Worksheetsgdcd cuối kì I
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng
a)
A. Tính tự giác của nhân dân.
b)
B. Tiềm lực tài chính quốc gia.
c)
C. Quyền lực nhà nước.
d)
D. Sức mạnh chuyên chính.
2.
Câu 2: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính
a)
A. Bao quát, định hướng tổng thể.
b)
B. Chuyên chế độc quyền.
c)
C. Bảo mật nội bộ.
d)
D. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
3.
Câu 3: Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính nghiêm minh.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
4.
Câu 4: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính kỉ luật nghiêm minh.
5.
Câu 5: Hiến pháp quy định “Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập”. Phù hợp với Hiến pháp, Luật Giáo dục khẳng định quy định chung: “Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập”. Sự phù hợp của Luật giáo dục với Hiến pháp thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Quy phạm phổ biến.
b)
B. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Quy phạm pháp luật.
6.
Câu 6: Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
7.
Câu 7: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
8.
Câu 8: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
9.
Câu 10: Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
10.
Câu 11: Trong cuộc họp với đại diện các hộ gia đình, anh D lên tiếng phản đối mức kinh phí đóng góp xây dựng nhà văn hóa do ông A Chủ tịch xã đề xuất nhưng chị K là thư kí cuộc họp không ghi ý kiến của anh D vào biên bản. Khi bà M phát hiện và phê phán việc này, ông A đã ngắt lời, đuổi bà M ra khỏi cuộc họp. Sau đó, chị G là con gái bà M đã viết bài nói xấu ông A trên mạng xã hội. Những ai dưới đây đã sử dụng pháp luật?
a)
A. Anh D và bà M.
b)
B. Ông A và chị G.
c)
C. Anh D, bà M và chị G.
d)
D. Ông A, chị K, chị G và bà M.
11.
Câu 12: Ông A đã đưa hối lộ cho anh B là cán bộ hải quan để hàng hóa của mình nhập khẩu nhanh mà không cần làm thủ tục hải quan mất nhiều thời gian. Phát hiện hành vi đưa hối lộ và nhận hối lộ của A và B, K đã yêu cầu A phải đưa cho mình một khoản tiền nếu không sẽ đi tố cáo A và B. A đồng ý với yêu cầu của K để mọi chuyện được yên. Y là bạn của K biết chuyện K nhận tiền của A đã đi báo với cơ quan chức năng. Trong tình huống này những ai đã sử dụng pháp luật?
a)
A. anh A
b)
B. Anh K.
c)
C. Anh B
d)
D. Anh Y.
12.
Câu 13: Vi phạm kỷ luật là hành vi xâm phạm các quan hệ
a)
A. Công vụ Nhà nước.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Nhân thân.
d)
D. Tài sản công dân.
13.
Câu 14: Vi phạm pháp luật là do người có năng lực pháp lý, có lỗi thực hiện. Dấu hiệu nào còn thiếu để xác định hành vi vi phạm pháp luật?
a)
A.Có tri thức thức thực hiện.
b)
B.Hành vi trái pháp luật.
c)
C.Có ý chí thực hiện.
d)
D.Có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện.
14.
Câu 15. Thấy mặt hàng nước rửa tay kháng khuẩn đang bán rất chạy. L rủ T chung vốn để nhập hàng về bán kiếm lời. L và T đã đến cơ sở sản xuất của anh X để kiểm tra sản phẩm và quy trình sản xuất. Sau khi ra về, T từ chối làm chung và khuyên L không nên nhập hàng của X vì sản phẩm sản xuất không đạt tiêu chuẩn chất lượng, cơ sở sản xuất cũng không có giấy phép kinh doanh. L không nghe và bí mật rủ H buôn chung. Hai người đã bán trót lọt một lô hàng cho chị B và kiếm được số tiền lãi khá lớn. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?
a)
A. L, B, H.
b)
B. T, B, L.
c)
C. T, H, X.
d)
D. X, L, H.
15.
Câu 16: Anh A nghi ngờ anh B trộm xe máy của ông C nên đã trình báo với anh T trưởng công an xã M. Anh T ra quyết định cho công an viên H, S tới khám xét nhà anh B nhưng bị anh B chống trả quyết liệt, đánh H và S gãy chân. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật?
a)
A. Anh T, ông H và ông S, anh B.
b)
B. Anh B và anh T.
c)
C. anh A, anh B và ông C.
d)
D. Anh A và anh B.
16.
Câu 17: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm
a)
A. Hòa giải.
b)
B. Điều tra.
c)
C. Liên đới.
d)
D. Pháp lí.
17.
Câu 18: Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật là
a)
A. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. Bình đẳng về quyền con người.
18.
Câu 19: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước
a)
A.Gia đình theo quy định của dòng họ.
b)
B.Tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ.
c)
C.Tổ dân phố theo quy định của xã, phường.
d)
D.Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
19.
Câu 20: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế (134, 135) ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng về.
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Xã hội.
20.
Câu 21: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. Truyền thông.
b)
B. Tín ngưỡng.
c)
C. Tôn giáo.
d)
D. Kinh tế.
21.
Câu 22:Vợ chồng tôn trọng giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. Điều đó thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
A. Tình cảm.
b)
B. Hôn nhân.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Nhân thân.
22.
Câu 23: Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. Định đoạt.
b)
B. Nhân thân.
c)
C. Đơn phương.
d)
D. Ủy thác.
23.
Câu 24: T thường xuyên nghỉ học không có lí do. Tìm hiểu nguyên nhân, được biết là do gần tết nguyên đán nên bố mẹ bạn T sản xuất rượu giả để bán kiếm lời và bắt T nghỉ học để tham gia. Hành vi đó của bố mẹ bạn T đã vi phạm quyền bình đẳng trong những lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Học tập, hôn nhân và gia đình.
b)
B. Hình sự, hôn nhân và gia đình.
c)
C. Hành chính, hôn nhân và gia đình.
d)
D. Kinh doanh, hôn nhân và gia đình
24.
Câu 26: Vào ca trực của mình tại trạm thủy nông, anh A rủ các anh B, C, D đến liên hoan. Ăn xong, anh A và B say rượu nên nằm ngủ ngay trên sàn nhà, còn anh C và D thu dọn bát đĩa. Thấy nhiều đèn nhấp nháy, anh C tò mò bấm thử, không ngờ chạm phải cầu dao vận hành cửa xả lũ. Lượng nước lớn, tốc độ xả nhanh đã gây ngập làm thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản quanh vùng. Hoảng sợ, anh C và D bỏ trốn. Anh A phải chịu những loại trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?
a)
A. Kỷ luật - hành chính.
b)
B. Kỷ luật - dân sự.
c)
C. Hình sự - kỷ luật.
d)
D. Hình sự - hành chính.
25.
Câu 27: Anh T là giám đốc, cô G là kế toán, chị H là nhân viên cùng công tác tại sở X. Vì cần tiền để đầu tư nhà đất nên anh T cùng cô G lập giấy tờ giả rút số tiền 5 tỉ đồng của cơ quan. Phát hiện hành vi này chị H đã tố cáo lên cơ quan cấp trên. Biết chuyện, anh T đã kí quyết định buộc thôi việc đối với chị H. Bức xúc, chồng chị H là anh U nhân viên tại sở Y đã chặn đường, đánh anh T trọng thương. Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và kỉ luật?
a)
A. Anh T và cô G.
b)
B. Anh T, anh U.
c)
C. Anh T và cô G, anh U.
d)
D. Anh T, chị H, Anh U.
26.
Câu 28: Ông A là đại tá công an. Khi lái xe ô tô ông đã vượt đèn đỏ. Cảnh sát giao thông đã xử phạt ông về hành vi này. Ông A đã rút thẻ ngành ra để đồng chí CSGT bỏ qua lỗi vi phạm nhưng không được chấp thuận. Ông A đã dùng những lời lẽ đe dọa đồng chí CSGT và đánh trọng thương đồng chí CSGT. Người dân và CSGT đã giữ ông A và giao cho công an quận X xử lý. Tòa án đã đưa vụ án ra xét xử và tuyên phạt ông A 3 tháng tù giam. Trong trường hợp này, ông A đã vi phạm pháp luật nào?
a)
A. Hình sự và dân sự.
b)
B. Dân sự và hành chính
c)
. C. Hình sự và kỷ luật.
d)
D. Hành chính và hình sự.
27.
Câu 29: Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện
a)
A. Công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm.
28.
Câu 30: Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
b)
B. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí
c)
C. Bình đẳng về kinh tế
d)
D. Bình đẳng về chính trị
29.
Câu 31: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về thành phần xã hội.
b)
B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
c)
C. Bình đẳng tôn giáo.
d)
D. Bình đẳng dân tộc.
30.
Câu 32: Mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về
a)
A. Quyền và trách nhiệm.
b)
B. Quyền và nghĩa vụ.
c)
C. Nghĩa vụ và trách nhiệm.
d)
D. Trách nhiệm pháplí.
31.
Câu 33: Khi có ý định li hôn với chị X, anh Y đã chuyển nhượng toàn bộ sổ tiết kiệm đứng tên hai vợ chồng sang tên mình. Sau khi li hôn, bực tức vì chị X làm ăn ngày càng phát đạt nên anh Y thường xuyên đến cửa hàng lăng mạ, xúc phạm chị. Anh Y đã vi phạm nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ở quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Nhân thân.
b)
B. Đối tác.
c)
C. Tài sản.
d)
D. Thân nhân.
32.
Câu 34: Hai cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống của bà Y, bà D cùng xả chất thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường. Là người nhà của bà D và đã nhận tiền trước của ông P nên khi cùng đoàn kiểm tra đến xử lí vi phạm của ba cơ sở kinh doanh trên, ông N trưởng đoàn chỉ lập biên bản nhắc nhở đối với cơ sở kinh doanh của bà D, ông P và xử phạt bà Y. Bà Y thắc mắc và gửi đơn lên ông T giám đốc cơ quan ông N để giải quyết. Những ai vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Ông T, bà D, bà Y.
b)
B. Y,D,N,P.
c)
C. Ông P, bà D, bà Y.
d)
D. Bà D, ông P và ông N.
33.
Câu 35: Chị V được cấp giấy phép kinh doanh mặt hàng văn phòng phẩm, nhờ bà Q môi giới chị V đã bán thêm một số hàng mỹ phẩm và được rất nhiều khách hàng ưa chuộng. Bức xúc anh P chủ cửa hàng mỹ phẩm bên cạnh tung tin chị V kinh doanh hàng giả, hàng nhái. Chị V đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A.Mở rộng thị trường kinh doanh.
b)
B.Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.
c)
C.Kinh doanh hàng kém chất lượng.
d)
D.Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh.
34.
Câu 36: Sau khi tốt nghiệp đại học, chị V và anh B cùng nộp hồ sơ đăng ký mở công ty dịch vụ du lịch. Vì lo sợ bị cạnh tranh nên anh B đã chuyển cho anh M cán bộ chức năng năm mươi triệu đồng để nhờ anh M loại hồ sơ của chị V. Nghe chị K là đồng nghiệp anh M tiết lộ nguyên nhân mình không được cấp phép, chị V đã thuê người đến đập phá công ty và đánh anh B gãy tay để trả thù. Những ai dưới đây đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Anh B, anh M và chị K.
b)
B. Chị K và chị V.
c)
C. Anh B và anh M.
d)
D. Chị V, anh B và anh M.
35.
Câu 38: Anh K đã mua một số thực phẩm không rõ nguồn gốc của chị H để chế biến đồ ăn bán cho khách hàng. Hàng xóm của anh K là chị M phát hiện ra sự việc đã báo cho cán bộ cơ quan chức năng là ông N. Do có nhận của anh K một số tiền, nên ông N đã chỉ đạo cho nhân viên dưới quyền là anh G lập biên bản xử phạt chị H, còn anh K không bị xử phạt. Biết chuyện, chị H đã tố cáo hành vi của ông N với cơ quan có thẩm quyền khiến ông N bị tạm đình chỉ công tác để điều tra. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Anh G, anh K và ông N.
b)
B. Chị H, anh K và ông N.
c)
C. Anh K, chị H, ông N và anh G.
d)
D. Anh K, anh G, ông N và chị M.
36.
Câu 39: Sau khi yêu nhau 2 năm, Anh H và chị K báo với gia đình việc kết hôn nhưng bố mẹ chị K chỉ đồng ý với điều kiện anh H phải theo đạo. Được sự đồng ý của gia đình anh H, hai người vẫn quyết định đến ủy ban nhân dân để đăng kí kết hôn. Lấy lí do hai người không cùng có đạo, anh D người có thẩm quyền ký quyết định không chịu cấp giấy chứng nhận kết hôn cho hai người.Vậy trong trường hợp đó, ai là người vi phạm quyền bình đẳng về tín ngưỡng tôn giáo?
a)
A. Chị K và bố mẹ chị K.
b)
B. Chị K và anh H.
c)
C. Gia đình anh H và anh D.
d)
D. Bố mẹ chị K và anh D.
37.
Câu 40: Anh P và chị H yêu nhau, mẹ của anh P thì ủng hộ nhưng ông Q là cha của anh P lại nhất quyết không đồng ý vì lí do chị H là người không theo đạo thiên chúa. Bà V là mẹ của chị H rất thương con nhưng cũng có quan điểm như ông Q. Vì rất yêu chị H nên anh P đã ép chị H phải theo đạo cùng mình để được cha mẹ cho cưới. Chị H miễn cưỡng chấp nhận nhưng tâm sự với chị M là mình chỉ theo giả tạo thôi. Chị M đồng ý và cho rằng đạo thiên chúa toàn dạy những điều phi thực tế. Những ai dưới đây đã không tôn trọng quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Chị M, chị H và ông Q.
b)
B. Ông Q, bà V, anh P, chị H và chị M.
c)
C. Bà V, ông Q và anh P.
d)
D. Anh P, ông Q và chị M.
38.
Câu 41. Pháp luật là:
a)
A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .B.
b)
B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
c)
C. hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
d)
D. hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
39.
Câu 42. Pháp luật là những khuôn mẫu được áp dụng nhiều lần đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính quy phạm phổ biến
b)
B. Tính phổ cập
c)
C.Tính rộng rãi
d)
D.Tính nhân văn
40.
Câu 43. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và
a)
A. tổ chức thực hiện pháp luật.
b)
B. xây dựng chủ trương, chính sách.
c)
C. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước.
d)
D. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
41.
Câu 44. Căn cứ vào quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh của mình, được hiểu pháp luật là phương tiện để
a)
A. mọi người yên tâm sản xuất kinh doanh.
b)
B. công dân thực hiện quyền của mình.
c)
C. công dân đạt được mục đích của mình.
d)
D. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình.
42.
Câu 45. Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là:
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
43.
Câu 46. Cá nhân, tổ chức không làm những điều pháp luật cấm là
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
44.
Câu 48. Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của cá nhân tổ chức là
a)
A.Thực hiện pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C.Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
45.
Câu 49. Trách nhiệm pháp lý là trách nhiệm của:
a)
A. Người có hành vi không hợp đạo đức
b)
B. Mọi người
c)
C. Những người từ đủ 16 tuổi trở lên.
d)
D. Chủ thể vi phạm pháp luật.
46.
Câu 51. Anh N thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lí do, trong trường hợp này N vi phạm?
a)
A. Kỉ luật.
b)
B. Dân sự
c)
C. Hình sự.
d)
D. Hành chính.
47.
Câu 52. Ông D bị Đội Quản lí thị trường quận X bắt giữ khi đang vận chuyển 100kg thịt lợn đã bốc mùi hôi thối, đang trong quá trình phân huỷ để đi tiêu thụ. Trong trường hợp này, ông D phải chịu trách nhiệm
a)
A. Kỉ luật.
b)
B. Hình sự
c)
C. Dân sự.
d)
D. Hành chính.
48.
Câu 53. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải
a)
A. bị xử lý như nhau ở mọi lứa tuổi.
b)
B. chịu trách nhiệm kỷ luật.
c)
C. bị xử lý theo quy định của pháp luật.
d)
D. xử lý nhẹ người thiếu hiểu biết về luật.
49.
Câu 54. Nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền ưu tiên trong học tập.
b)
B. Mọi công dân đều được Nhà nước bố trí làm việc.
c)
C. Ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.
d)
D. Mọi công dân từ đủ 18 tuổi có quyền bầu cử.
50.
Câu 55: Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân ?
a)
A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng về thành phần xã hội.
c)
C. Bình đẳng tôn giáo.
d)
D. Bình đẳng dân tộc.
51.
Câu 56: Cảnh sát giao thông xử phạt nguời tham gia giao thông đường bộ vi phạm trật tự an toàn giao thông, bất kể người đó là ai. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về quyền.
b)
B. Bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
d)
D. Bình đẳng khi tham gia giao thông.
52.
Câu 57. Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình?
a)
A. Yêu thương chăm sóc giúp đỡ nhau.
b)
B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.
c)
C. yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ
d)
D. Sống mẫu mực và noi gương tốt.
53.
Câu 58. Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thực hiện thông qua
a)
A. quy chế chi tiêu nội bộ.
b)
B. Cơ hội tìm kiếm việc làm
c)
C. quy trình quản lí nhân sự.
d)
D. Hợp đồng lao động
54.
Câu 59. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
A. việc làm theo sở thích của mình.
b)
B. điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
c)
C. thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
d)
D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
55.
Câu 60. Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi được gọi là
a)
A. làm việc.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. đầu tư.
d)
D. sinh lời
56.
Câu 61. Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được hưởng chế độ thai sản và vẫn được bảo đảm chỗ làm việc sau khi hết thời gian thai sản. Điều này thể hiện
a)
A. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
b)
B. bình đẳng đối với lao động nam.
c)
C. ưu tiên đối với phụ nữ.
d)
D. bất bình đẳng giới.
57.
Câu 62. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Doanh nghiệp có quyền đăng ký kinh doanh bất kì ngành nghề nào mà mình cảm thấy phù hợp.
b)
B. Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. Các doanh nghiệp bình đẳng về việc mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường.
d)
D. Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh theo quy định của pháp luật
58.
Câu 63 Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà không bị phân biệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Bình đẳng giữa các địa phương.
c)
C. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
d)
D. Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội.
59.
Câu 64 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục có nghĩa là:
a)
A. Thống nhất chỉ dung một ngôn ngữ
b)
B. Có quyền dùng tiếng nói chữ viết riêng
c)
C. Có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển
d)
D. Có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng
60.
Câu 65. Bình đẳng giữa các tôn giáo ở Việt Nam được hiểu là
a)
A. các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo được nhà nước bảo đảm.
c)
C. các tôn giáo đều có quyền hoạt động tôn giáo.
d)
D. các cơ sở tôn giáo đều được nhà nước bảo vệ.
61.
Câu 66. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo có ý nghĩa:
a)
A. là cơ sở của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
b)
B. để công dân thực hiện quyền tự do tôn giáo
c)
C. để công dân thực hiện quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. để phát huy quyền dân chủ của công dân.
62.
Câu 67. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. Các tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ nơi thờ tự.
c)
C. Các tôn giáo được hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật.
d)
D. Các tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn tôn giáo nhỏ.
63.
Câu 68. Bố chị N (theo đạo Thiên chúa) không đồng ý cho chị kết hôn với anh K (theo đạo Phật), vì lí do hai người không cùng đạo. Trong trường hợp này bố chị N đã vi phạm quyền bình đẳng của công dân về vấn đề nào sau đây?
a)
A. Dân tộc.
b)
B. Tôn giáo.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Dân chủ
64.
Câu 69. Chị H và anh T yêu nhanh và muốn kết hôn, nhưng bố chị H thì lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị H phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân ?
a)
A. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
b)
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
c)
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
d)
D. Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
65.
Câu 70. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục có nghĩa là:
a)
A. Thống nhất chỉ dung một ngôn ngữ
b)
B. Có quyền dùng tiếng nói chữ viết riêng
c)
C. Có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển
d)
D. Có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng
66.
Câu 71. Các bạn T, H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. T cho rằng tính quy phạm phổ biến đã làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật. M đồng ý với T nhưng khi nghe N nói tính quyền lực bắt buộc chung mới tạo sự công bằng được thì M lại ủng hộ N. H thì phân vân không hiểu ai nói đúng. Q ngồi cạnh bên nghe được thì cho rằng cả hai đặc trưng đó đều giống nhau. Trường hợp này ai chưa hiểu đúng về đặc trưng của pháp luật?
a)
A. M và N.
b)
B. T, Q và H.
c)
C. M, N, H và Q.
d)
D. M, N và Q.
67.
Câu 72. Khi nói về bản chất của pháp luật, anh K khẳng định pháp luật luôn thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện. Nhưng chị H và chị X đều phản đối vì cho rằng điều này chỉ đúng trong các nhà nước trước đây chứ ở nước ta thì không đúng. Chị N đồng ý với anh K nhưng anh Đ nói thêm, pháp luật bắt nguồn từ đời sống xã hội nên nó mang bản chất xã hội. Những ai dưới đây đã hiểu đúng về bản chất của pháp luật?
a)
A. Anh K, anh Đ và chị N.
b)
B. Chị H, chị X và anh Đ.
c)
C. Anh K và chị N.
d)
D. Chị H và chị X.
68.
Câu 73: Phương án nào dưới đây, đúng với nội dung đã học: Pháp luật do Nhà nước xây dựng, ban hành và
a)
A. bảo đảm thực hiện.
b)
B. tuyệt đối bảo mật. C. đảm bảo lưu hành.
c)
D. đảm bảo chính xác.
69.
Câu 74: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại các quan hệ xã hội nào sau đây?
a)
A. Được pháp luật bảo vệ.
b)
B. Đã trở nên lỗi thời.
c)
C. Cần phải được loại bỏ.
d)
D. Cản trở sự công bằng.
70.
Câu 75: Hành vi vi phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?
a)
A. Vi phạm kỷ luật.
b)
B. Lũng đoạn thị trường.
c)
C. Gây rối trật tự
d)
D. Kích động bạo lực.
71.
Câu 76: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào sau đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Phòng chống tội phạm.
c)
C. Phong tỏa xã hội.
d)
D. Tình trạng khẩn cấp.
72.
Câu 77 : Bình đẳng trước pháp luật là mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và
a)
A. chịu trách nhiệm pháp lí.
b)
B. chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. chia đều tài sản công cộng.
d)
D. san bằng nguồn quỹ bảo trợ.
73.
Câu 78: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lí theo
a)
A. quy định của pháp luật.
b)
B. nghi lễ của địa phương.
c)
C. tín ngưỡng của vùng miền.
d)
D. niềm tin của tôn giáo.
74.
Câu 79: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình nghĩa là vợ chồng cần phải thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tôn trọng lẫn nhau.
b)
B. Từ bỏ tài sản chung.
c)
C. San bằng mọi thu nhập.
d)
D. Hạn chế giao tiếp.
75.
Câu 80: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua văn bản nào sau đây?
a)
A. Hợp đồng lao động.
b)
B. Hồ sơ tín dụng.
c)
C. Văn bằng chứng chỉ.
d)
D. Lí lịch trích ngang.
76.
Câu 81. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
A. việc làm và được trả công theo ý muốn của bản thân.
b)
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
c)
C. điều kiện làm việc và hưởng các chế độ ưu đãi theo nhu cầu của mình.
d)
D. việc làm và thời gian làm việc theo ý muốn của người lao động.
77.
Câu 82: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
A. Không phân biệt điều kiện làm việc.
b)
B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
c)
C. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
d)
D. Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau.
78.
Câu 83: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là mọi dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật
a)
A. tạo điều kiện phát triển.
b)
B. chia đều tài sản chung.
c)
C. miễn phí mọi dịch vụ.
d)
D. duyệt hồ sơ vay vốn.
79.
Câu 84: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ tạo điều kiện phát triển là nội dung khái niệm nào sau đây?
a)
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Phân chia địa giới hành chính.
c)
C. Xác lập vị trí độc quyền.
d)
D. Chia đều tài sản công cộng.
80.
Câu 85: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là pháp luật luôn bảo hộ tất cả
a)
A. nơi thờ tự tín ngưỡng.
b)
B. mọi nguồn thu nhập. C. nghi lễ vùng miền.
c)
D. hệ tư tưởng cực đoan.
81.
Câu 86: Các tôn giáo ở Việt Nam đều được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được Nhà nước và pháp luật
a)
A. tôn trọng và bảo vệ.
b)
B. chia đều quyền lực. C. trợ cấp định kỳ.
c)
D. san bằng lợi nhuận.
82.
Câu 87: Pháp luật không thể hiện đặc trưng cơ bản nào sau đây?
a)
A. Phân biệt vùng miền.
b)
B. Quy phạm phổ biến.
c)
C. Quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Xác định chặt chẽ về hình thức.
83.
Câu 88: Khi đã trở thành nội dung của quy phạm pháp luật, giá trị đạo đức được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng phương tiện nào sau đây?
a)
A. Quyền lực nhà nước.
b)
B. Quyền lực của tổ chức chính trị.
c)
C. Quyền lực xã hội.
d)
D. Năng lực cá nhân.
84.
Câu 89: Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là người vi phạm phải có năng lực nào sau đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Tiếp nhận bảo trợ. C. Tài chính vững mạnh.
c)
D. Hình thành nhân cách.
85.
Câu 90: Việc áp dụng trách nhiệm pháp lí nhằm một trong những mục đích nào sau đây?
a)
A. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
b)
B. Triệt tiêu tất cả các tệ nạn xã hội.
c)
C. Chia đều mọi của cải trong xã hội.
d)
D. Xóa bỏ hoàn toàn tình trạng thất nghiệp.
86.
Câu 91: Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật của mình là một trong những
a)
A. mục đích của trách nhiệm pháp lí.
b)
B. điều kiện để xóa bỏ nhân quyền.
c)
C. nghi thức khi hoạt động tôn giáo.
d)
D. biện pháp để san bằng lợi ích
87.
Câu 92: Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội luôn được áp dụng theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Giáo dục là chủ yếu.
b)
B. Khống chế bằng vũ lực. C. Cách ly với cộng đồng. D. Bảo mật nơi giam giữ.
88.
Câu 93: Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình giữa vợ chồng?
a)
A. Phản bác hôn nhân tiến bộ.
b)
B. Cùng lựa chọn nơi cư trú.
c)
C. Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. Giúp đỡ nhau về mọi mặt.
89.
Câu 94: Theo quy định của pháp luật việc giao kết hợp đồng lao động không được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Cưỡng chế.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Bình đẳng.
d)
D. Trực tiếp.
90.
Câu 95: Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?
a)
A. Tự chủ đăng ký kinh doanh.
b)
B. Ấn định mức thuế thu nhập.
c)
B. Chia đều của cải xã hội.
d)
D. Nghiêm cấm khiếu nại, tố cáo,
91.
Câu 96: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.
b)
B. Chủ động mở rộng thị trường.
c)
C. Lắp đặt hệ thống giám sát tự động.
d)
D. Sử dụng lao động nhập cư.
92.
Câu 97: Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền nào sau đây?
a)
A. Được pháp luật bảo hộ.
b)
B. Chia đều quyền lực.
c)
C. Bảo mật tuyệt đối.
d)
D. Sùng bái địa vị riêng.
93.
Câu 98:Theo quy định của pháp luật các dân tộc ở Việt Nam đều được
a)
A. bình đẳng về chính trị.
b)
B. hưởng phụ cấp khu vực.
c)
C. miễn phí mọi loại hình dịch vụ.
d)
D. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
94.
Câu 99. Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?
a)
A. Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
b)
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
c)
C. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
d)
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
95.
Câu 100. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện
a)
A. Công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. Công dân bình đẳng về cơ hội.
d)
D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm
96.
Câu 101. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục có nghĩa là:
a)
A. Thống nhất chỉ dung một ngôn ngữ
b)
B. Có quyền dùng tiếng nói chữ viết riêng
c)
C. Có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển
d)
D. Có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng
100 %
