。

45.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Sửa lỗi sai

Câu 5: 你试试的这件衣服怎么样?

【Nǐ shì shì de zhè jiàn yīfú zěnme yàng?】

a)
你试试这件衣服怎么样?
b)

这件衣服你怎么样试试?

c)

试试这件衣服你怎么样?

d)

怎么样这件衣服你试试?

46.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai

Câu 1: 今天是玛丽的生日

【Jīntiān shì mǎlì de shēngrì】

a)

b)

47.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai

Câu 2: 张华问玛丽多大年龄

【Zhānghuáwèn mǎlì duōdà niánlíng】

a)

b)

48.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai

Câu 3: 玛丽想告诉张华她的年龄

【Mǎlì xiǎng gàosù zhāng huá tā de niánlíng】

a)

b)

49.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai

Câu 4: 张华说在中国可以问年龄

【Zhāng huá shuō zài zhōngguó kěyǐ wèn niánlíng】

a)

b)

50.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và chọn đúng hoặc sai

Câu 5: 张华不一定参加玛丽的生日晚会

【Zhāng huá bù yīdìng cānjiā mǎlì de shēngrì wǎnhuì】

a)

b)