wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12a6

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

2.

Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

vinyl fomat.

c)

etyl axetat

d)

metyl acrylat

3.

Chất nào sau đây là chất béo

a)

Tripanmitin

b)

Etyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl acrylat

4.

Etyl propionat có mùi dứa, Được dùng làm chất tạo Hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol Nào sau đây?

a)

CH3COOH,CH3OH

b)

C2H5COOH,CH3OH

c)

C2H5COOH,C2H5OH

d)

CH3COOH,C2H5OH

5.

khi thủy phân tristearin Trong môi trường axít, Thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và etanol

b)

axit stearic và glixerol

c)

axit oleic và glixerol

d)

axit panmitic và glixer

6.

hai chất hữu cơ X1 và X2 Đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na,NaOH,Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3-COOH, CH3-COO-CH3

b)

(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

c)

H-COO-CH3, CH3-COOH

d)

CH3-COOH, H-COO-CH3

7.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

8.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

9.

Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phântử của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11

10.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Xenlulozơ.

c)

Sobitol

d)

Saccarozơ

11.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

12.

Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bịbệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây?

a)

axit axetic

b)

đồng (II) hiđroxit.

c)

natrihiđroxit.

d)

Đồng (II) oxit.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá dung dịch glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.

b)

Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O.

c)

Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ khi đun nóng và có Ni làm xúc tác thu được sobitol.

d)

Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ.

14.

khi thủy phân saccarozo giờ thì thu được

a)

glucozơ và fructozơ

b)

fructozơ

c)

glucozơ

d)

ancol etylic

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

16.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly-Ala

17.

trong môi trường kiềm, Lòng trắng trứng tác dụng với Cu(CH)2 Cho hợp chất màu

a)

đỏ

b)

đen

c)

tím

d)

v

18.

Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

a)

16 gam

b)

6 gam

c)

4 gam

d)

8 gam

19.

Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin vàalanin là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Trong các chất  dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH2

d)

NH3

22.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

23.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

b)

H2N–CH2-CH2–COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N-CH2-COOH

24.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

p-CH3C6H4OH

b)

C6H5OH

c)

C6H5CH2OH

d)

C6H5NH3Cl

25.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCl

c)

C2H5NH2

d)

CH3Cl

26.

polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O

a)

Polietilen

b)

Tơ olon

c)

Nilon-6,6

d)

Nilon-6

27.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen

28.

polime trong Dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ tằm và tơ visco.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

29.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

30.

Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất vật lý chung của kim loại

a)

Khối lượng riêng

b)

Tính cứng

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Tính dẻo

31.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính axít

b)

Tính bazơ

c)

Tính khử

d)

Tính oxihóa

32.

Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng

a)

Zn

b)

Al

c)

Hg

d)

A

33.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

HNO3 loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

NaO

34.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

a)

Fe < Al < Cu < Ag.

b)

Al < Ag < Cu < Fe.        

c)

Fe < Cu < Al < Ag.

d)

Al < Fe< Cu < Ag.

35.

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng vớidung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

5,6

b)

3,2

c)

6,4

d)

2,8

36.

Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trunghòa. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Ca

c)

Fe

d)

M

37.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl3.

b)

Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

c)

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

d)

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.

38.

Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p64s2 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.      

b)

ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

 ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

d)

ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

39.

Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện tốt nhất lần lượt là:

a)

Crom, bạc

b)

sắt, nhôm

c)

sắt, bạc

d)

Crom, đôn

40.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, Ni, Ca. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Kim loại nào sau đây phản ứng được đồng thời với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội).

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

42.

Tính chất chung của anh mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là

a)

Có phát sinh dòng điện

b)

electron Của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

c)

Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng chậm

d)

Đều là các quá trình oxi hoá khử

43.

Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa

a)

Đốt dây sắt trong không khí

b)

Thép cacbon Để trong không khí ẩm

c)

Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

45.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

n

46.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Ba

47.

Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

6,72

b)

4,48

c)

3,36

d)

2,24

48.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

a)

Crom

b)

Đồng

c)

Vonfam

d)

sắt

49.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

axit axetic

d)

anilin

50.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng.

51.

Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

a)

24,7 gam

b)

74,1 gam

c)

50,3 gam

d)

44,9 gam