wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 LỚP 11 BUỔI 3

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

2.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

3.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

4.

Câu 1    Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

5.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32 J

d)

6,4 mJ.

6.

[Vũy] - Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì...

a)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 .

b)

vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.

c)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

7.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

8.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

9.

(TH) Một sợi dây hai đầu cố định dài 1 m có tất cả 5 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Tần số sóng là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

25 Hz.

10.

(TH) Một sợi dây 2 đầu cố định có sóng dừng với tất cả 6 nút sóng. Biết tần số sóng là 40 Hz. Tốc độ truyền sóng là 480 cm/s. Chiều dài dây là

a)

30 cm.

b)

40 cm.

c)

60 cm.

d)

80 cm.

11.

(TH) Một sợi dây 32 cm, hai đầu cố định có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết tần số sóng là 60 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

240 cm/s.

b)

480 cm/s.

c)

960 cm/s.

d)

540 cm/s.

12.

(VD) Một dây 2 đầu cố định có sóng dừng. Nếu tần số 50 Hz thì trên dây có 4 bó sóng. Muốn trên dây có 5 bó sóng thì tần số của sóng phải

a)

tăng 62,5 Hz.

b)

giảm 62,5 Hz.

c)

tăng 12,5 Hz.

d)

giảm 12,5 Hz.

13.

(VD) Một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng. Khi tần số là 45 Hz thì trên dây có tất cả 4 nút sóng. Để trên đây có 5 nút sóng thì tần số của sóng cần

a)

tăng 50/7 Hz.

b)

tăng 90/7 Hz.

c)

giảm 90/7 Hz.

d)

giảm 10 Hz.

14.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

15.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

16.
Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng (. Khoảng cách giữa hai khe là a. Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 4 mm. Biết tại 2 điểm C và E trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,5 mm và 15 mm. Từ C đến E có bao nhiêu vân sáng?
a)
19
b)
13
c)
18
d)
16
17.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,60 µm thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng λ2

a)

0,45 µm.

b)

0,52 µm.

c)

0,48 µm.

d)

0,75 µm.

18.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng và tối liên tiếp nhau là 0,5 mm. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9 mm. Biết rằng ngay giữa hệ vân là một vân sáng. Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là
a)
9 và 10.
b)
9 và 8.
c)
10 và 9.
d)
8 và 9.
19.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,60 µm thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng λ2

a)

0,45 µm.

b)

0,52 µm.

c)

0,48 µm.

d)

0,75 µm.

20.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

                                                            

a)

A. ℓ = kλ.

b)

B. ℓ = kλ/2.

c)

C. ℓ = (2k + 1)λ/2.

d)

D. ℓ = (2k + 1)λ/4.