wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 12

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào và là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

2.

Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu mở đầu?

a)

A. UAA.

b)

B. AUG

c)

C. UGA

d)

D. UAG

3.

Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc?

a)

AUG

b)

UAG

c)

GUA

d)

AGU

4.

Trong quá trình phiên mã, mARN được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3' → 3'.

b)

3' → 5'

c)

5' → 3'.

d)

5' → 5'.

5.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D. Từ mạch có chiều 3' → 5'

6.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

7.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

8.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi chất nhiễm sấc có đường kính bằng

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

9.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính

a)

300nm

b)

11nm

c)

30nm

d)

700nm

10.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

11.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào làm mất một đoạn nào đó của NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

12.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào làm một đoạn nào đó của NST đứt ra, xoay 180 độ rồi gắn lại?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

13.

Câu 17. Trong các cặp tính trạng sau, cặp nào không phải là cặp tính trạng tương phản?

a)

Hạt trơn – hạt nhăn

b)

Thân thấp – thân cao

c)

Hoa đỏ - hạt trơn

d)

Hạt vàng – hạt lục

14.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

15.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

16.

Câu 10. Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

17.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

18.

Kiểu gen nào sau đây được gọi là thuần chủng?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

aabb

19.

Trường hợp nào sau đây có kiểu gen là không thuần chủng?

a)

Aabb

b)

AABB

c)

AABb, aabb

d)

Aabb, aaBB

20.

Tác động đa hiệu kiểu gen là

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

b)

Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

c)

Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

d)

Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

21.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

22.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

23.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Chim, gà, bướm, tằm

c)

Người

d)

Động vật có vú

24.

Cơ chế xác định giới tính XX, XO gặp ở loài nào sau đây?

a)

Châu chấu. 

b)

Ruồi giấm.  

c)

Động vật có vú.  

d)

 Chim.

25.

Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?  

a)

Ở lợn:

XX – cái, XY – đực. 

b)

Ở ruồi giấm:

XX – đực, XY – cái.  

c)

Ở gà:

XX – trống, XY – mái. 

d)

Ở người:

XX – nữ, XY – nam.

26.

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

a)

thường biến

b)

thể đột biến

c)

biến dị tổ hợp

d)

mức phản ứng của kiểu gen

27.

Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự thụ?

a)

Qua mỗi thệ hệ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa

b)

Qua mỗi thệ hệ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi

c)

Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ

d)

Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ

28.

Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nào nổi bật?

a)

tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ

b)

tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ

c)

duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể

d)

tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi

29.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

b)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn

c)

giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử

d)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một quần thể ngẫu phối?

a)

Quần thể ngẫu phối đa dạng về kiểu gen nhưng không đa dạng về kiểu hình.

b)

Trong quần thể ngẫu phối, các alen lặn chỉ tồn tại ở trạng thái dị hợp.

c)

Quần thể ngẫu phối luôn duy trì tần số các kiểu gen khác nhau trong quần thể một cách không đổi.

d)

Trong quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền luôn tồn tại các cá thể thuần chủng.

31.

Ưu thế lai là gì?

a)

Hiện tượng cơ thể F1 có sức sống cao hơn, các tính trạng năng suất cao hơn đời bố mẹ

b)

Hiện tượng gây đột biến ở cơ thể sinh vật để có sức sống cao hơn

c)

Hiện tượng cơ thể F1 bị suy giảm các tính trạng, sức sống kém hơn

d)

Hiện tượng cơ thể F1 có KH giống hệt bố mẹ

32.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’.

b)

3’UXGAAUXGU5’.

c)

5’AGXUUAGXA3’.

d)

5’UXGAAUXGU3’

33.

Một đoạn mARN có trình tự các nucleotit như sau:

5’… XAUAAGAAUXUUGX …3’. Viết trình tự nucleotit của ADN đã tạo ra đoạn mARN này.

(a)  

34.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

35.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

a)

ARN-pôlimeraza liên kết với vùng vận hành và tiến hành phiên mã.

b)

Gen điều hòa (R) vẫn thực hiện phiên mã để tổng hợp prôtêin ức chế.

c)

Các gen cấu trúc (Z, Y, A) phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

d)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động để ức chế quá trình phiên mã.

36.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operôn Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.

b)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

c)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của operôn Lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

37.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể tứ bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

38.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

39.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

40.

Ở cà độc dược, 2n = 24. Dạng đột biến thể ba nhiễm có số lượng NST là

a)

13

b)

15

c)

25

d)

27

41.

Cơ thể có kiểu gen AaBbdd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

8

b)

2

c)

16

d)

4

42.

Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen aaBbdd là

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

43.

Cơ thể có kiểu gen AaBbDd. Vậy số loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen trên là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

44.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

45.

Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen chỉ trên NST X.  

b)

Gen chỉ trên NST Y. 

c)

Gen trên NST X và Y.

d)

Gen trên NST thường. 

46.

Gen nằm trên Y sẽ di truyền

a)

di truyền chéo

b)

di truyền thẳng

c)

như gen trên NST thường

d)

theo dòng mẹ

47.

Di truyền ngoài nhân còn gọi là

a)

Di truyền theo mẹ

b)

Di truyền theo định luật phân li

c)

Di truyền theo định luật phân li độc lập

d)

Di truyền liên kết giới tính

48.

Thành tựu nào là của công nghệ gen?

a)

Tạo giống dâu tằm tam bội

b)

Tạo giống cừu sản xuất protein người

c)

Tạo cừu Đôli

d)

Tạo giống lợn có ưu thế lai cao

49.

Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?

a)

Giống bông kháng sâu

b)

Dưa hấu tam bội

c)

Giống lúa gạo vàng

d)

Chuột nhắt mang gen chuột cống

50.

Dạng đột biến nào sau đây xảy ra sẽ làm tăng số liên kết hidro mà không làm thay đổi tổng số nucleotit của gen?

a)

Mất 1 cặp A-T

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

c)

Thêm 1 cặp G-X

d)

Thay thế cặp A-T thành cặp G-X

51.

Dạng đột biến xảy ra sẽ làm tăng số liên kết hidro và làm thay đổi tổng số nucleotit của gen

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thay thế 1 cặp nu

c)

Thêm 1 cặp nu

d)

Đảo 1 cặp nu

52.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

53.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

54.

Một gen có 480 nu loại A và 3120 liên kết hidro. Các nào sau đây đúng?

a)

Số nu loại T là 480

b)

Số nu loại G là 1080

c)

Tổng số nu của gen là 2400

d)

Số chu kỳ xoắn là 120

55.

Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F3 là

a)

0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.

b)

0,75AA : 0,25aa.

c)

0,25AA : 0,75aa.

d)

0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.

56.

Quần thể thực vật ban đầu gồm 100% cá thể có kiểu gen Aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn là

a)

75%

b)

12,5%

c)

43,75%

d)

87,5%

57.

Quần thể P: 0,6AA : 0,4Aa. Sau 1 thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen aa là

a)

50%

b)

20%

c)

10%

d)

70%

58.

Phép lai: AaBb x aaBb cho ra số kiểu gen, số kiểu hình tương ứng là

a)

6 KG, 4 KH

b)

4 KG, 4KH

c)

2KG, 4KH

d)

6KG, 6KH

59.

Phép lai: AabbDd x AaBbDd cho ra số kiểu gen, kiểu hình là

a)

9KG, 8KH

b)

9KG, 6KH

c)

12KG, 8KH

d)

18KG, 8KH

60.

Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp chiếm 9%. theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen Aa là

a)

48%

b)

65%

c)

42%

d)

46%