wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện tử

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1      Diode là gì?

a)

Một linh kiện điện tử chỉ cho dòng điện chạy qua theo một hướng

b)

 Một loại điện trở

c)

Một loại tụ điện

2.

   Đặc tính chính của transistor là gì?

a)

Khuếch đại tần số

b)

Khuếch đại áp suất

c)

Khuếch đại dòng điện

d)

Điều chỉnh nhiệt độ

3.

    Công dụng của diode trong mạch điện là gì?

a)

Giảm điện áp

b)

Chặn dòng điện ngược

c)

Tăng cường dòng điện 

d)

Phát sáng

4.

   Khi nào transistor hoạt động ở chế độ cắt?

a)

 Khi dòng điện base là mạnh nhất

b)

Khi không có dòng điện chạy qua base

c)

Khi dòng điện collector đạt tối đa

d)

Khi điện áp emitter-base đủ lớn

5.

   Loại diode nào thường được sử dụng trong mạch quang điện, có chức năng thu quang (cảm biến quang) ?  Zener diode

a)

Photodiode

b)

 LED

c)

Schottky diode

6.

   Transistor hoạt động như một công tắc khi nào?

a)

Khi ở chế độ khuếch đại

b)

 Khi dòng điện base đủ lớn

c)

Khi ở chế độ cắt hoặc bão hòa

d)

Khi không có dòng điện qua emitter

7.

    Điều gì xảy ra khi một diode được đặt trong chế độ chặn?

a)

Dòng điện tăng lên

b)

Dòng điện giảm xuống

c)

Dòng điện không chạy qua

d)

Dòng điện chạy qua không đổi

8.

    Trong transistor, chức năng của 'base' là gì?

a)

 Phát ra hạt mang điện

b)

Điều khiển dòng điện từ emitter đến collector

c)

 Nhận dòng điện

d)

 Lưu trữ năng lượng

9.

  Transistor hoạt động như thế nào trong mạch khuếch đại?

a)

 Chỉ cho phép dòng điện chạy qua khi có áp suất

b)

 Khuếch đại dòng điện từ base đến collector

c)

Chuyển đổi dòng điện thành tín hiệu âm thanh

d)

Chặn mọi dòng điện

10.

    Khi nào diode LED phát sáng?

a)

 Khi được đặt trong chế độ ngược

b)

Khi không có dòng điện chạy qua

c)

Khi dòng điện chạy qua theo hướng thuận

d)

 Khi dòng điện chạy qua theo hướng ngược

11.

    Điện áp ngưỡng (forward voltage) của diode thông thường là bao nhiêu?

a)

Khoảng 0.7V cho silicon và 0.3V cho germanium

b)

Khoảng 1.2V cho cả silicon và germanium

c)

Khoảng 5V cho silicon và 10V cho germanium

12.

    Diod Zener có khả năng đặc biệt nào so với các diod khác?

a)

Phát sáng khi có dòng điện

b)

Chặn dòng điện ngược

c)

Dẫn điện tốt ở chế độ ngược khi vượt quá điện áp Zener 

d)

Chuyển đổi tín hiệu analog thành digital

13.

1      Trong mạch điện, transistor BJT thường được sử dụng với chức năng gì?

a)

 Làm đèn chiếu sáng

b)

 Lưu trữ năng lượng

c)

 Khuếch đại tín hiệu

d)

 Tạo ra ánh sáng

14.

Điện áp đặt qua diode ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát sáng của LED?  Điều chỉnh màu sắc của ánh sáng

a)

Không ảnh hưởng đến quá trình phát sáng

b)

Ảnh hưởng đến độ sáng của LED

c)

Ảnh hưởng đến tốc độ phát sáng

15.

   Trong mạch điện, chân 'base' của transistor thường có công dụng gì?

a)

Điều khiển dòng điện

b)

 Thu nhận dòng điện từ collector

c)

 Phát ra dòng điện

d)

 Lưu trữ dòng điện

16.

Trong transistor BJT, 'collector' có chức năng gì?

a)

 Phát ra hạt mang điện

b)

Thu nhận hạt mang điện từ emitter

c)

 Điều chỉnh dòng điện

d)

Lưu trữ dòng điện

17.

Trong mạch điện, 'emitter' của transistor BJT thường có điện áp bao nhiêu so với 'base'?

a)

 Cao hơn

b)

 Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không thể xác định từ thông tin đã cho

18.

  Diode Silicon và Germanium khác nhau ở điểm nào chính?

a)

Điện áp ngưỡng (forward voltage)

b)

 Điện áp Zener

c)

 Điện áp đặt trên diode

d)

 Loại vật liệu bán dẫn

19.

  Diode hoạt động như thế nào?

a)

Cho phép dòng điện chạy qua theo cả hai hướng.

b)

Chặn dòng điện ở cả hai hướng.

c)

Cho phép dòng điện chạy qua theo một hướng.

d)

Tăng cường dòng điện.

20.

Tính chất nào không phải là của diode phát sáng (LED)?      

a)

Tuổi thọ dài.

b)

Điện áp đảo ngược cao.

c)

    Đa dạng về màu sắc.

d)

Tiêu thụ năng lượng thấp.

21.

Trong một diode p-n, "p" và "n" tương ứng với những loại vật liệu nào?

a)

 Dẫn điện và cách điện

b)

Dẫn điện và bán dẫn.

c)

Bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

d)

Cách điện và bán dẫn.

22.

Diode được sử dụng trong mạch điện tử với chức năng gì chủ yếu?

a)

Làm tăng cường độ dòng điện.

b)

Cho phép dòng điện chạy theo một hướng nhất định

c)

Tạo ra tín hiệu âm thanh.

d)

Lưu trữ dữ liệu.

23.

Mục đích chính của diode cầu (bridge diode) là gì?

a)

Chuyển đổi xoay chiều thành một chiều.

b)

Tăng cường dòng điện.

c)

Ổn định điện áp.

d)

Tạo sóng hình sin.

24.

  Diode cầu (bridge diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu để làm gì?

a)

Chuyển đổi dòng điện XOAY CHIỀU thành một chiều

b)

Tạo ra ánh sáng.

c)

Bảo vệ mạch khỏi sự cố điện áp.

d)

Làm tăng cường độ dòng điện.

25.

Diode tunel (tunnel diode) có đặc điểm gì nổi bật?      

a)

Điện áp sụt áp cao.

b)

Khả năng hoạt động ở tần số rất cao.

c)

Khả năng phát sáng mạnh.      

d)

Điện áp Zener thấp.

26.

Một diode bị hỏng thường có hiện tượng gì?     

a)

Dòng điện không thể chạy qua.

b)

Chạy dòng điện theo cả hai hướng

c)

Phát ra ánh sáng.

d)

Tăng cường độ dòng điện.

27.

Diode cầu (bridge diode) trong mạch chỉnh lưu cần bao nhiêu diode?

a)

Một

b)

Hai.

c)

Bốn

d)

Sáu.

28.

Diode Zener khác biệt với diode thông thường ở điểm nào chính?

a)

Chịu được dòng điện lớn hơn.

b)

Có thể hoạt động ở điện áp đảo ngược

c)

Sử dụng chất bán dẫn khác nhau.

d)

Có kích thước lớn hơn.

29.

Diode hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Điện từ học.

b)

      Tĩnh điện.

c)

Nhiệt động lực học.

d)

Chất Bán dẫn

30.

  Transistor gồm bao nhiêu lớp bán dẫn ghép lại với nhau: 

a)

5 lớp

b)

2 lớp

c)

4 lớp

d)

3 lớp

31.

Khuếch đại làm cho:  

a)

Năng lượng tín hiệu ra lớn hơn nhiều lần tín hiệu vào và không làm méo tín hiệu

b)

Năng lượng tín hiệu ra lớn hơn nhiều lần tín hiệu vào

c)

Năng lượng tín hiệu ra nhỏ hơn nhiều lần tín hiệu vào

d)

Năng lượng tín hiệu ra nhỏ hơn nhiều lần tín hiệu vào và không làm méo tín hiệu 32

32.

Điện áp giữa các cực của Tranzitor loại PNP mắc theo kiểu E chung ở chế độ khuếch đại là:

a)

UBE >  0; UCE > 0

b)

UBE >  0; UCE < 0

c)

UBE <  0; UCE > 0

d)

UBE < 0; UCE < 0

33.

Điện áp giữa các cực của Tranzitor loại NPN mắc theo kiểu E chung ở chế độ khuếch đại là:

a)

UBE >  0; UCE < 0

b)

UBE <  0; UCE > 0

c)

UBE <  0; UCE < 0

d)

UBE >  0; UCE > 0

34.

Mạch vi phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ với:  

a)

Điện áp nguồn

b)

Điện áp vào 

c)

Tích phân điện áp vào

d)

Vi phân điện áp vào

35.

Mạch tích phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ với:

a)

Điện áp nguồn

b)

Vi phân điện áp vào

c)

Điện áp vào

d)

Tích phân điện áp vào

36.

Cho đồ mạch như hình vẽ dưới đây, để LED 7 thanh sáng số “0” thì giá trị số đầu ra của IC tại các chân Q1Q2Q3Q4Q5Q6Q7 lần lượt là:

a)

111 1111

b)

000 0001

c)

000 0000

d)

000 1111

37.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ dưới đây, để LED 7 thanh sáng số “0” thì giá trị số đầu ra của IC tại các chân Q1Q2Q3Q4Q5Q6Q7 lần lượt là:

a)

111 1111

b)

111 1110

c)

000 0000

d)

000 1111

38.

Cho đồ mạch như hình vẽ dưới đây, để LED 7 thanh sáng số “2” thì giá trị số đầu vào tại các chân DCBA của IC giải mã 7447 lần lượt là:

a)

1001

b)

0010

c)

0100

d)

1101

39.

Cho LED 7 thanh A chung, muốn hiển thị số 3 thì những thanh nào sáng?

a)

Thanh a, b, c và e.

b)

Thanh a, b, c, d và f.

c)

Thanh a, b, c, d và g.

40.

Hàm sau biểu diễn mạch logic tổ hợp gì? (E: biến vào tác động (Enable); A0÷ A1: biến vào địa chỉ; D0÷ D3 : biến vào dữ liệu (Data))


a)

Mạch MUX 4 input, 1 output

b)

Mạch MUX 4 input, 5 output

c)

Mạch DEMUX 3 input, 5 output

d)

Mạch DEMUX 4 input, 1 output

41.

Mạch logic tuần tự mạch:

a)

Không những tín hiệu đầu ra phụ thuộc vào tín hiệu đầu vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch tại thời điểm đang xét.

b)

tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc vào tín hiệu đầu vào của mạch tại thời điểm đang xét.

c)

Cả hai phương án trên đều đúng.

d)

Không có phương án nào đúng.

42.

Bộ phân kênh (DEMUX) có khả năng:

a)

Thực hiện nguyên lý giống mạch MUX

b)

Thực hiện nguyên lý giống mạch mã hóa

c)

Thực hiện nguyên lý giống mạch giải mã nhị phân

d)

Không câu nào đúng

43.

Bộ dồn kênh (MUX) khả năng:

a)

Chọn tất cả các đầu vào để đưa tín hiệu ra 1 đầu ra

b)

Chọn một hoặc nhiều những đầu vào để đưa tín hiệu ra 1 đầu ra

c)

Chọn một trong những đầu vào để đưa tín hiệu ra 1 đầu ra

d)

Chọn một trong những đầu vào để đưa tín hiệu ra nhiều đầu ra

44.

Hồi tiếp là:

a)

Lấy một phần tín hiệu đầu ra đưa tới đầu ra bộ khuếch đại

b)

Lấy một phần tín hiệu đầu vào đưa tới đầu ra bộ khuếch đại

c)

Lấy một phần tín hiệu đầu vào đưa tới đầu vào bộ khuếch đại

d)

Lấy một phần tín hiệu đầu ra đưa tới đầu vào bộ khuếch đại

45.

Trong mạch khuếch đại mắc theo kiểu E chung:

a)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha với tín hiệu điện áp vào

b)

Tín hiệu điện áp ra tỷ lệ với tín hiệu vào

c)

Tín hiệu dòng điện ra nhỏ hơn tín hiệu dòng điện vào

d)

Tín hiệu điện áp ra ngược pha với tín hiệu điện áp vào

46.

Trong mạch khuếch đại mắc theo kiểu B chung:

a)

Tín hiệu ra đồng pha tín hiệu vào

b)

Tín hiệu dòng điện ra xấp xỉ tín hiệu dòng điện vào

c)

Tín hiệu điện áp ra lớn hơn tín hiệu điện áp vào

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

47.

Trong mạch khuếch đại mắc theo kiểu C chung:

a)

  Cả 3 đáp án đều đúng.

b)

Tín hiệu ra đồng pha tín hiệu vào

c)

Tín hiệu điện áp ra xấp xỉ tín hiệu điện áp vào

d)

Hệ số khuếch đại dòng điện lớn ki = b.

48.

  Dòng điện trong chất bán dẫn gồm có:

a)

Ba thành phần là dòng điện rò, dòng điện phân cực, dòng điện khuếch tán

b)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán dòng điện chuyển dịch (dòng phân cực).

c)

Bốn thành phần là dòng điện rò, dòng điện khuếch tán, dòng điện phân cực và dòng điện

trôi

d)

Hai thành phần là dòng điện khuếch tán dòng điện trôi

49.

Dòng khếch tán là dòng được định nghĩa?

a)

Là dòng một chiều

b)

dòng xoay chiều

c)

Là dòng khếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

d)

Là dòng khếch tán từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp

50.

Chất bán dẫn loại P được hình thành từ?

a)

Nguyên tố nguyên tố thuộc nhóm 3 vào chất bán dẫn thuần khiết (Ge, Si)

b)

Nguyên tố Ge với nguyên tố B

c)

Nguyên tố Si với nguyên tố Al

d)

Cả ba phương án

51.

Trong transistor lưỡng cực loại P-N-P hạt dẫn cơ bản nào tạo ra dòng điện góp?

a)

Các Ion

b)

Hạt dẫn lỗ trống

c)

Tất cả các loại hạt dẫn

d)

Hạt dẫn điện tử

52.

Chất bán dẫn loại N được hình thành từ?

a)

Nguyên tố Si với nguyên tố Cu

b)

Nguyên tố Ge với nguyên tố Cu

c)

Nguyên tố Ge với nguyên tố P

d)

Cả ba phương án

53.

Chất bán dẫn loại P được hình thành từ?

a)

Nguyên tố Si với nguyên tố As

b)

Nguyên tố Ge với nguyên tố P

c)

Nguyên tố Si với nguyên tố Al

d)

Cả ba phương án

54.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận, dòng điện thuận chảy qua lớp tiếp xúc là do

a)

Các hạt dẫn thiểu số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên.

b)

Các hạt dẫn đa số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên

c)

Các hạt dẫn đa số chuyển động trôi dưới tác dụng của điện trường tiếp xúc tạo nên.

d)

Cả hạt dẫn đa số và thiểu số chuyển động trôi dưới tác động của điện trường tạo nên

55.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì

a)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

d)

Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

56.

Trong một diode LED, màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điện áp đặt trên diode

b)

Dòng điện qua diode

c)

Loại vật liệu bán dẫn sử dụng

d)

Kích thước của diode

57.

Diode nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ các mạch khỏi sự cố điện áp cao?

a)

Diod chỉnh lưu

b)

Diod Zener

c)

Diod Schottky

d)

LED

58.

Một diode Zener được đặt ở chế độ ngược trong mạch với mục đích gì?

a)

Tăng cường tín hiệu

b)

Chỉnh lưu

c)

Ổn định điện áp

d)

Phát sáng

59.

Một diode Zener được đặt ở chế độ ngược trong mạch với mục đích gì?

a)

Tăng cường tín hiệu

b)

Chỉnh lưu

c)

Ổn định điện áp

d)

Phát sáng

60.

Diode Zener được đặt ở chế độ nào để ổn định điện áp?

a)

    Chế độ thuận

b)

Chế độ ngược

c)

Chế độ khuếch đại

d)

Chế độ cắt

61.

Loại transistor nào sử dụng lỗ trống là hạt mang chính trong lớp bán dẫn P?

a)

  Transistor NPN

b)

Transistor PNP

c)

Transistor JFET

d)

Transistor MOSFET

62.

Diode Schottky có đặc điểm gì nổi bật?

a)

   Điện áp sụt áp thấp

b)

Khả năng chịu nhiệt cao

c)

Phát sáng khi có dòng điện chạy qua

d)

Điện áp đảo ngược cao

63.

Diode nào sau đây thường được sử dụng tạo ra các tụ biến dung?

a)

    Diod Zener

b)

Diod Schottky

c)

Diod Varactor

d)

Photodiode

64.

Công dụng chính của diode Schottky là gì?

a)

  Ổn định điện áp

b)

Chỉnh lưu với hiệu suất cao, nhanh

c)

Phát sáng

d)

Lọc tần số

65.

Đặc điểm nổi bật của transistor Darlington là gì?

a)

     Điện áp ngưỡng thấp

b)

Khuếch đại dòng điện cao

c)

Kích thước nhỏ gọn

d)

Độ nhạy cao với ánh sáng

66.

Một transistor hoạt động ở chế độ bão hòa khi nào?

a)

      Khi dòng điện qua base tối thiểu

b)

Khi không có dòng điện qua base

c)

Khi dòng điện qua base tối đa

d)

Khi không có dòng điện qua collector

67.

Chức năng chính của diode Schottky là gì?

a)

     Phát sáng khi có dòng điện

b)

Chặn dòng điện ngược lại

c)

Chỉnh lưu với độ rơi điện áp thấp

d)

Ổn định điện áp

68.

Điện áp Zener của diode Zener là gì?

a)

      Điện áp tối đa mà nó có thể chịu đựng

b)

Điện áp tối thiểu để diode bắt đầu dẫn điện

c)

Điện áp mà diode duy trì khi ở chế độ ngược

d)

Điện áp tạo ra khi diode phát sáng