wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độc chất học huyền thoại

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có Clor là:
a)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc
b)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl Cholin trong máu gây ngộ độc
c)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ Cholin trong máu gây ngộ độc
d)
cả 3 câu trên đều sai
2.
Độc tính của thuốc trừ sau hữu cơ có phospho là:
a)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl cholin trong máu gây ngộ độc
b)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ acetyl acetyl CoA trong máu gây ngộ độc
c)
ức chế cholinerstearase làm tích tụ cholin trong máu gây ngộ độc
d)
cả 3 câu trên đều sai
3.
Ba yếu tố gây độc của thuốc là:
a)
Nicotin, hydrocarbur thơm, CO2
b)
Nicotin, hydrocarbur thơm, NO2
c)
Nicotin, nhựa thuốc lá, NO
d)
Nicotin, nhựa thuốc lá, CO
4.
khi định lượng morphin bằng pp đo huỳnh quang, bước sóng để đo độ huỳnh quang là
a)
340nm
b)
440 nm
c)
540 nm
d)
640 nm
5.
Độc tính của thuốc phiện là
a)
đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ
b)
đầu tiên là gây ngủ rồi hôn mê
c)
đầu tiên là gây ức chế hô hấp rồi hôn mê
d)
đầu tiên là gây ói mữa rồi hôn mê
6.
Độc chất học:
a)
Độc chất học lâm sàng
b)
Cách phòng và chống tác động có hại của các chất không độc
c)
Các phương pháp kiểm nghiệm để phát hiện muộn
d)
Môn học nghiên cứu về tính chất lý hoá và tác động của chất độc trong cơ thể sống
7.
Nhiệm vụ của độc chất học
a)
Ngành độc chất học phục vụ xã hội
b)
Bảo vệ con người và môi trường khỏi các ảnh hưỏng nguy hại của độc chất
c)
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các chất độc có tính chọn lọc cao như chất chống ung thư, thuổc chữa bệnh và chất diệt cỏ trong nông nghiệp
d)
Tất cả đều đúng
8.
Chất độc là
a)
Độc chất học lâm sàng
b)
Cách phòng và chống tác động có hại của các chất không độc
c)
Các phương pháp kiểm nghiệm để phát hiện muộn
d)
Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại
9.
Phân loai chất độc như thế nào là đúng:
a)
Theo nguồn gốc chất độc
b)
Theo tính chất vật lý của chất độc
c)
Phân loại chất độc theo cấu tạo
d)
Theo phương pháp thương mại chất độc
10.
Phân loai chất độc như thế nào là đúng:
a)
Theo cây trồng bào chế chất độc
b)
Theo tính chất vật lý của chất độc
c)
Tác động của chất độc trên các cơ quan đích của cơ thể
d)
Theo phương pháp thương mại chất độc
11.
Phân loai chất độc như thế nào là đúng:
a)
Theo cây trồng bào chế chất độc
b)
Theo phương pháp phân tích chất độc
c)
Tác động của chất độc trên các thận, gan, tim, phổi của cơ thể
d)
Theo phương pháp thương mại chất độc
12.
Độc tính là
a)
Các phương pháp kiểm nghiệm để phát hiện muộn
b)
Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại
c)
Về liều lượng được dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ thể sống
d)
Cách phòng và chống tác động có hại của các chất không độc
13.
Liều độc là
a)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể một lần
b)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể hai lần
c)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể một lần/tuần
d)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể hai lần/tuần
14.
Phạm vi các tác dụng sinh học là
a)
Mọi chất đều độc ở một liều nào đó và cũng vô hại vối liều rất thấp.
b)
Mọi chất đều độc ở một liều nào đó và cũng vô hại vối liều rất thấp. Giới hạn giữa 2 liểu đó.
c)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể một lần
d)
Lượng hoá chất vào trong cơ thể hai lần
15.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính, ngoại trừ:
a)
Nhiệt độ
b)
Độ ẩm, pH
c)
Áp suất,
d)
Độ thẩm thấu
16.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính, ngoại trừ:
a)
Địa lý
b)
Giống, phái tính, khối lượng
c)
Tuổi
d)
Sự nhạy cảm
17.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính, ngoại trừ:
a)
Hocmon
b)
Lượng dùng
c)
Dung môi
d)
Tốc độ tác dụng
18.
Sự ngộ độc là
a)
Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại
b)
Về liều lượng được dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ thể sống
c)
Cách phòng và chống tác động có hại của các chất không độc
d)
Sự rối loạn hoạt động sinh lý của cơ thể dưới tác động của chất độc
19.
Nguyên nhân gây ngộ độc, ngoại trừ:
a)
Ngộ độc tình cờ
b)
Tự đầu độc
c)
Bị đầu độc
d)
Nhịn đói
20.
Nguyên nhân gây ngộ độc,chọn câu đúng
a)
Thiếu nước
b)
Mệt mỏi
c)
Ô nhiễm môi trường
d)
Gắng sức